Kế hoạch bài dạy Lớp Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)

pdf 15 trang Nhật Hạ 03/08/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_mau_giao_ghep_chu_de_ban_than_gv_bui_th.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp Mẫu giáo Ghép - Chủ đề: Bản thân (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Thời gian thực hiện: 3 tuần. Từ ngày 7/10 đến 25/10/2024 STT Độ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ các - Tập các động tác * HĐH: Tập BTPT 1 3 động tác trong bài tập phát triển các nhóm chung: thể dục theo hướng dẫn cơ và hô hấp: hô hấp; - HH: Hít vào thở ra tay; lưng, bụng, lườn ` Vỗ 2 tay ( gá gáy sáng, thổi nơ) chân. vào nhau ` Tay: - Hô hấp: Hít vào, (Phía + Vỗ 2 tay vào nhau Trẻ thực hiện đúng, thở ra. ( gá gáy sáng, trước, (Phía trước, phía sau đầy đủ, nhịp nhàng các phía sau trên đầu). 2 4 thổi nơ động tác trong bài tập ` Tay: trên đầu). + Co và duỗi từng tay, thể dục theo hiệu lệnh + Co và duỗi từng ` Đứng 1 kết hợp kiễng chân. tay, kết hợp kiễng chân đưa - Lưng, bụng, lườn: chân. lên trước +Quay sang trái, - Lưng, bụng, lườn: khuỵu gối sang phải (5T: kết Trẻ thực hiện đúng, đủ, +Quay sang trái, `Bật đưa hợp tay chống hông thuần thục các động tác sang phải (5T: kết chân sang hoặc hai tay dang của bài thể dục theo hợp tay chống hông ngang. ngang, chân bước hiệu lệnh hoặc theo hoặc hai tay dang sang phải, sang trái) nhịp bản nhạc/bài hát. ngang, chân bước + Ngửa người ra sau Bắt đầu và kết thúc sang phải, sang trái) (5T: kết hợp tay giơ động tác đúng nhịp +Ngửa người ra sau lên cao, chân bước 3 5 (5T: kết hợp tay giơ sang phải, sang trái) lên cao, chân bước - Chân: sang phải, sang trái) ` Đứng 1 chân đưa lên trước khuỵu gối. ` Bật đưa chân sang ngang. Trẻ có thể kiểm soát ` Đi thay đổi tốc độ theo đúng - HĐH: Thể dục: được vận động: hiệu lệnh. Đi thay đổi tốc độ 7 3 ` Đi thay đổi tốc độ -TC: Chạy tiếp cờ theo hiệu lệnh. theo đúng hiệu lệnh. TC: Lộn cầu vồng Trẻ có khả năng kiểm - HĐC: TC mới: soát được vận động: Chạy tiếp cờ. 8 4 ` Đi thay đổi tốc độ -TCTV: Tiếp cờ, theo đúng hiệu lệnh. vòng qua ghế. Trẻ có khả năng kiểm soát được vận động: 9 5 ` Đi thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh. Trẻ có thể thể hiện -Bò theo *HĐH: Thể dục: 13 3 nhanh, mạnh, khéo đường - Bò theo đường díc
  2. trong thực hiện bài tập: dích dắc dắc, bò dích dắc qua Bò theo đường díc dắc. 5-7 điểm. Trẻ thể hiện nhanh, ` Bò dích dắc qua (5 điểm; 7 TC: Dệt vải mạnh, khéo trong thực điểm) TCTV: Dích dắc; hiện bài tập vòng qua; bảy điểm 14 4 ` Bò trong đường dích dắc (4-5 điểm dích dắc, cách nhau 1,5m) không chệch ra ngoài. Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập: 15 5 ` Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu. Trẻ có thể phối hợp - Tô vẽ - HĐC: được cử động bàn tay, nguệch Góc học tập: Tô, đồ ngón tay trong một số ngoạc. theo nét. 19 3 hoạt động. - HĐ Lao động tự - Vẽ được hình tròn phục vụ: Cài, cởi cúc, theo mẫu. kéo khoá (phéc mơ - Tự cài, cởi cúc. tuya), xâu, luồn, buộc Trẻ có khả năng phối - Vẽ hình. dây hợp được cử động bàn TCTV: Kéo khóa, tay, ngón tay, phối hợp luồn dây; cởi cúc tay-mắt trong một số - Cài, cởi cúc 20 4 hoạt động: - Xé, tô -Vẽ hình người. -Xâu, luồn, buộc - Tự cài, cởi cúc, buộc dây dây giày. Trẻ có khả năng phối - Tô, đồ hợp được cử động bàn theo nét. tay, ngón tay, phối hợp - Kéo tay-mắt trong một số khóa hoạt động: (Phéc mơ 21 5 - Vẽ hình và sao chép tuya), các chữ cái, chữ số. luồn buộc - Tự cài, cởi cúc, xâu, dây giầy luồn dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có thể nói đúng tên - HĐ học: DDSK một số thực phẩm quen Nhận biết, phân loại - Nhận biết một số thực phẩm 22 3 thuộc khi nhìn vật thật một số thực phẩm quen thuộc. hoặc tranh ảnh (thịt, cá, thông thường theo trứng, sữa, rau...). 4 nhóm thực phẩm.
  3. Trẻ có khả năng nhận - HĐC: biết một số thực phẩm Gia đình nấu ăn - Nhận biết một số thực phẩm cùng nhóm: - HĐ ăn: thông thường trong các nhóm 23 4 - Thịt, cá, ...có nhiều Thực hành: Kể tên thực phẩm (Trên tháp dinh chất đạm. các món ăn hằng dưỡng) - Rau, quả chín có ngày: Ăn uống đầy nhiều vitamin. đủ các chất, không Trẻ có khả năng lựa - Nhận biết, phân loại một số kén chọn thức ăn, ăn chọn được một số thực thực phẩm thông thường theo 4 hết xuất. phẩm khi được gọi tên nhóm thực phẩm. nhóm: 24 5 - Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá... - Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả Trẻ biết ăn để chóng - Nhận biết các bữa ăn trong lớn, khoẻ mạnh và ngày và ích lợi của ăn uống đủ 28 3 chấp nhận ăn nhiều lượng và đủ chất. Nhận biết một loại thức ăn khác nhau. số món ăn truyển thống của dân Trẻ biết ăn để cao lớn, tộc Thái: Khẩu sén, cơm lam, khoẻ mạnh, thông thịt sấy, nạp sườn minh và biết ăn nhiều - Nhận biết sự liên quan giữa ăn 29 4 loại thức ăn khác nhau uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu để có đủ chất dinh răng, suy dinh dưỡng, béo dưỡng. phì ). Ăn uống đầy đủ các Trẻ biết: ăn nhiều loại chất, không kén chọn thức ăn, thức ăn, ăn chín, uống ăn hết xuất nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều 30 5 nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. Trẻ có thể thực hiện - Sử dụng đồ dùng đúng cách - Hoạt động lao được một số việc đơn - Giữ gìn đồ dung động, vệ sinh: giản với sự giúp đỡ của * Giữ gìn đồ dùng, tiết kiệm Thực hành: Tự thay 31 3 người lớn: nước quần, áo khi bị ướt, ` Tháo tất, cởi quần, bẩn và để vào nơi áo.... quy định Trẻ có khả năng thực RKN: Xếp dép gọn hiện được một số việc gàng 32 4 khi được nhắc nhở: RKN: Gấp quần áo ` Tự thay quần, áo khi RKN: Xếp đồ dùng bị ướt, bẩn. gọn gàng Trẻ có khả năng thực 33 5 hiện được một số việc đơn giản:
  4. ` Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định. ` Trẻ có khả năng sử - Cách sử dụng các đồ dùng khi - HĐ ăn: 34 3 dụng bát, thìa, cốc ăn, uống. Tổ chức cho trẻ giờ đúng cách. ăn, uống hàng ngày. ` Trẻ có khả năng tự + Quan sát và đàm cầm bát, thìa xúc ăn thoại với trẻ về cách 35 4 gọn gàng, không rơi sử dụng một số đồ vãi, đổ thức ăn. dùng đúng cách: ca, ` Trẻ có khả năng sử cốc bát, thìa, đĩa, dụng đồ dùng phục vụ chén ăn uống thành thạo + Thực hành: Sử dụng cốc uống nước, 36 5 sử dụng bát, thìa trong khi ăn. TCTV: Lau bàn, quét nhà, hót rác Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số thói quen tốt - HĐ ăn, ngủ, vệ tốt trong ăn uống khi về giữ gìn sức khỏe. sinh: Thực hành rửa 37 3 được nhắc nhở: Uống - - Nhu cầu của bản thân và sử tay trước khi ăn, ăn nước đã đun sôi... dụng đồ dùng, nguyên liệu, thực xong xúc miệng, thay Trẻ có một số hành vi phẩm vừa đủ, tránh lãng phí. quần áo hàng tốt trong ăn uống: - - Dùng nước tiết kiệm ngày . ` Mời cô, mời bạn khi * Trước khi ăn phải mời, ăn từ ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. tốn, ăn hết xuất, khi ăn không 38 4 ` Chấp nhận ăn rau và làm rơi vãi ăn nhiều loại thức ăn khác nhau... ` Không uống nước lã. Trẻ có một số hành vi và thói quen trong ăn uống: ` Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. ` Không đùa nghịch, 39 5 không làm đổ vãi thức ăn. ` Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. ` Không uống nước lã, ăn quà vặt ngài đường
  5. Có một số hành vi tốt - HĐ chơi: trong vệ sinh, phòng - Nhận biết một số biểu hiện khi TC: Tôi vui tôi buồn: bệnh khi được nhắc ốm, nguyên nhân và cách phòng Thể hiện cảm xúc nhở: tránh. buồn khi ốm ` Chấp nhận: Vệ sinh - Lợi ích của việc giữ gìn vệ - HĐ ăn, ngủ, vệ răng miệng, đội mũ ra sinh thân thể sinh: Thực hành vệ 40 3 nắng, mặc áo ấm, đi tất - Bảo vệ sức khoẻ, an toàn khi sinh răng miệng đánh khi trời lạnh, đi dép, có thời tiết thay đổi hay hiện răng, xúc miệng... giày khi đi học. tượng thời tiết bất thường. Bảo vệ sức khoẻ, an ` Biết nói với người toàn khi có thời tiết lớn khi bị đau, chảy thay đổi máu. - Thực hành: rửa tay bằng xà phòng Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: ` Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày 41 4 khi đi học. ` Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ` Bỏ rác đúng nơi quy định. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: ` Vệ sinh răng miệng: Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. 42 5 ` Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... ` Che miệng khi ho, hắt hơi. ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ` Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp.
  6. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ có khả năng sử - Chức năng của các giác quan - HĐH: KPKH: dụng các giác quan để và một số/ các bộ phận khác của Trò chuyện về cơ thể 3 xem xét, tìm hiểu đối cơ thể. và các giác quan 56 tượng: nhìn, nghe, sờ - Quy định giao thông đơn giản. TCTV: Khứu giác, vị để nhận ra đặc điểm giác; thính giác nổi bật của đối tượng - HĐC: Xem tranh về Trẻ có khả năng phối một số quy định khi hợp các giác quan để tham gia giao thông xem xét sự vật hiện 61 4 tượng như kết hợp sờ nhìn, ngửi, nếm để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng Trẻ có khả năng phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử 66 5 dụng các giác quan khác nhau để xem xét cơ thể, bạn và thảo luận về đặc điểm của đối tượng. Trẻ có thể làm thử - Đặc điểm, công dụng và cách - HĐTN: Pha nước nghiệm đơn giản với sử dụng DDĐC chanh, bóc lạc, vật sự giúp đỡ của người - Mối liên hệ đơn giản giữa đặc nào chứa được nhiều lớn để quan sát, tìm điểm cấu tạo với cách sử dụng nhất, làm quà tặng bà hiểu đối tượng: Pha của đồ dùng đồ chơi mẹ, cô giáo ngày 57 3 nước chanh, bóc lạc, 20/10 , Chiếc lọ khoa vật nào chứa được học; Gió thổi theo nhiều nhất, làm quà hướng nào tặng bà mẹ, cô giáo ngày 20/10 Trẻ có khả năng làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự 62 4 đoán Pha nước chanh, bóc lạc, vật nào chứa được nhiều nhất, làm quà tặng bà mẹ, cô giáo ngày 20/10
  7. Trẻ có khả năng làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự 67 đoán, nhận xét và thảo 5 luận.Pha nước chanh, bóc lạc, vật nào chứa được nhiều nhất, làm quà tặng bà mẹ, cô giáo ngày 20/10 Trẻ có khả năng thể - Thể hiện vai chơi trong các hoạt - HĐC: hiện một số điều quan động chơi, hoạt động âm nhạc + Góc TH: Tô màu, sát được qua các hoạt và tạo hình. vẽ làm sách về bản 78 3 động chơi, âm nhạc, + Đếm các bộ phận của cơ thể. thân tạo hình trong chủ đề + Góc ÂN: Mời bạn bản thân ăn, Mừng sinh nhật Trẻ có khả năng thể - HĐC: TC Mới Đếm hiện một số hiểu biết các bộ phận của cơ thể. về đối tượng qua hoạt TCTV: Số lượng, bộ 79 4 động chơi, âm nhạc và phận, cơ thể. tạo hình trong chủ đề bản thân Trẻ có khả năng thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động 80 5 chơi, âm nhạc và tạo hình trong chủ đề bản thân b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có thể nhận ra quy - Xếp tương ứng 1 - 1, ghép đôi. * Hoạt động học: 100 3 tắc sắp xếp đơn giản - Xếp tương ứng 1-1, (mẫu) và sao chép lại. ghép đôi; Ghép thành Trẻ nhận ra quy tắc sắp cặp những đối tượng 101 4 xếp của ít nhất 3 đối có mối liên quan tượng và sao chép lại. - Trò chơi: Thi xem Trẻ có khả năng sáng - Ghép thành cặp những đối đội nào nhanh 104 5 tạo ra mẫu sắp xếp và tượng có mối liên quan tiếp tục sắp xếp Trẻ có thể sử dụng lời - Nhận biết phía trên - phía * Hoạt động học: nói và hành động để dưới, phía trước - phía sau, tay - Xác định phía trên, - 112 3 chỉ vị trí của đối tượng phải - tay trái của bản thân. phía dưới, phía trước- trong không gian và phía sau; Tay phải-tay bản thân. trái của bản thân Trẻ có thể sử dụng lời - Xác định vị trí của đồ vật so - Xác định vị trí đồ 113 4 nói và hành động để với bản thân trẻ và so với bạn vật: Phía trước - phía chỉ vị trí của đồ vật so khác (phía trước - phía sau, phía sau; phía trên phía
  8. với người khác. trên - phía dưới, phía phải - phía dưới; phía phải phía trái). trái so với bản thân - Xác định vị trí của đồ vật (phía trẻ bạn khác Trẻ có khả năng sử trước-phía sau; phía trên-phía - TCTV: Phía trước - dụng lời nói và hành 114 5 dưới; phía phải-phía trái) so với phía sau; phía trên động để chỉ vị trí của bản thân trẻ, với bạn khác, với phía dưới đồ vật làm chuẩn. một vật nào đó làm chuẩn. - Trò chơi: con thỏ C) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, - HĐC: giới tính của bản thân - Tên, tuổi, giới tính của bản TC mới: Ai là bạn của 117 3 khi được hỏi, trò thân. chúng mình. chuyện. Trẻ nói họ và tên, tuổi, - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc giới tính của bản thân 118 4 điểm bên ngoài, sở thích của khi được hỏi, trò bản thân. chuyện. Trẻ nói đúng họ, tên, - Họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày sinh, giới tính của đặc điểm bên ngoài, sở thích của 119 5 bản thân khi được hỏi, bản thân trò chuyện. - Chơi đoàn kết, quan tâm tới bạn 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể sử dụng - Sử dụng các câu đơn, câu - HĐC: Đóng vai 157 3 được câu đơn, câu ghép khác nhau Người bán hàng, mua ghép về bản thân - Nghe hiểu nội dung các câu hàng, công nhân xây Trẻ có thể sử dụng đơn, câu mở rộng, câu phức dựng... được các loại câu đơn, TCTV: Thị Giác, xúc 158 4 câu ghép, câu khẳng giác; giác quan. định, câu phủ đinh về Thực hành: Đặt câu bản thân. hỏi: Mũi dùng để Trẻ có khả năng dùng làm gì? Mũi dùng để được câu đơn, câu ngửi; Con hãy đi rửa 159 5 ghép, câu khẳng định, tay sạch trước khi ăn câu phủ đinh, câu cơm.. mệnh lệnh về bản thân Trẻ có thể kể lại được - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và - HĐC: Trẻ đóng vai những sự việc đơn giản hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ chơi: bác sĩ, mẹ 160 3 đã diễn ra của bản thân hiểu. con,bán hàng, bác xây như: Đi thăm ông bà, - Kể lại sự việc theo trình tự dựng . đi chơi, xem phim... - Đặt các câu hỏi: tại sao? như HĐH: KC: Giấc mơ Trẻ có thể kể lại sự thế nào? làm bằng gì? kỳ lạ 161 4 việc theo trình tự. Thực hành: Đặt các - Trẻ có khả năng miêu câu hỏi: Con thích ăn tả sự việc với nhiều gì? Con thích ăn thịt thông tin về hành gà. Con thích mặc 162 5 động, tính cách, trạng trang phục như thế thái, ... của nhân vật. nào? Con thích mặc váy...
  9. - Trẻ có khả năng đọc - Đọc thơ, cao dao, ` Nghe các *HĐHọc: 163 3 thuộc bài thơ, bài thơ " đồng dao, tục ngữ, bài hát, bài - Đọc thơ: Bé đi chợ, bé đi chợ"; đồng dao: hò vè. thơ, ca dao, - TCTV: Quầy hàng; cà 164 4 Tay đẹp - Đọc biểu cảm bài đồng dao, rốt, lạc vừng. Trẻ có khả năng đọc thơ " bé đi chợ"; tục ngữ, - Đồng dao: Tay đẹp. 165 biểu cảm bài thơ " bé đồng dao: Tay đẹp, câu đố, hò, * TC: Lựa chọn các 5 đi chợ"; đồng dao: Tay * Lựa chọn các loại vè phù hợp loại thực phẩm cần đẹp thực phẩm cần thiết với độ tuổi. thiết cho cơ thể. cho cơ thể. - Nghe các - Đồng dao: Tay đẹp bài hát, bài TCTV: Mệt mỏi, uể thơ, ca dao, oải; khỏe khoắn. đồn dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi Trẻ có thể nhìn vào - HĐH: tranh minh họa và gọi - Kể chuyện: Giấc mơ 185 3 tên nhân vật trong kỳ lạ ` Mô tả sự vật, tranh ảnh/ hiện tranh. TCTV: Mệt mỏi, uể tượng (Có sự giúp đỡ 3T) Trẻ có thể mô tả hành oải; Khỏe khoắn. 186 4 động của các nhân vật trong tranh. Trẻ có khả năng kể truyện theo tranh minh ` Kể truyện theo đồ vật, theo 187 5 họa và kinh nghiệm tranh. của bản thân. Trẻ nhận dạng và phát - HĐH: Làm quen - Nhận dạng các chữ cái a, ă,â âm đúng chữ cái a,ă,â chữ cái a, ă,â (Steam) - Phát âm các tiếng có phụ âm 192 - HĐC: Trẻ tô, xếp đầu, phụ âm cuối gần giống ghép chữ cái. nhau và các thanh điệu. 5 Trẻ có khả năng tô đồ - Hoạt động học: Tập - Tập tô, tập đồ các nét chữ các nét chữ a,ă,â, sao tô, tập đồ các nét chữ 193 a,ă,â chép 1 số ký kiệu chữ a, ă,â cái 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, -Tên, tuổi, giới tính - HĐH: PTTC: 194 3 giới tính của bản thân. Bé giới thiệu về Trẻ nói được tên, tuổi, mình. 195 4 giơi tính của bản thân. - TCTV: Giới tính; Trẻ nói được tên, tuổi, Họ tên, sở thích; khả năng giơi tính của bản thân. tuổi, giới tính, vị trí 196 5 và trách nhiệm của trẻ +trong
  10. lớp học. Trẻ nói được điều bé Những điều bé thích, không 197 3 thích, không thích. thích. Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của bản thích, không thích, thân. 198 4 những việc gì bé có thể làm được. Trẻ nói được điều bé thích, không thích, 200 những việc gì bé có thể làm được và việc bé không làm được. Trẻ nói được mình có - Điểm giống khác nhau của điểm gì giống và khác mình với người khác. 201 bạn (Dáng vẻ bên 5 ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). - Trẻ biết tự làm một số - Thực hiện cộng việc được giao: - Hoạt động lao việc đơn giản hằng ngày Trực nhật, xếp dọn đồ chơi động, vệ sinh: Giúp (vệ sinh cá nhân, trực * Ngăn nắp gọn gàng. Cất đồ cô sắp xếp bàn ghế, 204 nhật, chơi...). dùng đồ chơi đúng nơi quy đồ dùng đồ chơi ngăn định” nắp gọn gàng, đúng nơi quy định. Trẻ biết biểu lộ cảm - Bày tỏ tình cảm phù hợp với - HĐC: 212 3 xúc vui, buồn, sợ hãi, trạng thái cảm xúc của người TC: Ai là bạn của tức giận. khác trong các tình huống giao chúng mình. Trẻ biết biểu lộ một số tiếp khác nhau cảm xúc: vui, buồn, sợ - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn 213 4 hãi, tức giận, ngạc chia sẻ với mọi người trong hoàn nhiên. cảnh thiên tai). Trẻ biết biểu lộ cảm - Biết giúp đỡ những người lao xúc: vui, buồn, sợ hãi, động xung quanh những công tức giận, ngạc nhiên, việc vừa sức. 214 xấu hổ. có khả năng + Quý trọng, biết ơn người lao kiểm soát cảm xúc của động. 5 bản thân - HĐC: - Trẻ biết an ủi và chia Góc Phân vai: Gia vui với người thân, 215 đình, bán hàng khoan dung đoàn kết Góc xây dựng: Xây với bạn bè. nhà cho bé 230 3 Trẻ chú ý nghe khi cô, - Lắng nghe ý kiến của người - HĐH, HĐC, ăn ngủ 231 4 bạn nói khác vệ sinh: - Trẻ chú ý nghe khi cô, - Chú ý lắng nghe, quan tâm Trẻ lắng nghe cô giáo 232 bạn nói, không ngắt lời chia sẻ đến mọi người. và các bạn. 5 người khác. - Nhận biết được một số tình - HĐH: PTKNXH: - Trẻ biết tìm cách để huống nguy hiểm đến bản thân Thoát hiểm 238 giải quyết mâu thuẫn và biết tìm cách để thoát hiểm
  11. (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác), chấp nhận chính kiến của người khác, nhận biết được một số tình huống nguy hiểm đến bản thân và biết tìm cách để thoát hiểm. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, vỗ tay, - HĐH: Âm nhạc nói lên cảm nhận của Mừng sinh nhật; Mời mình khi nghe các âm bạn ăn; Cái mũi thanh gợi cảm và ngắm 249 3 nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng Trẻ vui sướng, vỗ tay, - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, làm động tác mô phỏng buồn, tình cảm tha thiết) của các và sử dụng các từ gợi bài hát, bản nhạc. Mừng sinh cảm nói lên cảm nhận 250 4 nhật; Mời bạn ăn; Cái mũi của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói 251 5 lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng Trẻ chú ý nghe, thích - Nghe các bài hát, bản nhạc - HĐ Học: được hát theo, vỗ tay, (nhạc thiếu nhi, dân ca) Mừng sinh nhật; Mời nhún nhảy, lắc lư theo bạn ăn 252 3 bài hát, bản nhạc về NH: Em là bông hồng chủ đề bản thân nhỏ; Thật đáng chê, ru em; Chỉ có một trên đời Trẻ chú ý nghe, thích - Nghe và nhận ra các loại nhạc thú (hát, vỗ tay, nhún khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân nhảy, lắc lư) theo bài ca) 253 4 hát, bản nhạc nhạc về chủ đề bản than Trẻ chăm chú lắng - Nghe và nhận biết các thể loại 254 5 nghe và hưởng ứng âm nhạc khác nhau về chủ đề cảm xúc (hát theo, bản thân.
  12. nhún nhảy, lắc lư thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc; nhạc về chủ đề bản thân Trẻ có khả năng hát tự - HĐ Học: nhiên, hát được giai - Hát đúng giai điệu, lời ca bài Hát: Mời bạn ăn. 255 3 điệu bài hát Mời bạn hát. Nghe hát: Thật đáng ăn. chê Trẻ có khả năng hát TC Tai ai tinh đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện 256 4 sắc thái của bài hát Mời bạn ăn qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ... - Hát đúng giai điệu, lời ca và - Trẻ có khả năng hát thể hiện sắc thái, tình cảm của đúng giai điệu, lời ca, bài hát trong chủ đề Bản thân hát diễn cảm phù hợp 257 5 với sắc thái, tình cảm của bài hát "Mời bạn ăn" qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ. Trẻ có thể vận động vỗ - Vận động đơn giản theo nhịp * HĐ Học: ÂN 258 3 tay theo lời ca bài điệu của các bài hát, bản nhạc. - NDTT: VTTLC: hát"Mừng sinh nhật'' Mừng sinh nhật Trẻ có khả năng vận - Vận động nhịp nhàng theo giai Nghe hát: Em là động nhịp nhàng theo điệu, nhịp điệu của các bài hát bông hồng nhỏ, nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. - TC: Nghe tiết tấu bản nhạc với các hình tìm đồ vật. 259 4 thức (vỗ tay theo lời VĐ minh hoạ: Cái ca). "Mừng sinh nhật'' mũi ( Đa văn hoá) VĐ minh hoạ: Cái NH: Chỉ có một trên mũi. đời - Trẻ có khả năng vận - Vận động nhịp nhàng theo giai TC: Tai ai tinh động vỗ tay theo lời ca điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc nhịp nhàng phù hợp thái phù hợp với các bài hát, bản 260 5 với sắc thái, nhịp điệu nhạc bài hát, bản nhạc "Mừng sinh nhật''. VĐ minh hoạ: Cái mũi. Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, - Thể hiện thái độ, tình cảm khi - HĐH: ngắm nhìn và nói lên ngắm nhìn vẻ đẹp của tác phẩm Vẽ chân dung của tôi; cảm nhận của mình nghệ thuật trong chủ đề bản + HĐC: Góc nghệ 266 3 trước vẻ đẹp nổi bật thân. thuật: trẻ vẽ chân (về màu sắc, hình dung dáng ) của các tác phẩm tạo hình vẽ chân
  13. dung của tôi Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của 267 4 mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình vẽ chân dung của tôi Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình trước 268 5 vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình vẽ chân dung của tôi Trẻ có thể vẽ các nét - Sử dụng một số kỹ năng vẽ để + HĐH: Tạo hình thẳng, xiên, ngang tạo tạo ra sản phẩm chân dung tôi Vẽ chân dung của 272 3 thành bức tranh Vẽ đơn giản. tôi (ĐT) chân dung của tôi đơn - TCTV: Chân dung, giản bạn trai, bạn gái Trẻ có khả năng vẽ - Sử dụng các kỹ năng vẽ để tạo HĐC: Góc nghệ phối hợp được các nét ra sản phẩm “Chân dung tôi” có thuật: Vẽ chân dung xiên, ngang, cong tròn mầu sắc, khích thước, hình 273 4 tạo thành bức tranh Vẽ dáng/ đường nét. chân dung của tôi có mầu sắc và bố cục. Trẻ có khả năng phối Phối kết hợp các kỹ năng vẽ để hợp các kĩ năng vẽ tạo thành sản phẩm"chân dung để tạo thành bức tranh của tôi" có màu sắc, kích 274 5 Vẽ chân dung của tôi thước/hình dáng/ đường nét và có màu sắc hài hoà, bố bố cục cân đối cục cân đối Trẻ có khả năng xếp - HĐC: chồng, xếp cạnh, xếp Lắp ghép hình cơ thể, cách tạo thành các lắp ghép đồ dùng đồ 281 3 sản phẩm có cấu trúc chơi cho bé... đơn giản. - Phối kết hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành ra sản phẩm Trẻ có khả năng phối có màu sắc, kích thước hợp các kỹ năng xếp /hình dáng/ đường nét và bố cục. 282 4 hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.
  14. - Trẻ có khả năng phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các 283 5 sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. Trẻ có khả năng nhận xét được các sản phẩm - HĐH: Tạo hình 284 3 - Nhận xét sản phẩm tạo hình về tạo hình. Vẽ chân dung của tôi màu sắc, hình dáng/ đường nét và Trẻ có khả năng nhận bố cục. xét được các sản phẩm 285 4 tạo hình về mầu sắc, đường nét, hình dáng. Trẻ có khả năng nhận xét các sản phẩm tạo 286 5 hình về mầu sắc, hình dáng, bố cục. Trẻ biết nói lên ý tưởng và tạo ra các sản 288 4 phẩm tạo hình theo ý ` Nói lên ý tưởng tạo hình của thích mình. 289 5 Tổng: 104 MT (Trong đó: Bé: 32 MT; Nhỡ: 33MT; Lớn: 39MT ) NGƯỜI XÂY DỰNG KH XÁC NHẬN CỦA BGH Bùi Thị Hiền Hà Thị Hường