Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên. Mùa (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên. Mùa (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_mau_giao_ghep_chu_de_nuoc_va_mot_so_hie.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên. Mùa (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)
- CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN- MÙA Thời gian thực hiện: 4 tuần. Từ ngày 31/03 đến 25/04/2025 STT Độ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục ĐCBX tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ các - Tập các động tác ` Co - HĐH: Tập 1 3 động tác trong bài tập phát triển các nhóm duỗi BTPT chung: thể dục theo hướng dẫn cơ và hô hấp: chân. + Hô hấp: Hít vào Trẻ thực hiện đúng, đầy + Hô hấp: Hít vào thở thở ra ( Gió thổi) đủ, nhịp nhàng các động ra ( Gió thổi) - Tay: Đưa 2 tay 2 4 tác trong bài tập thể dục - Tay: Đưa 2 tay lên lên cao, ra phía theo hiệu lệnh cao, ra phía trước, trước, sang 2 bên Trẻ thực hiện đúng, đủ, sang 2 bên (kết hợp - Hai tay (kết hợp với vẫy thuần thục các động tác với vẫy bàn tay, đánh bàn tay, kiễng của bài thể dục theo hiệu kiễng chân). xoay chân). lệnh hoặc theo nhịp bản - Lưng, bụng, tròn - Hai tay đánh nhạc/bài hát. Bắt đầu và lườn: Nghiêng người trước xoay tròn trước kết thúc động tác đúng sang hai bên, kết hợp ngực, ngực, đưa lên cao. nhịp tay chống hông, chân đưa lên - Lưng, bụng, bước sang phải, sang cao. lườn: Nghiêng trái; Cúi về phía người sang hai trước bên, kết hợp tay - Chân: nhảy lên đưa chống hông, chân 3 5 một chân về phía bước sang phải, trước, một chân về sang trái; - Quay sau. sang trái, sang + Co duỗi chân phải kết hợp hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. - Chân: Nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau; Co duỗi chân. Trẻ có thể giữ được HĐH: Đi trong thăng bằng cơ thể khi đường hẹp; Đi 4 3 ` Đi trong đường hẹp. thực hiện vận động: thăng bằng trên ` Đi trong đường hẹp ghế thể dục/ đầu Trẻ có khả năng giữ đội túi cát; được thăng bằng cơ thể Đi trên ghế thể dục TC: Chuyền bóng 5 4 khi thực hiện vận động: Đi trên ghế thể dục
- Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận ` Đi trên ghế thể dục (đầu đội 6 5 động: túi cát 5t). ` Đi trên ghế thể dục (đầu đội túi cát 5t). Trẻ có thể phối hợp tay- HĐH: mắt trong vận động: - Ném trúng đích 10 3 Ném trúng đích bằng 1 tay Ném trúng đích bằng 1 bằng 1 tay tay - Ném trúng đích Trẻ có khả năng phối đứng bằng 2 tay. hợp tay- mắt trong vận TC: Thuyền về 11 4 động: bến ` Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m). - Ném trúng đích đứng bằng 2 tay Trẻ có khả năng phối hợp tay- mắt trong vận 12 5 động: Ném trúng đích đứng bằng 2 tay Trẻ có thể thể hiện * HĐH: Thể dục: nhanh, mạnh, khéo trong - Trườn về phía thực hiện bài tập tổng - Trườn về phía trước- Đi trước/ hướng hợp: - Trườn về phía kiễng gót thẳng/ kết hợp trèo 13 3 trước- Đi kiễng gót - Bật xa 50 cm – Ném xa bằng qua ghế dài 1,5m x - Bật xa 50 cm – Ném xa 1 tay 30 cm – Đi kiễng bằng 1 tay gót/ Đi bằng gót chân/ Đi nối bàn Trẻ thể hiện nhanh, - Trườn theo hướng thẳng - Đi chân tiến lùi. mạnh, khéo trong thực bằng gót chân, đi lùi - Bật xa 20 - 50 cm hiện bài tập tổng hợp: - Bật xa 40 cm – Ném xa bằng Ném xa bằng 1 tay - Trườn theo hướng 1 tay - HĐ chiều: TCMới: 14 4 thẳng- Đi bằng gót chân, Trời mưa;TCTV: đi lùi Trú mưa; Nhảy lò - Bật xa 40 cm – Ném xa cò bằng 1 tay Ai nhanh nhất TCTV: gió thổi, Trẻ thể hiện nhanh, - Trườn kết hợp trèo qua ghế lắc lư mạnh, khéo trong thực dài 1,5m x 30 cm - Đi nối bàn Nhảy qua suối hiện bài tập tổng hợp: chân tiến lùi. nhỏ. TCTV: Nhảy - Trườn kết hợp trèo qua - Bật xa 50 cm – Ném xa bằng qua suối 15 5 ghế dài 1,5m x 30 cm. – 1 tay Mưa to mưa nhỏ Đi nối bàn chân tiến lùi. - Bật xa 50 cm – Ném xa bằng 1 tay b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- Có một số hành vi tốt ` Lợi ích của việc giữ gìn vệ - Hoạt động ăn trong vệ sinh, phòng sinh thân thể, vệ sinh môi uống, vệ sinh: bệnh khi được nhắc nhở: trường đối với sức khỏe con Uống nước, xúc ` Chấp nhận: Vệ sinh người. miệng, rửa tay, răng miệng, đội mũ ra ` Nhận biết một số biểu hiện thay quần áo sạch 40 3 nắng, mặc áo ấm, đi tất khi ốm (Cách phòng tránh đơn sẽ. khi trời lạnh, đi dép, giản 4T, Nguyên nhân và cách - Hoạt động chơi giày khi đi học. phòng tránh 5T) ngoài trời: Chơi ` Biết nói với người lớn * 4-5 tuổi: xong vệ sinh cá khi bị đau, chảy máu. ` Lựa chọn/ và sử dụng trang nhân, dọn vệ sinh phục phù hợp với thời tiết. môi trường sạch Trẻ có một số hành vi tốt ` Ích lợi của mặc trang phục sẽ. trong vệ sinh, phòng phù hợp với thời tiết bệnh khi được nhắc nhở:- - Bảo vệ sức khoẻ, an toàn ` Vệ sinh răng miệng, khi có thời tiết thay đổi hay đội mũ khi ra nắng, mặc hiện tượng thời tiết bất áo ấm, đi tất khi trời thường. lạnh, đi dép, giày khi đi + Không đi chơi khi trời 41 4 học. nắng, trời mưa ` Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ` Bỏ rác đúng nơi quy định Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: ` Vệ sinh răng miệng: Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. 42 5 ` Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... ` Che miệng khi ho, hắt hơi. ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ` Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp.
- Trẻ biết tránh nơi nguy - Không chơi ở những nơi - HĐC: hiểm (Hồ ao, bể chứa không an toàn đến tính mạng 46 3 + Xem tranh cảnh nước, giếng, hố vôi...) báo nguy hiểm về khi được nhắc nhở. những nơi không Trẻ nhận ra những nơi an toàn: ao hồ, như: Hồ, ao, mương giếng 47 4 nước, suối, bể chứa và nói được mối nước...là nơi nguy hiểm, nguy hiểm khi không được chơi gần. Trẻ biết những nơi như: đến gần. ` Xem tranh truyện hồ, ao, bể chứa nước, Ebook: Tắm biển giếng, bụi rậm...là nguy 48 5 an toàn. Truy tìm hiểm và nói được mối kho báu nguy hiểm khi đến gần. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm hứng thú - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, - HĐH: với sự vật hiện tượng lạnh và ảnh hưởng của nó đến Các mùa bé yêu gần gũi, như chăm chú sinh hoạt của trẻ. TCTV: Nóng 55 3 quan sát các sự vật hiện bức, Mùa tượng, đặt câu hỏi về đối đông, rét buốt tượng Trẻ quan tâm đến những thay đổi của sự vật hiện tượng xung quanh, với sự gợi ý, hướng dẫn của - Một số hiện tượng thời tiết theo 60 4 cô giáo như đặt câu hỏi mùa và ảnh hưởng của nó đến về sự thay đổi của sự sinh hoạt của con người. vật, hiện tượng: Vì sao cây lại héo ? vì sao lá cây bị ướt?... - Trẻ Tò mò tìm tòi, - Sự thay đổi trong sinh hoạt của khám phá các sự vật, hiện con người, con vật và cây theo tượng xung quanh như mùa. đặt câu hỏi về sự vật, - Một số hiện tượng thời tiết thay hiện tượng: Tại sao có đổi theo mùa và thứ tự các mùa. mưa? - Các hiện tượng thiên nhiên (bão, lũ lụt, mưa đá, giông, sét 65 5 - Chia sẻ, cảm thông với các bạn nhỏ vùng thiên tai. - Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng. Không đi chơi khi trời nắng, trời mưa. 56 3 Trẻ có khả năng sử dụng - Không khí các nguồn ánh sáng - Hoạt động
- các giác quan để xem và sự cần thiết của nó đối với chơi ngoài trời. xét, tìm hiểu đối tượng: cuộc sống con người, con vật và Đo dung tích đất, nước, đá,.. để nhận cây. các vật, so sánh ra đặc điểm nổi bật của - Một vài đặc điểm, tính chất của và diễn đạt kết đối tượng. đất, đá, cát, sỏi. quả đo; Trẻ có khả năng phối ( Mưa kèm theo những viên nước Góc thiên hợp các giác quan để đá có hình dạng và kích thước nhiên: Chơi với xem xét sự vật, hiện khác nhau rơi xuống đất. nước, đất đá, 61 4 tượng như kết hợp nhìn, – Thông thường, hạt mưa đá nhỏ cát sỏi. Đong, sờ, xem xét nước, đất đá, bằng hạt đậu, hạt ngô nhưng đôi đo nước HTTN để tìm hiểu đặc khi có thể to bằng quả trứng gà).. - HĐC: Xem điểm của đối tượng. phim TYVN: - Trẻ có khả năng phối Pha giải cứu hợp các giác quan để kịch tính; Băng quan sát, xem xét và thảo qua lãnh địa luận về sự vật, hiện rồng lửa 66 tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét nước, đất đá, HTTN và thảo luận về đặc điểm của đối tượng. - Trẻ có khả năng làm thử - Quan sát, phán đoán mối liên hệ - Hoạt động nghiệm và sử dụng công đơn giản giữa con vật, cây với môi chơi: cụ đơn giản để quan sát, trường sống, BĐKH và thiên tai. Trải nghiệm thí so sánh, dự đoán, nhận + Ảnh hưởng của thiên tai đối với nghiệm; Vật 5 xét và thảo luận: đong thực vật: không phát triển được, chìm, vật nổi, nước, nước chảy theo nhiều loại sâu bệnh Sự hoà tan của hứng nào?... + Ích lợi của thực vật đối với các vật trong phòng chống thiên tai: giữ nước nước, đong chống sạt lở đất, điều hòa không nước; Nước 67 khí bảo vệ môi trường. chảy theo hướng nào; Sự bốc hơi của nước; Nước đá biến đi đâu? Sự biến đổi của màu sắc; Làm chong chóng; gấp quạt. Trẻ có thể thu thập Các nguồn nước trong môi - HĐH: thông tin về đối tượng trường sống( sông, suối, ao, hồ...). Trò chuyện trong chủ đề nước bằng - Ích lợi của nước với đời sống về nguồn 58 3 nhiều cách khác nhau có con người, con vật và cây. nước sự gợi mở của cô giáo Một số đặc điểm, tính chất của - STEAM: Trò như xem sách, tranh ảnh nước. chuyện về một và trò chuyện về đối
- tượng - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn số hiện tượng Trẻ có khả năng thu thập nước và Giữ gìn bảo vệ nguồn tự nhiên. thông tin về đối tượng nước TH: Tiết kiệm trong chủ đề nước bằng 63 4 điện nước nhiều cách khác nhau: TCTV: Nước xem sách, tranh ảnh, giếng; nước nhận xét và trò chuyện. sông, nước Trẻ có khả năng thu thập máy thông tin về đối tượng - HĐCNT: trong chủ đề nước bằng Trải nghiệm nhiều cách khác nhau: 68 5 với nước xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và TCTV: Đong thảo luận nước. xúc cát, in hình Trẻ có thể sử dụng cách - Hoạt động thức thích hợp để giải chơi: quyết vấn đề đơn giản. HĐ góc trẻ 76 4 Ví dụ: Làm cho ván dốc đóng vai bác sĩ, hơn để ô tô đồ chơi chạy người bán nhanh hơn. hàng.. Trẻ có thể giải quyết vấn - KNS: Không đề đơn giản bằng các chơi gần ao hồ; cách khác nhau về chủ Phòng tránh 77 5 đề: Nước và HTTN, đuối nước; mùa. Thay đổi trang phục. Trẻ có khả năng thể hiện - Thể hiện vai chơi trong các hoạt - Hoạt động một số điều quan sát động chơi, hoạt động âm nhạc chơi: được qua các hoạt động và tạo hình + Góc PV: Gia 78 3 chơi, âm nhạc, tạo đình bán hàng hình... về chủ đề: Nước giải khát. và HTTN, mùa. bác sĩ. Trẻ có khả năng thể hiện + Góc TH: Vẽ, một số hiểu biết về đối tô màu, xé dán, tượng qua hoạt động làm sách về chủ 79 4 chơi, âm nhạc và tạo đề nước. hình về chủ đề: Nước và + Góc XD: Xây HTTN, mùa. công viên nước Trẻ có khả năng thể hiện + Góc ÂN: Hát hiểu biết về đối tượng các bài hát trong qua hoạt động chơi, âm chủ đề 80 5 nhạc và tạo hình về chủ + Góc đề: Nước và HTTN, TN&KPKH: mùa. Chơi với nước, cát, sỏi
- b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ nhận biết các chữ * HĐ Học: số tư 1 - 5 sử dụng các Củng cố số 90 4 số đó để chỉ số lượng, lượng trong số thứ tự. - Các chữ số, số lượng và số thứ phạm vi 5,10, Trẻ nhận biết các chữ tự trong phạm vi 5,10 NB số 10. NB STT trong số tư 5 - 10 sử dụng 91 5 phạm vi 10 các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ có khả năng gộp * HĐ Học: và đếm hai nhóm đối Tách 1 nhóm 92 tượng cùng loại có có 5,10 đối tổng trong phạm vi 5 tượng thành 3 Trẻ có khả năng tách hai nhóm bằng các cách khác một nhóm đối tượng nhau 93 có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm. Trẻ có khả năng gộp hai nhóm đối tượng có 94 số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. - Gộp /tách 1 nhóm có 5 đối 4 Trẻ có khả năng tách tượng thành hai phần và đếm tách một nhóm đối 95 tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. - Trẻ có khả năng gộp các nhóm đối tượng 96 trong phạm vi 10 và đếm. 5 - Trẻ có khả năng tách các nhóm đối tượng 97 trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau và đếm. Trẻ có thể sử dụng được - HĐC ngoài dụng cụ để đo độ dài, trời: Dùng cốc, 106 4 dung tích của 2 đối chai lọ, xô tượng, nói kết quả đo và - Đo dung tích một/ các đơn vị đo; chậu đong so sánh. so sánh và diễn đạt kết quả đo. nước, đo - Trẻ có thể sử dụng đếm 107 5 một số dụng cụ để đo, -HĐ chiều: đong và so sánh, nói Rèn Kĩ năng
- kết quả. đo dung tích các vật. Trẻ mô tả các sự kiện - HĐ chơi: Thi ` Nhận biết các buổi: sáng, trưa, 115 4 xảy ra theo trình tự thời xem ai trả lời chiều, tối. gian trong ngày. nhanh. - Trẻ gọi đúng tên các - Xem lịch của trẻ thứ trong tuần, các mùa - Gọi tên các ngày trong tuần. TC về các ngày 116 5 trong năm - Nhận biết hôm qua, hôm nay, trong tuần ngày mai. - Xem tranh các mùa C) Khám phá xã hội 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể sử dụng được - HĐ chơi: Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu câu đơn, câu ghép. về + Góc PV: 157 3 biết của bản thân bằng các câu chủ đề nước và các hiện Đóng vai bác sĩ, đơn, câu đơn mở rộng. tượng tự nhiên – mùa bán hàng... Khi Trẻ có thể sử dụng được chơi trẻ sử dụng các loại câu đơn, câu các loại câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu ghép, câu khẳng định, khác nhau. 158 4 biết của bản thân bằng các câu câu phủ đinh về chủ đề đơn, câu đơn ghép. nước và các hiện tượng tự nhiên – mùa Trẻ có khả năng dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ Sử dụng các câu đơn, câu ghép đinh, câu mệnh lệnh về khác nhau. 159 5 chủ đề nước và các hiện - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, tượng tự nhiên – mùa: câu mở rộng, câu phức. Bây giờ đang là mùa mưa, đi học phải mang áo mưa * HĐ Học: 163 3 Trẻ có khả năng đọc - Thơ: Cầu vồng - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, thuộc bài thơ, cao dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè đồng dao về chủ đề - Đọc đồng chủ đề nước và các HTTN. 164 4 nước và các HTTN - dao: Lạy trời mùa. mưa xuống - Trẻ có khả năng đọc - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục biểu cảm bài thơ, đồng ngữ, hò vè về chủ đề nước và các 165 5 dao, ca dao về chủ đề HTTN - mùa nước và các HTTN- mùa Trẻ có thể kể lại truyện * HĐ Học: về về chủ đề nước và các - Kể lại một vài tình tiết truyện đã - Kể chuyện: Sơn 167 3 HTTN đơn giản đã được được nghe. Tinh Thuỷ Tinh nghe với sự giúp đỡ của TCTV: Rùng
- người lớn. rợn; mịt mùng Trẻ có thể kể lại truyện về chủ đề nước và các 168 4 HTTN có mở đầu và kết thúc. - Kể lại truyện đã được nghe. Trẻ có khả năng kể lại 169 5 chuyện đã được nghe theo trình tự nhất định Trẻ có thể nhìn vào 185 3 tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh. Trẻ có thể mô tả hành - Kể chuyện theo đồ vật, theo 186 4 động của các nhân vật trong tranh. tranh - Trẻ có khả năng kể - Giữ gìn, bảo vệ sách. truyện theo tranh minh 187 5 họa và kinh nghiệm của bản thân. Trẻ có thể đề nghị người - Hoạt động chơi: 180 3 khác đọc sách cho nghe, Trẻ xem sách tự giở sách xem tranh. truyện - Xem và nghe đọc các loại sách khác Trẻ biết chọn sách để ở góc thư viện 181 4 nhau xem. và khu vui chơi ` Giữ gìn (Bảo vệ) sách. ngoài trời Trẻ có khả năng chọn - “Đọc” truyện qua các tranh vẽ. được sách để "đọc" và 182 5 xem. Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách - Trẻ có khả năng nhận - Nhận dạng các chữ cái p,q; - HĐ học: dạng các chữ q,p; g,y g,y Làm quen chữ trong bảng chữ cái - Phát âm các tiếng có phụ âm cái p,q; g,y tiếng Việt; thích đọc đầu, phụ âm cuối gần giống - Hoạt động những chữ đã biết nhau và các thanh điệu. chơi: trẻ tìm 192 5 trong môi trường xung chữ cái p,q; quanh g,y TCTV: Tay phải; các nét chữ - Trẻ có khả năng tô, đồ - Hoạt động các nét chữ q,p; g,y; sao - Tập tô, tập đồ các nét chữ pq; học: Tập tô, chép một số kí hiệu, chữ g,y tập đồ các nét 193 5 cái, tên của mình. Biết chữ p,q; g,y chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói, biết dùng các kí hiệu hoặc hình vẽ
- để thể hiện cảm xúc của bản thân; 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 230 3 Trẻ chú ý nghe khi cô, - Hoạt động 231 4 bạn nói ` Lắng nghe ý kiến của người học, hoạt động Trẻ chú ý nghe khi cô, khác chơi: Trẻ chú ý 232 5 bạn nói, không ngắt lời lắng nghe người khác. - Hoạt động lao động, vệ sinh: 237 4 Xếp hàng rửa tay, vệ sinh Trẻ biết chờ đến lượt khi Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận. - Hoạt động được nhắc nhở. chơi: Nhảy qua suối 238 5 nhỏ.Trẻ biết chờ đến lượt Trẻ biết không để tràn - Hoạt động nước khi rửa tay, tắt chơi; Hoạt 247 4 quạt, tắt điện khi ra khỏi động ăn ngủ vệ phòng sinh, lao động. - Trẻ biết tiết kiệm trong tắt điện, tắt sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra ` Tiết kiệm điện, nước. quạt khi ra khỏi phòng, khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi khoá vòi 248 5 dùng, không để thừa nước sau khi thức ăn. dùng, không để thừa thức ăn. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của - HĐ Học: Đa mình khi nghe các âm văn hoá thanh gợi cảm và ngắm + Nhe hát: Mưa 249 3 nhìn vẻ đẹp nổi bật của - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, rơi ( DC Xá) các sự vật, hiện tượng về buồn, tình cảm tha thiết) của các Bèo dạt mây chủ đề nước và các bài hát, bản nhạc. trôi HTTN- Mùa. ( DCQHBN) Trẻ vui sướng, vỗ tay, + TC: Ai nhanh làm động tác mô phỏng nhất và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm nhận 250 4 của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng về
- chủ đề nước và các HTTN- Mùa. Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi 251 5 nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng về chủ đề nước và các HTTN- Mùa. Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo 252 3 bài hát, bản nhạc về chủ đề nước và các HTTN- Mùa.. Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, - Nghe và nhận biết các thể loại âm 253 4 lắc lư) theo bài hát về nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, chủ đề nước và các dân ca, nhạc cổ điển). HTTN- Mùa.. Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư thể hiện động tác 254 5 minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc về chủ đề nước và các HTTN- Mùa.. Trẻ có khả năng hát tự - HĐ Học: nhiên, hát được giai điệu Hát: Cho tôi đi - Hát đúng giai điệu, lời ca bài 255 3 bài hát quen thuộc trong làm mưa với. hát. chủ đề nước và các HTTN- mùa. Trẻ có khả năng hát - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể đúng giai điệu , lời ca, hiện sắc thái, tình cảm của bài hát hát rõ lời và thể hiện sắc trong chủ đề nước và các HTTN- thái của bài hát qua mùa. 256 4 giọng hát, nét mặt, điệu bộ...trong chủ đề nước và các HTTN- mùa.. - Trẻ có khả năng hát 257 5 đúng giai điệu, lời ca, hát
- diễn cảm phù hợp với sắc thái,tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ...trong chủ đề nước và các HTTN Trẻ có thể vận động theo - HĐ Chơi: 261 3 ý thích các bài hát, bản Góc âm nhạc: nhạc quen thuộc. Sử dụng các Trẻ lựa chọn và thể hiện dụng cụ âm - Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra 262 4 hình thức vận động theo nhạc để gõ âm thanh, vận động theo các bài bài hát, bản nhạc. đệm. hát, bản nhạc yêu thích. Trẻ có khả năng tự nghĩ - Chơi ngoài ra các hình thức để tạo trời: Sử dụng đá 264 5 ra âm thanh, vận động, gõ vào nhau tạo hát theo các bản nhac, ra âm thanh bài hát yêu thích. Trẻ có khả năng lựa - HĐ Học: chọn dụng cụ để gõ đệm VĐVTTTTC 263 4 Sử dụng các dụng theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát Mùa hè cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm bài hát: Mùa hè đến đến bằng dụng cụ âm nhạc sẵn có ở - Trẻ có khả năng gõ đệm địa phương: quả bầu, ống tre, ống bằng dụng cụ theo tiết tấu 265 5 nứa..... tự chậm bài hát Mùa hè đến Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, - Thể hiện thái độ, tình cảm khi - HĐH: ngắm nhìn và nói lên ngắm nhìn vẻ đẹp của tác phẩm Xé dán mây cảm nhận của mình nghệ thuật. mưa 266 3 trước vẻ đẹp nổi bật (về ( ĐT) màu sắc, hình dáng ) TCTV: Xé của các tác phẩm tạo dán; đám mây, hình: Xé dán mây mưa giọt mưa Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình trước 267 4 vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình: Xé dán mây mưa Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên 268 5 cảm xúc của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của
- các tác phẩm tạo hình: Xé dán mây mưa Trẻ có thể sử dụng các ` Sử dụng các nguyên vật liệu tạo - Hoạt động nguyên vật liệu tạo hình hình để tạo ra các sản phẩm. chơi: Góc tạo 269 3 để tạo ra sản phẩm theo hình. sự gợi ý. về chủ đề - Hoạt động nước, HTTN- mùa. chơi ngoài trời: Trẻ có khả năng phối - Lựa chọn, phối hợp các nguyên Chơi lá cây, hợp các nguyên vật liệu vật liệu tạo hình, vật liệu trong hột hạt để xếp 270 4 tạo hình để tạo ra sản thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các thành các sản phẩm. về chủ đề nước, sản phẩm phẩm về chủ HTTN- mùa. đề nước, - Trẻ có khả năng phối HTTN. hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, 271 5 vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm về chủ đề nước, HTTN- mùa. Trẻ có thể vẽ các nét - Phối kết hợp các kỹ năng vẽ để - HĐ học: thẳng, xiên, ngang tạo tạo thành ra s.phẩm có màu sắc, STEAM: 272 3 thành bức tranh đơn kích thước /hình dáng/ đường nét Vẽ theo ý thích giản. và bố cục Trẻ có khả năng vẽ phối hợp được các nét xiên, ngang, cong tròn tạo 273 4 thành bức tranh theo ý thích có màu sắc và bố cục. - Trẻ có khả năng phối hợp các kĩ năng vẽ 274 5 để tạo thành bức tranh theo ý thích có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. Trẻ có thể xé theo dải, - Sử dụng một số kỹ năng dán để - HĐ học: 275 3 xé vụn và dán thành bức tạo ra sản phẩm đơn giản. Xé dán mây tranh mây mưa đơn giản. mưa (ĐT) Trẻ có khả năng xé, cắt - Sử dụng các kỹ năng cắt dán để theo đường thẳng, tạo ra sản phẩm có mầu sắc, khích 276 4 đường cong,và dán thước, hình dáng/ đường nét. thành bức tranh mây mưa có mầu sắc, bố cục. - Trẻ có khả năng phối Phối hợp các kỹ năng cắt dán để hợp các kĩ năng cắt, xé tạo ra sản phẩm có mầu sắc, khích 277 5 dán để tạo thành bức thước, hình dáng/ đường nét và bố tranh mây mưa có màu cục. sắc hài hoà, bố cục cân
- đối. Trẻ có khả năng nhận xét - Nhận xét sản phẩm tạo hình về - HĐ học: 284 3 được các sản phẩm tạo màu sắc, hình dáng/ đường nét và Xé dán mây hình. bố cục. mưa (ĐT) Trẻ có khả năng nhận - HĐC: xét được các sản phẩm - Vẽ cảnh mùa 285 4 tạo hình về mầu sắc, hè đường nét, hình dáng. Trẻ nói lên ý - Trẻ có khả năng nhận tưởng khi xét các sản phẩm tạo dùng lá cây, 286 5 hình về màu sắc, hình hột hạt, vẽ dáng, bố cục. tạo ra sản phẩm theo Tự chọn chủ đề dụng cụ, nguyên vật 288 4 liệu để tạo ra sản phẩm Nói lên ý tưởng theo ý thích. Trẻ có khả năng nói lên tạo hình của mình. Tìm kiếm, ý tưởng và tạo ra các sản lựa chọn các phẩm tạo hình theo ý dụng cụ, thích. nguyên vật 289 5 liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích. 290 3 Trẻ có khả năng đặt tên 291 4 - Đặt tên cho sản phẩm của mình cho sản phẩm tạo hình. 292 5 Tổng: 103 MT ( Lớn: 39 MT; Nhỡ: 36 MT; Bé: 28MT) NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH XÁC NHẬN CỦA BGH Phạm Thị Hà

