Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Thực vật. Tết và mùa xuân (GV: Vũ Thị Minh Phương - Trường MN Thanh Hưng)

pdf 20 trang Nhật Hạ 19/09/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Thực vật. Tết và mùa xuân (GV: Vũ Thị Minh Phương - Trường MN Thanh Hưng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_mau_giao_ghep_chu_de_thuc_vat_tet_va_mu.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Thực vật. Tết và mùa xuân (GV: Vũ Thị Minh Phương - Trường MN Thanh Hưng)

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ “ THỰC VẬT- TẾT VÀ MÙA XUÂN” Thời gian thực hiện: 5 tuần. Từ ngày 20/01 - 28/02/2025 ST Độ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo ĐC T tuổi Chung Riêng dục BX 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ các - Tập các động tác - HĐH: Tập động tác trong bài tập phát triển các BTPT chung: 1 3 thể dục theo hướng nhóm cơ và hô + Hô hấp: Hít vào dẫn hấp: thở ra - HH: Hít vào thở ` Vỗ 2 tay ( Hái hoa, ngửi Trẻ thực hiện đúng, ra vào nhau hoa) thổi bóng bay đầy đủ, nhịp nhàng các ( Hái hoa, ngửi (Phía 2 4 + Tay: Đưa 2 tay động tác trong bài tập hoa, thổi nơ trước, lên cao, ra phía thể dục theo hiệu lệnh - Tay: Đưa 2 tay phía sau trước, sang 2 bên lên cao, ra phía trên đầu). (kết hợp quay cổ Trẻ thực hiện đúng, trước, sang 2 bên + Nhảy tay, kiễng chân). đủ, thuần thục các (kết hợp quay cổ lên đưa + Tay: Vỗ 2 tay động tác của bài thể tay, kiễng chân). một chân vào nhau (Phía dục theo hiệu lệnh - Lưng, bụng, về phía trước, phía sau hoặc theo nhịp bản lườn: trước, một trên đầu) nhạc/bài hát. Bắt đầu + Ngửa người ra chân về - Lưng bụng lườn: và kết thúc động tác sau kết hợp tay sau + Ngửa người ra đúng nhịp giơ lên cao, chân sau kết hợp tay giơ bước sang phải, lên cao, chân bước sang trái. sang phải, sang + Nghiêng người trái. 3 5 sang hai bên, kết + Nghiêng người hợp tay chống sang hai bên, kết hông, chân bước hợp tay chống sang phải, sang hông, chân bước trái sang phải, sang - Chân: Ngồi trái xổm, đứng lên. - Chân: Ngồi xổm, + Nhảy lên đưa đứng lên. một chân về phía + Nhảy lên đưa trước, một chân một chân về phía về sau trước, một chân về sau 4 3 Trẻ có thể giữ được - Đi hết đoạn đường hẹp (3m - HĐH: Thể dục:
  2. thăng bằng cơ thể khi x 0,2m). Đi trong đường thực hiện vận động: hẹp; đi trên ghế - Đi hết đoạn đường TD; Đi trên ván hẹp (3m x 0,2m). kê dốc Trẻ có khả năng giữ - Bước đi liên tục trên ghế TC: Dệt vải được thăng bằng cơ thể dục . TCTV:Đường thể khi thực hiện vận hẹp, đi trên ghế, 5 4 động: ván kê dốc - Bước đi liên tục trên ghế thể dục Trẻ giữ được thăng - Đi trên ván kê dốc bằng cơ thể khi thực hiện vận động: - Đi lên, xuống trên 6 5 ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. dục. Trẻ có thể phối hợp ` Ném trúng đích bằng 1 tay - HĐH: Thể dục: tay-mắt trong vận (Đích ngang). Ném trúng đích 10 3 động: Ném trúng đích ngang/ đứng bằng 1 tay bằng 1 tay. Trẻ có khả năng phối ` Ném trúng đích bằng 1 tay TC: Chọi gà hợp tay- mắt trong vận (đích đứng) TCTV: Trúng 11 4 động: đích, chọi gà. Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m). Trẻ có khả năng phối hợp tay- mắt trong vận 12 5 động: ` Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m). Trẻ có thể hiện nhanh, - Bật về * HĐH: Thể dục: mạnh, khéo trong thực phía trước - BTTH: Bật về hiện bài tập: BTTH: - Bước lên, phía trước; bật 13 3 Bật về phía trước; Ném xuống bục liên tục về phía xa bằng 1 tay cao 30cm. trước; Bật liên . Bật tại chỗ - Bước - Bật tại tục qua các vòng lên xuống bục chỗ - Ném xa bằng 1 Trẻ thể hiện nhanh, - Bật liên tay . 14 4 mạnh, khéo trong thực tục về phía - Bật tại chỗ; Bật
  3. hiện bài tập: BTTH: trước qua vật cản từ 10- Bật liên tục về phía - Trèo lên, 20 cm trước Ném xa bằng 1 xuống 5 TC: chuyền bóng tay. Bật nhảy từ trên gióng - Bước lên, xuống cao xuống 30-35 cm; thang bục;Trèo lên Trèo lên xuống 5 -7 - Bật nhảy xuống 5,7 gióng gióng thang từ trên cao thang (Steam) xuống 30- TCTV: Bước 35 cm lên,Trèo lên, Trẻ thể hiện nhanh, - Bật liên gióng thang mạnh, khéo trong thực tục qua các TC: Kéo co hiện bài tập: BTTH: - vòng - Bật liên tục qua các - Trèo lên vòng - Ném xa bằng 1 xuống 7 15 5 tay. Bật nhảy từ trên gióng cao xuống (40-45cm); thang Trèo lên xuống 5 -7 - Bật nhảy gióng thang từ trên cao xuống (40- 45) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết tránh một số - Nhận biết sự liên quan giữa HĐ ăn, ngủ, vệ hành động nguy hiểm ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sinh: khi được nhắc nhở: sâu răng, suy dinh dưỡng béo Xem tranh, trò ` Không cười đùa phì ) chuyện với trẻ khi 49 3 trong khi ăn, uống + Lựa chọn các loại thực phẩm ốm không tự ý hoặc khi ăn các loại cần thiết cho cơ thể. uống thuốc; không quả có hạt... ăn thức ăn có mùi ` Không tự lấy thuốc ôi; ăn lá, quả lạ dễ uống. Trẻ biết một số hành bị ngộ độc; nhắc động nguy hiểm và nhở người thân phòng tránh khi được không uống rượu, nhắc nhở:` bia, cà phê, hút - Không cười đùa thuốc lá không tốt trong khi ăn, uống cho sức khoẻ. 50 4 hoặc khi ăn các loại quả có hạt...` - Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu bia, cà phê; không tự ý uống thuốc
  4. khi không được phép của người lớn.` Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt - Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: + Không tự ý uống 51 5 thuốc. + Ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ.. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức Khám khá khoa học Trẻ quan tâm, hứng - Sự thay đổi trong sinh hoạt - HĐC: thú với các sự vật, của con người cây theo mùa. TC: Bốn mùa hiện tượng gần gũi, - Một số hiện tượng thời tiết + Trải nghiệm: 55 3 như chăm chú quan thay đổi theo mùa và thứ tự Dấu hiệu sát sự vật, hiện tượng; các mùa chuyển mùa hay đặt câu hỏi về đối -TCM: Ai tượng. nhanh hơn Trẻ quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô 60 4 giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại rụng lá? Tại sao tết lại gói bánh chưng?.... - Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, 65 5 hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng:
  5. Tại sao mùa đông cây lại dụng hết lá? cây phát triển được là nhờ gì? Tại sao tết lại gói bánh chưng và trang trí hoa đào?... Trẻ có khả năng sử - Đặc điểm nổi bật và ích lợi - HĐHọc: dụng các giác quan để của các loại cây, hoa, quả, rau + Tìm hiểu một xem xét, tìm hiểu đối - Chấp hành quy định giao số loại hoa ( tượng: nhìn, nghe, thông trong dịp tết: Đi chợ Steam) 56 sờ,.. để nhận ra đặc mua hàng tết, xe chở cây hoa - Chấp hành điểm nổi bật của một đào, quất, hàng hóa, đi chúc quy định giao số loại cây, hoa, quả, tết thông trong dịp 3 rau tết: Đi chợ mua Trẻ có thể làm thử hàng tết, xe nghiệm đơn giản với chở cây hoa sự giúp đỡ của người đào, quất, hàng 57 lớn để quan sát, tim hóa, đi chúc hiểu về một số loại tết cây, hoa... quen thuộc. - Hoạt động Trẻ có khả năng phối ` Đặc điểm nổi chơi : Quan sát hợp các giác quan để bật và ích lợi nhận xét đặc - Đặc điểm xem xét sự vật, hiện của con vật, cây, điểm, quá trình bên ngoài 61 tượng như kết hợp hoa, quả quen phát triển của của con vật nhìn, sờ,...để tìm hiểu thuộc. cây; điều kiện gần gũi. đặc điểm của các loại ` So sánh sự sống của một - So sánh sự 4 cay, hoa, quả.... khác nhau và số loại cây, khác nhau Trẻ có khả năng làm giống nhau (của hoa. và giống thử nghiệm và sử 2/một số) cây, + Ảnh hưởng nhau của 2 dụng công cụ đơn hoa quả. của thiên tai 62 loại cây, giản để quan sát, so - Quan sát, phán đối với thực hoa, quả sánh, dự đoán về các đoán mối liên hệ vật: không phát loại cây, hoa, quả đơn giản giữa triển được, - Trẻ có khả năng phối cây với môi - Quá trình nhiều loại sâu hợp các giác quan để trường sống, phát triển bệnh. quan sát, xem xét và BĐKH và thiên của cây; + Ích lợi của thảo luận về sự vật, tai. điều kiện thực vật đối với 66 5 hiện tượng như sử + Ảnh hưởng sống của phòng chống dụng các giác quan của thiên tai đối một số loại thiên tai: giữ khác nhau để xem xét với thực vật: cây. nước chống sạt lá, hoa, quả... và thảo không phát triển - Không khí
  6. luận về đặc điểm của được, nhiều loại các nguồn lở đất, điều hòa đối tượng trong chủ sâu bệnh. ánh sáng và không khí bảo đề. + Ích lợi của sự cần thiết vệ môi trường - Trẻ có khả năng làm thực vật đối với của nó đối Trải nghiệm: thử nghiệm và sử phòng chống với cây. + Trái cây nổi. dụng công cụ đơn thiên tai: giữ + Quả nào nặng giản để quan sát, so nước chống sạt hơn sánh, dự đoán, nhận lở đất, điều hòa + Bổ và bày qủa xét và thảo luận. không khí bảo Bầy mâm ngũ vệ môi trường. quả; Dấu hiệu 67 - Ích lợi của chuyển mùa; nước với cây. Nhặt rau; Phân loại các loại ra. -Thí nghiệm: Tờ giấy biết bay . Trẻ có thể thu thập - Ích lợi của - Hoạt động thông tin về đối tượng nước với cây. chơi: Góc sách bằng nhiều cách khác truyện; chơi 58 3 nhau có sự gợi mở ngoài trời. Trẻ của cô giáo như xem xem sách tranh sách, tranh ảnh và trò ảnh để thu thập chuyện về đối tượng. thông tin về thế Trẻ có khả năng thu giới thực vật, thập thông tin về đối tết và mùa tượng bằng nhiều 63 4 xuân. cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện. - Trẻ có khả năng thu - Quan sát, thập thông tin về thế phán đoán giới thực vật, tết và mối liên hệ mùa xuân bằng nhiều đơn giản 68 5 cách khác nhau: xem giữa cây với sách tranh ảnh, băng môi trường hình, trò chuyện và sống. thảo luận. Trẻ có khả năng nhận - Đặc điểm ích lợi và tác hại của - HĐHọc: 64 4 xét, thảo luận về đặc cây hoa quả + Một số loại điểm, sự khác nhau, quả.
  7. giống nhau của các - TCTV: Qủa loại cây, rau, hoa, quả xoài, quả na, Trẻ có khả năng nhận quả bưởi xét, thảo luận về đặc - TC: Chọn 69 5 điểm, sự khác nhau, hoa. giống nhau của các + Một số loại loại cây, rau, hoa, quả rau; Trẻ có thể phân loại - Phân loại cây, hoa, quả theo 1- - TCTV: Lúa 70 3 các loại quả theo một 2 dấu hiệu. ngô, su hào, dấu hiệu nổi bật. bắp cải Trẻ có khả năng phân - HĐ chơi loại các loại quả theo ngoài trời: quan 71 4 một hoặc hai dấu sát nhận xét, hiệu. phân loại các - Trẻ có khả năng - Phân loại cây, hoa, quả theo 2 loại cây, hoa, phân loại các loại quả - 3 dấu hiệu. rau, quả. 72 5 theo những dấu hiệu - Đặc điểm ích lợi và tác hại của khác nhau. cây hoa quả Trẻ có thể sử dụng cách thức thích hợp 76 4 để giải quyết vấn đề đơn giản Trẻ có thể giải quyết vấn đề đơn giản bằng 77 5 các cách khác nhau trong chủ đề: Tết và mùa xuân. Trẻ có khả năng thể - Thể hiện vai chơi trong các - HĐ chơi: hiện một số điều hoạt động chơi, hoạt động âm + Gia đình nấu quan sát được trong nhạc và tạo hình ăn, du xuân; hội 78 3 chủ đề Thực vật- tết chợ tết. và mùa xuân qua hoạt + Tô màu, vẽ động chơi, âm nhạc làm sách về các và tạo hình. loại cây hoa, Trẻ có khả năng thể rau, quả hiện một số hiểu biết + Xây công về đối tượng trong viên cây xanh, 79 4 chủ đề Thực vật- tết xây chợ tết và mùa xuân qua hoạt + Hát các bài động chơi, âm nhạc hát trong chủ và tạo hình. đề thực vật - tết
  8. - Trẻ có khả năng thể và mùa xuân. hiện hiểu biết về đối tượng trong chủ đề 80 5 Thực vật- tết và mùa xuân qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có thể đếm trên - Đếm trên đối tượng trong - HĐ học: Củng 82 3 các đối tượng giống phạm vi 5 cố các nhóm có nhau và đếm đến 5 số lượng trong Trẻ có khả năng đếm Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5, 9. 85 trên đối tượng trong phạm vi 9 và đếm theo khả NB số 5, 9, phạm vi 9. năng. TCTV: Hoa sen, 4 Trẻ nhận biết các chữ Biểu thị, tương số tư 1 - 5 sử dụng ứng 90 các số đó để chỉ số - HĐC: số thứ tự lượng, số thứ tự. từ 1-5, 1-9. Trẻ có khả năngđếm - Các chữ số, số lượng và số trên đối tượng trong thứ tự trong phạm vi 9 88 phạm vi 9 và đếm theo khả năng. 5 Trẻ nhận biết các chữ số tư 5 - 9 sử dụng 91 các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ có khả năng gộp - Gộp /tách 1 nhóm có 5 đối * Hoạt động và đếm hai nhóm đối tượng thành hai phần và đếm. học: 92 tượng cùng loại có - Tách, gộp tổng trong phạm vi 5. nhóm có 5,9 đối 3 Trẻ có khả năng tách tượng thành 2 một nhóm đối tượng phần theo các 93 có số lượng trong cách khác nhau phạm vi 5 thành hai nhóm. Trẻ có khả năng gộp hai nhóm đối tượng 94 có số lượng trong 4 phạm vi 5, đếm và nói kết quả. 95 Trẻ có khả năng tách
  9. tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ có khả năng gộp - Gộp/tách các nhóm có đối các nhóm đối tượng tượng bằng các cách khác 96 trong phạm vi 9 và nhau và đếm. đếm. 5 Trẻ có khả năng tách một nhóm đối tượng 97 trong phạm vi 9 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. Trẻ có thể so sánh 2 * HĐ học: đối tượng về kích -So sánh dài - So sánh 2 đối tượng về kích 105 3 thước và nói được hơn, ngắn thước các từ: Dài hơn/ngắn hơn;Đo độ dài 1 hơn; bằng nhau. vật bằng một Trẻ có thể sử dụng - Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo; các được dụng cụ để đo đơn vị đo so sánh và diễn đạt đơn vị đo khác 106 4 độ dài, dung tích của kết quả. nhau 2 đối tượng, nói kết - So sánh dài quả đo và so sánh. hơn, ngắn - Đo độ dài 1 vật bằng các đơn hơn;Đo độ dài 1 vị đo khác nhau vật bằng một - Đo độ dài các vật, so sánh và đơn vị đo ;Đo độ diễn đạt kết quả đo dài các vật bằng Trẻ có thể sử dụng - Cất đồ dùng đúng nơi quy một đơn vị đo được một số dụng cụ định. nào đó so sánh 107 5 để đo, đong và so và diễn đạt kết sánh, nói kết quả. quả đo. - HĐLĐ - Vệ sinh: Cất đồ dùng đúng nơi quy định. C) Khám phá xã hội 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể hiểu nghĩa - Hiểu các từ chỉ tên gọi cây, HĐ Chơi: 145 3 từ khái quát gần gũi; hoa, quả..., gần gũi, quen TCM: Chọn hoa. , hoa, quả... thuộc Chọn rau Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, 146 4 khái quát: Rau, quả, tính chất, công cụ và các từ
  10. ... biểu cảm. Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ khái quát, từ trái 147 5 khái quát: Thực vật nghĩa. Trẻ có thể sử dụng - HĐH: KPKH: được các từ thông Tìm hiểu về một dụng chỉ sự vật, hoạt số loại hoa, quả, 152 3 động của chủ đề rau; Trẻ xem các Thực vật – Tết và đồ dùng, tranh, mùa xuân ảnh và kể lại... Trẻ có khả năng sử TCM: Thi nói dụng được các từ chỉ nhanh. sự vật, hoạt động, 154 4 Hãy nói nhanh đặc điểm của chủ đề Thực vật – Tết và - Sử dụng các từ biểu cảm, hình mùa xuân tượng. - Trẻ có khả năng sử - Trả lời các câu hỏi về dụng các từ chỉ sự vật, nguyên nhân, so sánh: tại sao? hoạt động, đặc có gì giống nhau? có gì khác điểm, phù hợp với nhau? do đâu mà có? ngữ cảnh của chủ đề Thực vât -Tết và mùa xuân: Cành đào này để 155 5 trang trí ngày tết; mâm ngũ quả có 5 loại quả. - Trẻ người dân tộc thiểu số sử dụng đúng từ ngữ và câu bằng tiếng Việt trong giao tiếp hằng ngày. Trẻ có thể sử dụng * HĐ Học: được câu đơn, câu + Tìm hiểu một 157 3 ghép về chủ đề Thực số loại hoa, quả, vật – Tết và mùa rau. Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và xuân - HĐ Chơi: hiểu biết của bản thân bằng Trẻ có thể sử dụng Chọn hoa, chọn các câu đơn (câu đơn mở được các loại câu rau... rộng: câu đơn ghép) đơn, câu ghép, câu 158 4 khẳng định, câu phủ đinh về chủ đề Thực vật – Tết và mùa xuân
  11. - Trẻ có khả năng dùng được câu đơn, - Sử dụng các câu đơn, câu câu ghép, câu khẳng ghép khác nhau 159 5 định, câu phủ định, - Nghe hiểu nội dung các câu câu mệnh lệnh của đơn, câu mở rộng, câu phức chủ đề Thực vât -Tết và mùa xuân. 163 3 * HĐ Học: Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ: Cây thơ, cao dao, đồng dừa 164 4 dao về chủ đề Thực TCTV:Bạc - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, - vật – Tết và mùa tục ngữ, hò vè về chủ đề Thực phếch, hũ rượu, xuân vật- tết và mùa xuân. rì rào - Trẻ có khả năng Đồng dao: Lúa đọc biểu cảm bài thơ, ngô là cô đậu 165 đồng dao, ca dao nành. về chủ đề thực vật - - Kể chuyện: Quả Tết và mùa xuân bầu tiên. Trẻ nghe hiểu nội - Nghe hiểu nội dung truyện TCTV: Hiền dung câu chuyện, kể, truyện đọc phù hợp với độ lành, độc ác, thơ, đồng dao, ca dao tuổi khổng lồ 5 dành cho lứa tuổi của - Xem các tập phim tôi yêu HĐC: Nghe kể trẻ. Việt Nam chuyện: Sự tích - Xem tranh chuyện Ebook bánh chưng bánh 166 dày. - Xem các tập phim tôi yêu Việt Nam - Xem tranh chuyện Ebook Trẻ biết sử dụng các - Hoạt động chơi: 177 3 từ: "Vâng ạ" "Dạ"; + Góc bán hàng: "Thưa"...trong giao ti mua – bán trẻ sử - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ Trẻ biết sử dụng các dụng các từ: phép. từ như mời cô, mời cảm ơn, xin lỗi, 178 4 bạn, cảm ơn, xin lỗi xin phép, thưa, trong giao tiếp. dạ, vâng Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng một số từ trong câu từ: " cảm ơn"; "Xin 179 5 xã giao đơn giản để giao tiếp lỗi"; "Xin phép"; " với bạn bè và người lớn hơn. Thưa"; "Dạ"; "
  12. Vâng"...phù hợp với tình huống: Nhận lì xì bằng 2 tay và nói cảm ơn, xin phép đi chơi * Làm quen với việc đọc viết Trẻ biết cầm sách - HĐ chơi: đúng chiều và giở Trẻ xem sách - Làm quen với cách đọc tiếng từng trang để xem truyện về chủ 182 4 việt. tranh ảnh. "Đọc" đề và đọc. + Hướng đọc viết: Từ trái sang sách theo tranh minh - HĐ học: phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. họa ("Đọc vẹt") Tập tô + Hướng viết của các nét chữ, đọc, - Trẻ có khả năng b,d,đ; l, n,m ngắt nghỉ sau các dấu. cách “đọc sách” từ - Phân biệt phần mở đầu kết thúc 184 5 trái sang phải, từ trên của sách xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách. Trẻ có thể nhìn vào - HĐ chơi: tranh minh họa và - Mô tả sự vật hiện tượng tranh Kể chuyện 185 3 gọi tên nhân vật ảnh có sự giúp đỡ theo tranh về trong tranh. ngày tết, mùa Trẻ có thể mô tả xuân - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh 186 4 hành động của các ảnh. nhân vật trong tranh. Trẻ có khả năng kể truyện theo tranh 187 - Kể truyện theo đồ vật, theo tranh. minh họa và kinh nghiệm của bản thân. - Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ cái b,d,đ; l, - Hoạt động các chữ b,d,đ; l, n,m n,m. học (Steam) trong bảng chữ cái - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, Làm quen tiếng việt. phụ âm cuối gần giống nhau và các chữ cái 5 thanh điệu. b,d,đ; l, n,m 192 - Hoạt động chơi: cho trẻ tìm chữ cái b,d,đ; l, n,m quanh lớp. - Trẻ có khả năng tô, - Tập tô, tập đồ các nét chữ b,d,đ; - Hoạt động 193 đồ các nét chữ b,d,đ; l, n,m - Giữ gìn sách vở. học: Tập tô, l, n,m tập đồ các
  13. nét chữ b,d,đ; l, n,m 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ biết một vài cảnh - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ -HĐH: đẹp, lễ hội và một vài hội của ngày tết cổ truyền. +Trò chuyện về nét văn hóa truyền tết và mùa xuân. 222 4 thống (Trang phục, - Trang phục truyền thống của TCTV: Thời món ăn..) của quê dân tộc tiết, giao thừa, lì hương, đất nước. xì Trẻ biết một vài cảnh - HĐC:Trải đẹp, lễ hội và một nghiệm: vài nét văn hóa + Bày mâm quả 223 5 truyền thống (Trang + Làm dây xúc phục, món ăn..) của xích , hoa trang quê hương, đất nước trí tết 227 3 Trẻ biết chào hỏi và Cử chỉ, lời nói, lễ phép (Chào - Rèn kỹ năng nói lời cảm ơn, xin hỏi, cảm ơn). sống: Cảm ơn, lỗi khi được nhắc - Chú ý lắng nghe, quan tâm xin lỗi, chào hỏi. nhở. chia sẻ đến mọi người. 228 4 Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi 229 5 lễ phép 230 3 - Trẻ chú ý nghe khi 231 4 cô, bạn nói - Trẻ chú ý nghe khi 232 5 cô, bạn nói, không ngắt lời người khác. Trẻ thích quan sát và - HĐCNT: 239 3 chăm sóc các loại Chăm sóc và cây, hoa, rau... - Chăm sóc và bảo vệ cây bảo vệ cây 240 4 Trẻ thích chăm sóc -TN: Làm đất các loại cây, hoa trồng rau, nhặt 241 5 quen thuộc. rau Trẻ không bẻ cành, - HĐH: 242 4 ngắt hoa. - Giữ gìn vệ sinh môi trường PTKNXH: Trẻ biết nhắc nhở - Nhận xét và tỏ thái độ với Nhận xét và tỏ người khác giữ gìn hành vi- Nhận xét và tỏ thái thái độ với vệ sinh môi trường độ với hành vi “đúng”-“sai”, hành vi 243 5 (không vứt rác bừa “tốt” - “xấu” về môi trường “đúng”-“sai”, bãi, bẻ cành, ngắt “tốt” - “xấu” hoa về môi trường.
  14. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, vỗ - HĐH: tay, nói lên cảm nhận Nghe hát bài Lý của mình khi nghe cây bông; Hoa 249 3 các âm thanh gợi thơm bướm lượn. cảm và ngắm nhìn vẻ Hoa trong vườn; đẹp nổi bật trong chủ Em yêu cây xanh, đề tết và mùa xuân Mùa xuân Trẻ vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng - Nghe và nhận ra sắc thái các từ gợi cảm nói (vui, buồn, tình cảm tha thiết) lên cảm nhận của 250 4 của các bài hát, bản nhạc. mình khi nghe các - Yêu thiên nhiên, gần gũi với âm thanh gợi cảm và thiên nhiên. ngắm nhìn vẻ đẹp trong chủ đề tết và mùa xuân - Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc 251 5 của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các bài hát, bản nhạc trong chủ đề tết và mùa xuân. Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, - Nghe và nhận nhún nhảy, lắc lư biết các thể loại theo bài hát, bản âm nhạc khác nhạc. thích nghe đọc nhau (nhạc 252 3 thơ, ca dao, đồng thiếu nhi, dân dao, tục ngữ; thích ca, nhạc cổ nghe kể câu chuyện điển). trong chủ đề tết và mùa xuân.. 253 4 Trẻ chú ý nghe, thích
  15. thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc. thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện trong chủ đề tết và mùa xuân.. - Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nghe và hưởng ứng nhận ra/ cảm xúc (hát theo, nhận biết các nhún nhảy, lắc lư, thể thể loại âm hiện động tác minh nhạc khác 254 5 họa phù hợp ) theo nhau (nhạc bài hát, bản nhạc thiếu nhi, trong chủ đề tết và dân ca/ 5T: mùa xuân... nhạc cổ điển) Trẻ có khả năng hát HĐ Học: tự nhiên, hát được - Hát đúng giai điệu, lời ca bài NDTT: Nghe: 255 3 giai điệu bài hát quen hát. Lý cây bông thuộc. ( Đa văn hoá) Trẻ có khả năng hát NDKH: Hát: đúng giai điệu, lời ca, Mùa xuân hát rõ lời bài hát mùa TC: Ai nhanh 256 4 xuân và thể hiện sắc nhất thái của bài hát qua - Hát đúng giai điệu, lời ca và giọng hát, nét mặt, thể hiện sắc thái, tình cảm của điệu bộ... bài hát trong chủ đề: Thực vật- - Trẻ có khả năng hát tết và mùa xuân. đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình 257 5 cảm của bài hát Mùa xuân qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ. Trẻ có thể vận động -Vận động nhịp Vận động - HĐ Học: theo nhịp điệu bài hát nhàng theo giai đơn giản VĐ VTTLC bài: 258 3 Em yêu cây xanh; Hoa điệu, nhịp điệu theo nhịp Em yêu cây kết trái. của bài hát, bản điệu của các xanh; Hoa trong
  16. nhạc. bài hát, bản vườn - Sử dụng các nhạc. TCTV: Vỗ tay Trẻ có khả năng vận dụng cụ gõ theo lời ca, lớn động nhịp nhàng theo đệm theo nhanh. 259 4 nhịp điệu các bài hát phách, nhịp; Em yêu cây xanh; Hoa tiết tấu kết trái. - Trẻ có khả năng vận - Vận động động nhịp nhàng phù nhịp nhàng hợp với sắc thái, nhịp theo giai điệu bài hát, bản điệu, nhịp 260 5 nhạc với các hình điệu và thể thức vỗ tay theo lời hiện sắc thái ca bài Em yêu cây phù hợp với xanh; Hoa kết trái. các bài hát, bản nhạc. Trẻ lựa chọn và thể - HĐ chơi: hiện hình thức vận Góc âm nhạc: sử Lựa chọn, thể hiện các hình 262 động theo bài hát, dụng các dụng thức vận động theo nhạc. bản nhạc trong chủ cụ âm nhạc khi ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc 4 đề Tết và mùa xuân. hát vận động. để gõ đệm theo nhịp điệu bài Trẻ có khả năng lựa - HĐ chơi ngoài hát. chọn dụng cụ để gõ trời: Cho sỏi vào 263 đệm theo nhịp điệu, các dụng cụ tiết tấu bài hát trong khác nhau: vỏ chủ đề Tết và MX chai nước, vỏ - Trẻ có khả năng tự hộp sữa, vỏ lon nghĩ ra các hình thức - Tự nghĩ ra các hình thức để bia lắc nghe để tạo ra âm thanh, tạo ra âm thanh, vận động theo các âm thanh 264 vận động, hát theo các bài hát, bản nhạc yêu khác nhau hoặc các bản nhạc, bài hát thích. gõ 2 viên đá sỏi 5 yêu thích trong chủ vào nhau đề Tết và mùa xuân. Trẻ có khả năng gõ Sử dụng các dụng cụ gõ đệm 265 đệm bằng dụng cụ theo nhịp, tiết tấu (nhanh, theo tiết tấu tự chọn. chậm, phối hợp). Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên - Thể hiện thái độ, - HĐH: 266 3 cảm nhận của mình tình cảm khi ngắm nhìn vẻ đẹp Vẽ vườn cây ăn trước vẻ đẹp nổi bật của tác phẩm nghệ thuật: Vườn quả (ĐT) (về màu sắc, hình cây ăn quả; Nặn các loại quả
  17. dáng ) của các tác Nặn các loại quả. (ĐT) phẩm tạo hình của các Xé dán hoa Xé dán hoa ( tác phẩm: Vườn cây ĐT) ăn quả; Nặn các loại quả Xé dán hoa Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình 267 4 dáng ) của các tác phẩm tạo hình của các tác phẩm: Vườn cây ăn quả; Nặn các loại quả Xé dán hoa - Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố 268 5 cục...) của các tác phẩm: Vườn cây ăn quả; Nặn các loại quả Xé dán hoa Trẻ có thể sử dụng - HĐ chơi ngoài - Sử dụng các nguyên vật liệu các nguyên vật liệu trời: Chơi với lá tạo hình để tạo ra các sản 269 3 tạo hình để tạo ra các cây, lạt, rơm, cát phẩm về chủ đề về chủ đề Tết loại cây, hoa, quả sự sỏi, bèo tây, và mùa xuân gợi ý. để tạo ra các sản - Trẻ có khả năng phẩm về chủ đề - Phối hợp các nguyên vật liệu phối hợp các nguyên Tết và mùa tạo hình, vật liệu trong thiên vật liệu tạo hình để xuân. 270 4 nhiên để tạo ra các sản phẩm tạo ra sản phẩm về - Trải nghiệm: về chủ đề về chủ đề Tết và chủ đề Thực vật- tết Pha màu mùa xuân và mùa xuân.. - Trẻ có khả năng - Lựa chọn, phối hợp các 271 5 phối hợp và lựa chọn nguyên vật liệu tạo hình, vật
  18. các nguyên vật liệu liệu trong thiên nhiên, phế liệu tạo hình, vật liệu để tạo ra các sản phẩm. về chủ thiên nhiên để tạo ra đề Tết và mùa xuân sản phẩm về chủ đề Thực vật- tết và mùa xuân.. Trẻ có thể vẽ các nét - Sử dụng một số kỹ năng vẽ - HĐ học: Vẽ thẳng, xiên, ngang để tạo ra tranh cây ăn quả đơn vườn cây ăn quả 272 3 tạo thành bức tranh giản. (ĐT) “Cây ăn quả” đơn giản. Trẻ có khả năng vẽ - Sử dụng các kỹ năng vẽ để phối hợp được các tạo ra có mầu sắc, tranh cây nét xiên, ngang, cong ăn quả có màu khích thước, 273 4 tròn tạo thành bức hình dáng/ đường nét. tranh vẽ “cây ăn quả” có mầu sắc và bố cục. - Trẻ có khả năng - Phối kết hợp các kỹ năng vẽ phối hợp các kĩ năng để tạo thành ra bức tranh vườn vẽ để tạo thành bức cây ăn quả có màu sắc, kích 274 5 tranh "vườn cây ăn thước/hình dáng/ đường nét và quả" có màu sắc hài bố cục. hoà, bố cục cân đối. - Giữ gìn sản phẩm của mình làm xong. Trẻ có thể xé theo - Sử dụng một số kỹ năng dán - HĐ học: dải, xé vụn và dán để tạo ra bức tranh đơn giản. "Xé dán hoa " 275 3 bức tranh hoa đơn (ĐT) giản. Trẻ có khả năng xé, - Sử dụng các kỹ năng cắt dán cắt theo đường thẳng, để tạo ra bức tranh về hoa có 276 4 đường cong,và dán mầu sắc, khích thước, hình thành bức tranh hoa dáng/ đường nét. có mầu sắc, bố cục. - Trẻ có khả năng - Phối kết hợp các kỹ năng cắt, phối hợp các kĩ năng xé dán để tạo ra sản phẩm có cắt, xé dán để tạo màu sắc, kích thước/hình dáng/ 277 5 thành bức tranh "Xé đường nét và bố cục. dán hoa" có màu sắc - Tiết kiệm giấy khi sử dụng; hài hoà, bố cục cân sắp xếp đồ dùng gọn gàng. đối.
  19. Trẻ có khả năng lăn - HĐ học: Nặn dọc, xoay tròn, ấn các loại quả dẹp đất nặn để tạo - Sử dụng một số kỹ năng nặn (ĐT) 278 3 thành các sản phẩm để tạo ra quả đơn giản. có 1 khối hoặc 2 khối. Trẻ có khả năng làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, - Sử dụng các kỹ năng nặn để vuốt nhọn, uốn cong tạo ra các loại quả có màu sắc, 279 4 đất nặn thành sản khích thước, hình dáng/ đường phẩm có nhiều chi nét. tiết - Trẻ có khả năng - Phối kết hợp các kỹ năng nặn phối hợp các kĩ năng để tạo thành ra sản phẩm có 280 5 nặn để tạo thành sản màu sắc, kích thước/hình dáng phẩm " các loại quả" về các loại quả. có bố cục cân đối. Tổng: 117 MT ( Trong đó: Bé: 33 MT; Nhỡ: 40 MT; Lớn: 44 MT) NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH XÁC NHẬN CỦA BGH Phạm Thị Hà