Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Những con vật bé yêu (GV: Vũ Thị Minh Phương - Trường MN Thanh Hưng)

pdf 13 trang Nhật Hạ 19/09/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Những con vật bé yêu (GV: Vũ Thị Minh Phương - Trường MN Thanh Hưng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_mau_giao_ghep_chu_de_nhung_con_vat_be_y.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Những con vật bé yêu (GV: Vũ Thị Minh Phương - Trường MN Thanh Hưng)

  1. CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU Thời gian thực hiện: 3 tuần. Từ ngày 23/12/2024 đến 10/01/2025 ST Độ Nội dung giáo dục ĐC Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục T tuổi Chung Riêng BX 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Tập các động tác phát - - HĐH: Tập BTPT triển các nhóm cơ và hô Chân: chung: hấp: Bước + Hô hấp: Gà gáy, vịt Trẻ thực hiện đủ các - HH: Gà gáy, vịt kêu lên kêu động tác trong bài tập 1 3 - Tay: Đưa 2 tay lên phía - Tay: Đưa 2 tay lên thể dục theo hướng dẫn cao, ra phía trước, sang trước, cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bước 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, kiễng chân) sang bàn tay, kiễng chân) + Hai tay đánh xoay tròn ngang. + Hai tay đánh xoay Trẻ thực hiện đúng, đầy trước ngực, đưa lên cao. tròn trước ngực, đưa lên đủ, nhịp nhàng các - Lưng, bụng, lườn: cao. 2 4 động tác trong bài tập + Ngửa người ra sau kết - Lưng, bụng, lườn: thể dục theo hiệu lệnh hợp tay giơ lên cao, + Ngửa người ra sau Trẻ thực hiện đúng, đủ, chân bước sang phải, - Chân: kết hợp tay giơ lên cao, thuần thục các động tác sang trái Nhảy chân bước sang phải, của bài thể dục theo + Quay sang trái, sang lên đưa sang trái hiệu lệnh hoặc theo phải kết hợp tay chống một + Quay sang trái, nhịp bản nhạc/bài hát. hông . chân về sang phải kết hợp tay Bắt đầu và kết thúc phía chống hông . 3 5 động tác đúng nhịp trước, - Chân: Đưa ra phía một trước, đưa sang ngang, chân về đưa về phía sau. phía + Nhảy lên đưa một sau chân về phía trước, một chân về sau. Trẻ có thể thể hiện * 3t: - Chạy - HĐH: Thể dục: nhanh, mạnh, khéo ` Ném xa bằng 1 tay. 15 m - Chạy liên tục theo trong thực hiện bài tập * 4,5 t: liên tục hướng thẳng 15m; 13 3 ` Ném xa bằng 1 tay. - Chạy liên tục theo theo Chạy 15m, 18m trong - Bật tại chỗ hướng thẳng 15- 18m hướng 10 giây; - Chạy được 15 m liên trong 10 giây. thẳng TC: Bẫy chuột tục theo hướng thẳng. ` Bật nhảy từ trên cao ` Ném xa bằng 1,2 Trẻ thể hiện nhanh, xuống (30-35 cm; 40- tay. mạnh, khéo trong thực 45cm.) TC: Chọi gà 14 4 hiện bài tập: * 4,5t: ` Bật tại chỗ; Bật - Chạy liên tục theo ` Ném xa bằng 2 tay. nhảy từ trên cao hướng thẳng 15m trong xuống (30-35 cm; 40-
  2. 10 giây. 45cm.) ` Ném xa bằng 2 tay. ` TC: Chuyền bóng Bật nhảy từ trên cao - HĐ chơi: TCMới: xuống (30-35 cm) + Mèo bắt chuột. Trẻ biết thể hiện nhanh, + Cho thỏ ăn mạnh, khéo trong thực + Cò bắt ếch. hiện bài tập : - Ném xa bằng 2 tay. 15 5 - Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây. ` Bật nhảy từ trên cao xuống (40-45cm.) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết tránh một số hành - Nhận biết sự liên quan giữa ăn - HĐ ăn, ngủ, vệ động nguy hiểm khi được uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu sinh: nhắc nhở: răng, suy dinh dưỡng béo phì ) Trò chuyện với - Không cười đùa trong - Trò chuyện với trẻ khi ốm không trẻ khi ốm không 49 3 khi ăn, uống hoặc khi ăn tự ý uống thuốc; không ăn thức ăn tự ý uống thuốc; các loại quả có hạt... có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ không ăn thức ăn - Không tự lấy thuốc độc; nhắc nhở người thân không có mùi ôi; ăn lá, uống. uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc quả lạ dễ bị ngộ Trẻ biết một số hành động lá không tốt cho sức khoẻ. độc; nhắc nhở nguy hiểm và phòng tránh + Lựa chọn các loại thực phẩm cần người thân không khi được nhắc nhở: thiết cho cơ thể uống rượu, bia, - Không ăn thức ăn có mùi cà phê, hút thuốc 50 4 ôi; không ăn lá, quả lạ... lá không tốt cho không uống rượu bia, cà sức khoẻ. phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. - Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: - Biết không tự ý uống thuốc. - Biết: ăn thức ăn có mùi 51 5 hôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe. - Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.
  3. - Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm, hứng thú - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con - HĐC: với các sự vật, hiện tượng người, con vật theo mùa. + Xem tranh, vi gần gũi, như chăm chú - Ăn uống đảm bảo sức khoẻ deo về cách chăm 55 3 quan sát sự vật, hiện sóc, bảo vệ các con vật. tượng; hay đặt câu hỏi về + Làm cơm cuộn, đối tượng. trang trí các món Trẻ quan tâm đến những ăn từ trứng, cá thay đổi của sự vật, hiện tôm cua tượng xung quanh với sự 60 4 gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu 65 5 hỏi về sự vật, hiện tượng: Vì sao trời rét phải che kín chuồng cho con vật, thực phẩm giàu chất đạm Trẻ có khả năng sử dụng - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của - HĐH: các giác quan để xem xét, con vật quen thuộc. + Tìm hiểu về tìm hiểu đối tượng: nhìn, một số 56 nghe, sờ,.. để nhận ra đặc con vật nuôi điểm nổi bật của một số trong gia đình. 3 con vật. - Chăm sóc các con Trẻ có thể làm thử nghiệm - Nơi sống của các con vật nuôi vật đơn giản với sự giúp đỡ + Tìm hiểu về một 57 của người lớn để quan sát, số con vật sống tim hiểu về một số con vật dưới nước quen thuộc. + Tìm hiểu về một Trẻ có khả năng phối hợp - Đặc điểm số con vật sống các giác quan để xem xét bên ngoài trong rừng sự vật, hiện tượng như kết của con vật + Ảnh hưởng của hợp nhìn, sờ,...để tìm hiểu - Cách chăm sóc và gần gũi. BĐKH và thiên tai 61 4 đặc điểm của các con vật. bảo vệ các con vật - So sánh đối với đời sống sự khác động vật: ô nhiễm nhau và môi trường, xáo giống nhau trộn môi trường
  4. của 2 con sống, thiếu nước vật. giảm nguồn thức Trẻ có khả năng làm thử ăn, không có nơi nghiệm và sử dụng công - Thức ăn cư trú, chết một số 62 cụ đơn giản để quan sát, của các con loài động vật, dịch so sánh, dự đoán về các vật nuôi bệnh. con vật - Hoạt động chơi: - Trẻ có khả năng phối - Quá trình phát triển của con vật; + Xem tranh ảnh, vi hợp các giác quan để quan điều kiện sống của một số con vật. deo trò chuyện về sát xem xét thảo luận về - Quá trình phát triển của con vật; các con vật nuôi 66 đặc điểm, sự khác nhau, điều kiện sống của một số con vật. trong gia đình, sống giống nhau của các con - Mối quan hệ của động vật với trong rừng, dưới vật được quan sát. BĐKH và thiên tai: ô nhiễm môi nước. Trẻ có khả năng làm thử trường, xáo trộn môi trường sống, + Vẽ, xé dán các con nghiệm và sử dụng công thiếu nước giảm nguồn thức vật cụ đơn giản để quan sát, ăn,không còn nơi cư trú, chết một - KNS: Chăm sóc so sánh, dự đoán, nhận xét số loài động vật, dịch bệnh. con vật nuôi. và thảo luận về các con - Chăm sóc các con vật. Trải nghiệm: Đóng 5 vật - Quan sát, phán đoán mối liên hệ gói thức ăn cho các đơn giản giữa con vật với môi con vật, thăm quan trường sống. chuồng trại; sự kỳ 67 - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật diệu của những viên khi chuẩn bị có thiên tai, dịch sỏi; Đong nước đổ bệnh. bình cá ; Pháo hoa trong nước; bóc trứng -Thí nghiệm: Trứng chìm trứng nổi Trẻ có thể thu thập thông - Ích lợi của nước với đời sống con -HĐ học: KPKH tin về đối tượng bằng người, con vật. + Một số con vật nhiều cách khác nhau có - Ích lợi và tác hại của các con vật nuôi trong gia đình. 58 3 sự gợi mở của cô giáo như đối với con người + Một số con vật xem sách, tranh ảnh và sống trong rừng trò chuyện về các con vật + Một số con vật Trẻ có khả năng thu thập sống dưới nước. thông tin về đối tượng - Hoạt động chơi: bằng nhiều cách khác Góc sách truyện, 63 4 nhau: xem sách, tranh ảnh, góc tạo hình nhận xét và trò chuyện về các con vật. - Trẻ có khả năng thu thập 68 5 thông tin về đối tượng
  5. bằng nhiều cách khác nhau: Xem tranh ảnh. Băng hình, trò truyện và thảo luận. - Trẻ có khả năng nhận - Đặc điểm ích lợi và tác hại của - HĐHọc: KPKH: xét, thảo luận về đặc điểm, con vật. + Một số con vật 69 sự khác nhau, giống nhau nuôi trong gia đình. của các con vật được quan + Một số con vật sát. sống trong rừng Trẻ có thể phân loại các -Phân loại các con vật theo 1-2 dấu + Một số con vật 70 3 con vật theo một dấu hiệu hiệu sống dưới nước. nổi bật. Trẻ có khả năng phân loại - Phân loại con vật theo 2 - 3 dấu 71 4 các đối tượng theo một hiệu. hoặc hai dấu hiệu. Trẻ có khả năng phân loại 72 5 các con vật theo những dấu hiệu khác nhau. Trẻ có khả năng thể hiện - Thể hiện vai chơi trong các hoạt - HĐ chơi: một số điều quan sát được động chơi, hoạt động âm nhạc + Cho thỏ ăn 78 3 về các con vật qua các và tạo hình + Xây trang trại hoạt động chơi, âm nhạc, chăn nuôi. tạo hình... + Âm nhạc: Hát Trẻ có khả năng thể hiện các bài hát trong một số hiểu biết về các chủ đề động vật. 79 4 con vật qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... - Trẻ có khả năng thể hiện hiểu biết về các con vật 80 5 qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có thể đếm trên các - Đếm trên đối tượng trong phạm * Hoạt động học: 82 3 đối tượng giống nhau và vi 4 - Củng cố, nhận đếm đến 4 biết các nhóm có Trẻ có khả năng đếm trên Đếm trên đối tượng trong phạm vi số lượng trong 85 đối tượng trong phạm vi 8. 8 và đếm theo khả năng. phạm vi 4,8; đếm đến 4,8. 4 Trẻ có khả năng sử dụng Chữ số 4 - HĐC: hoạt 90 các số 1-4 để chỉ số lượng, động góc thiên và số thứ tự khám phá: Nhận 91 5 - Trẻ nhận biết được số 8 - Các chữ số, số lượng và số thứ tự biết số thứ tự
  6. và sử dụng số đó để chỉ số trong phạm vi 8 trong phạm vi lượng, số thứ tự. 4,8. Trẻ có khả năng gộp và - Gộp /tách 1 nhóm có 4 đối tượng * Hoạt động học: đếm hai nhóm đối tượng thành hai phần và đếm. Tách, gộp nhóm 92 cùng loại có tổng trong có 4,8 đối tượng phạm vi 4. thành 2 phần theo 3 Trẻ có khả năng tách một các cách khác nhau nhóm đối tượng có số - Hoạt động góc: 93 lượng trong phạm vi 4 Tách, gộp 4,8 thành hai nhóm. Trẻ có khả năng gộp hai nhóm đối tượng có số 94 lượng trong phạm vi 4, 4 đếm và nói kết quả. Trẻ có khả năng tách một 95 nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ có khả năng gộp các - Gộp/tách các nhóm có đối tượng 96 nhóm đối tượng trong bằng các cách khác nhau và đếm. phạm vi 8 và đếm. 5 Trẻ có khả năng tách một nhóm đối tượng trong 97 phạm vi 8 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. C) Khám phá xã hội 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ khái quát, trái nghĩa - HĐ học: KPKH 145 3 khái quát gần gũivề các Động vật nuôi con vật trong gia đình; Trẻ hiểu nghĩa từ khái Đ.vật sống trong 146 4 quát về các con vật rừng - Trẻ hiểu nghĩa từ khái Đ.vật sống dưới 147 quát: động vật, gia súc, nước. gia cầm - Trẻ kể rõ ràng, có trình - Kể lại sự việc theo trình tự về - HĐ học: tự về các con vật để người các con vật. Kể chuyện: Chú Dê 5 nghe có thể hiểu được. đen. - Trẻ dân tộc có thể kể rõ - HĐC: Đóng 155 ràng, có trình tự về các kịch, kể chuyện con vật để người nghe có theo tranh thể hiểu được bằng tiếng việt. 157 3 Trẻ có thể sử dụng được - Sử dụng các câu đơn, câu ghép - HĐ học:
  7. câu đơn, câu ghép về các khác nhau về các con vật bé yêu: Động vật nuôi con vật. Con sư tử sống ở trong rừng rất trong gia đình Trẻ có thể sử dụng được hung dữ Đ.vật sống trong các loại câu đơn, câu - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, rừng 158 4 ghép, câu khẳng định, câu câu mở rộng, câu phức: Con voi là Đ.vật sống dưới phủ đinh về các con vật con vật hiền lành, Con voi có chân nước - Trẻ có khả năng dùng to như cột đình, biết làm xiếc . được câu đơn, câu ghép, 159 5 câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh về các con vật. 163 3 Trẻ đọc thuộc bài thơ, cao - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, * HĐH dao, đồng dao về các con đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè - Thơ: Mèo đi câu 164 4 vật bé yêu trong chủ đề động vật cá, - Nàng tiên ốc Trẻ có khả năng đọc biểu * HĐC: - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục cảm bài thơ, cao dao, - Đồng dao: Bà 165 5 ngữ, hò vè về chủ đề những con đồng dao... về các con vật còng đi chợ trời vật bé yêu bé yêu mưa. - Vè: Làng chim Trẻ có thể kể lại truyện “ - Hoạt động học: Chú dê đen” với sự giúp - Kể lại một vài tình tiết truyện đã Kể truyện: Chú 167 3 đỡ của các anh chị và cô được nghe. Dê đen. giáo. TCTV: Run sợ, Trẻ có thể kể lại truyện “ gây sự, dũng 168 4 Chú dê đen” có mở đầu và - Kể lại truyện đã được nghe. cảm. kết thúc. Trẻ có khả năng kể lại - Kể lại truyện đã được nghe theo 169 truyện “ Chú dê đen”theo trình tự. trình tự nhất định 5 Trẻ có thể đóng được vai - HĐ chơi: đóng 173 của nhân vật trong truyện - Đóng kịch kịch “Chú Dê “ Chú dê đen” đen”. - HĐ chơi: * 3,4,5T: Trẻ có thể đề nghị người - Cầm sách Sử dụng thẻ EL ` Xem và đọc các 180 3 khác đọc sách cho nghe, đúng chiều, giúp Trẻ xem loại sách khác nhau. tự giở sách xem tranh. mở sách, sách tranh và ` Làm quen với cách xem sách “đọc” tranh đọc và viết tiếng Trẻ biết chọn sách về các và đọc truyện về động 181 việt: con vật để xem. truyện. vật + Hướng đọc, viết: 4 Trẻ biết cầm sách đúng - Giữ gìn - HĐ chơi góc Từ trái sang phải, từ 182 chiều và giở từng trang để sách. sách truyện, góc dòng trên xuống xem tranh ảnh. "Đọc" sách
  8. theo tranh minh họa ("Đọc dòng dưới. khám phá vẹt") + Hướng viết của Trẻ có khả năng chọn sách các nét chữ; đọc 183 5 về các con vật để "đọc" và ngắt nghỉ sau các xem. dấu 184 Trẻ có khả năng "đọc ` Giữ gìn (Bảo vệ) sách" từ trái sang phải, từ sách. trên xuống dưới, từ đầu * 4-5 T: sách đến cuối sách. ` Phân biệt phần mở đầu kết thúc của sách. ` "Đọc" truyện qua các tranh vẽ về các con vật Trẻ có thể nhìn vào tranh - Kể chuyện theo tranh minh họa * HĐ Học: minh họa và gọi tên nhân truyện. - Truyện: Chú dê 185 3 vật trong truyện: Chú dê - Giữ gìn, bảo vệ sách truyện. đen đen Trẻ có thể mô tả hành 186 4 động của nhân vật trong truyện: Chú dê đen - Trẻ có khả năng kể truyện: Chú Dê đen theo 187 5 tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. Trẻ có khả năng nhận - Nhận dạng các chữ cái i,t,c - HĐ học: dạng các chữ i,t,c trong - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, LQCC: i,t,c bảng chữ cái tiếng Việt. phụ âm cuối gần giống nhau và - Hoạt động chơi: các thanh điệu: Tìm chữ cái i,t,c 192 5 trên tranh ảnh, đồ vật trong và ngoài lớp học. TC: ghép chữ - Trẻ có khả năng tô, đồ - Tập tô, tập đồ các nét chữ i,t,c - Hoạt động học: 193 5 các nét chữ i,t,c Tập tô, tập đồ các nét chữ i,t,c 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ biết nói cảm ơn, xin - Sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, - Dạy kỹ năng 227 3 lỗi khi được nhắc nhở lịch sự. sống: Lời chào dễ 228 4 - Trẻ biết nói cảm ơn, xin thương lỗi, chào hỏi lễ phép với 229 5 người lớn hơn. khiêm tốn, giản dị, trung thực.
  9. 230 3 Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn 231 4 nói Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn 232 5 nói, không ngắt lời người khác. 3 Trẻ thích quan sát và - Bảo vệ và chăm sóc con vật khi - HĐ chơi: KNS: 239 chăm sóc các con vật. chuẩn bị có thiên tai DKN: Chăm sóc vật nuôi - Thăm quan trang trại chăn 240 nuôi.( Khi đi 4 theo hàng, Trẻ thích chăm sóc các không nô con vật quen thuộc. nghịch chạy, nhảy dưới lòng 241 đường, chú ý quy định giao thông) - Giữ gìn vệ sinh môi trường. - HĐ lao động vệ Trẻ biết nhắc nhở người 5 - Nhận xét và tỏ thái độ với hành sinh: Dọn dẹp, khác giữ gìn, bảo vệ môi vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”. nhặt lá, giữ gìn vệ trường (không xả rác bừa 243 ` Bảo vệ, chăm sóc con vật sinh môi trường. bãi gây ô nhiễm môi - HĐ chơi: trường, chăm sóc, bảo vệ Nhặt lá tạo các các con vật...) con vật 244 3 ` Giữ gìn vệ sinh môi trường. Trẻ biết bỏ rác đúng nơi 245 4 (không nuôi gia súc, gia cầm ở quy định. 246 5 gầm sàn,). 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, - HĐH: lên cảm nhận của mình buồn, tình cảm tha thiết) của các Thật đáng chê. 249 3 khi nghe các âm thanh gợi bài hát, bản nhạc về các con vật. TC: Sol mi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp - Nghe và nhận biết các thể loại nổi bật của các con vật âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu Trẻ vui sướng, vỗ tay, làm nhi, dân ca) về các con vật. động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói 250 4 lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các con vật - Trẻ tán thưởng, tự khám 251 5 phá, bắt chước âm thanh,
  10. dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các Cá vàng bơi âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các con vật. Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, 252 3 nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc về các con vật Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, 253 4 lắc lư) theo bài hát, bản nhạc về các con vật - Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc 254 5 lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc về các con vật. Trẻ có thể vận động theo - HĐ Học: Âm 258 3 nhịp điệu bài hát Cá vàng nhạc (Đa văn hóa) bơi. - Vận động nhịp nhàng theo giai VĐVTTTC: Cá Trẻ có khả năng vận động điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái vàng bơi 259 4 nhịp nhàng theo nhịp điệu phù hợp với bài hát Cá vàng bơi. các bài hát Cá vàng bơi. - Trẻ có khả năng vận động nhịp nhàng phù hợp 260 với sắc thái, nhịp điệu bài hát Cá vàng bơi. Trẻ có khả năng tự nghĩ ra ` Tự nghĩ ra các hình thức để tạo - HĐC: các hình thức để tạo ra âm ra âm thanh, vận động theo các bài + Sử dụng các dụng 264 thanh, vận động, hát theo hát, bản nhạc yêu thích. cụ: quả bầu, ống tre, 5 các bản nhac, bài hát yêu ` Đặt lời theo giai điệu một bài ống nứa... gõ tạo ra thích. hát, bản nhạc quen thuộc (Một câu âm thanh hoặc một đoạn). + TC âm nhạc: Sử - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm dụng các dụng cụ Trẻ có khả năng gõ đệm theo nhịp, tiết tấu bằng dụng cụ 265 bằng dụng cụ theo tiết tấu âm nhạc sẵn có ở địa phương: quả gõ đệm theo nhịp, tự chọn. bầu, ống tre, ống nứa.... tiết tấu (nhanh, chậm, phối hợp) Trẻ vui sướng ngắm nhìn - Thể hiện thái độ, - HĐHọc: 266 3 và nói lên cảm nhận của tình cảm khi ngắm nhìn vẻ đẹp của + Xé dán đàn cá (
  11. mình về màu sắc, bố tác phẩm nghệ thuật về các con vật ĐT) cục của tác phẩm tạo - HĐC: Nặn các hình con vật (ĐT) - Trẻ thích thú, ngắm nhìn và chỉ, sờ sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc 267 4 của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục... của các tác phẩm tạo hình: Xé dán đàn cá. - Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình 268 5 về màu sắc, hình dáng, bố cục... của các tác phẩm tạo hình: Xé dán đàn cá. Trẻ có thể sử dụng các - HĐ chơi: - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo nguyên vật liệu tạo hình Góc tạo hình: vẽ, 269 3 hình để tạo ra các sản phẩm về chủ để tạo ra các con vật sự xé dán, nặn các đề động vật. gợi ý. con vật - Trẻ có khả năng phối - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo - Chơi ngoài hợp các nguyên vật liệu hình, vật liệu trong thiên nhiên để trời: Tạo các con 270 4 tạo hình để tạo ra sản tạo ra các sản phẩm về chủ đề vật bằng lá cấy. phẩm về các con vật. động vật. - Trẻ có khả năng phối hợp - Lựa chọn, phối hợp các nguyên và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong 271 5 vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các thiên nhiên để tạo ra sản sản phẩm về chủ đề động vật phẩm về chủ đề động vật. Trẻ có thể vẽ các nét - Sử dụng một số kỹ năng vẽ để - HĐ chơi: thẳng, xiên, ngang tạo tạo ra đàn gà đơn giản. Trẻ sử dùng 272 3 thành bức tranh đơn giản phấn, màu để về “ Con gà”. vẽ đàn gà Trẻ có khả năng vẽ phối - Sử dụng các kỹ năng vẽ để tạo ra hợp được các nét xiên, đàn gà có mầu sắc, khích thước, 273 4 ngang, cong tròn tạo thành hình dáng/ đường nét. bức tranh “ Con gà”có mầu sắc và bố cục Trẻ có khả năng phối hợp - Phối kết hợp các kỹ năng vẽ để các kĩ năng vẽ để tạo tạo thành ra "đàn gà" có màu sắc, 274 5 thành bức tranh “ Đàn gà” kích thước/hình dáng/ đường nét có màu sắc hài hoà, bố cục và bố cục cân đối. cân đối - Giữ gìn sản phẩm của mình làm
  12. xong. Trẻ có thể xé theo dải, xé - Sử dụng một số kỹ năng dán để - HĐ học: 275 3 vụn và dán thành “ Sóng tạo ra sản phẩm đơn giản. Xé dán đàn cá nước” đơn giản. (ĐT) - HĐ chơi: Trẻ có khả năng xé theo - Sử dụng các kỹ năng xé dán để Góc tạo hình: xé đường thẳng, đường cong, tạo ra “ Đàn cá” có màu sắc, khích dán con vật. 276 4 và dán thành “ Con cá” có thước, hình dáng/ đường nét. mầu sắc, bố cục. Trẻ có khả năng phối hợp - Phối kết hợp các kỹ năng xé dán các kỹ năng xé dán để tạo để tạo thành ra "đàn gà" có màu 277 5 thành bức tranh “ Đàn cá” sắc, kích thước/ hình dáng/ đường có màu sắc hài hòa, bố cục nét và bố cục. cân đối - Tiết kiệm giấy khi sử dụng. Trẻ có khả năng lăn dọc, - HĐ chơi: xoay tròn, ấn dẹp đất nặn - Sử dụng một số kỹ năng nặn để Nặn các con vật 278 3 để tạo thành các con vật tạo ra con vật đơn giản. (ĐT) (5E) đơn giản. - HĐ chơi: Trẻ có khả năng làm lõm, - Sử dụng các kỹ năng nặn để tạo + Nặn các con dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, ra sản các con vật có màu sắc, vật 279 4 uốn cong đất nặn thành khích thước, hình dáng/ đường con vật có nhiều chi tiết nét. - Trẻ có khả năng phối hợp - Phối hợp các kỹ năng nặn để tạo các kĩ năng nặn để tạo ra các con vật có mầu sắc, khích thành các con vật có bố cục thước, hình dáng/ đường nét và bố 280 5 cân đối. cục. - Giữ gìn đồ dùng cẩn thận đúng nơi quy định. Trẻ có khả năng nhận xét - HĐH: 284 3 được các sản phẩm tạo Xé dán đàn cá; hình. Nặn các con vật Trẻ có khả năng nhận xét - HĐC: được các bức tranh: Xé - Nhận xét sản phẩm tạo hình về Trẻ nói ý tưởng 285 4 dán đàn cá, nặn các con màu sắc, hình dáng/ đường nét và xé dán, nặn các vật về mầu sắc, đường nét, bố cục. con vật hình dáng. Trẻ có khả năng nhận xét các bức tranh; Xé dán đàn cá; Nặn các con 286 5 vật về mầu sắc, hình dáng, bố cục. Trẻ có thể tạo ra các sản ` Tạo ra các sản phẩm đơn giản 287 3 phẩm tạo hình theo ý theo ý thích.
  13. thích. - Trẻ có khả năng nói lên ý - Nói lên ý tưởng tạo hình của 288 4 tưởng và tạo ra các sản mình. phẩm tạo hình về chủ đề 289 5 động vật theo ý thích. Tổng: 107 MT ( Trong đó: Bé 32 MT; Nhỡ: 34 MT; Lớn: 41 MT) NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH XÁC NHẬN CỦA BGH Phạm Thị Hà