Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Gia đình của bé (GV: Quàng Thị Phúc - Trường MN Xã Thanh Chăn)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Gia đình của bé (GV: Quàng Thị Phúc - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_choi_chu_de_gia_dinh_cua_be_gv.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Gia đình của bé (GV: Quàng Thị Phúc - Trường MN Xã Thanh Chăn)
- KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4-5 TUỔI B CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH CỦA BÉ Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ ngày 28/10 đến ngày 15/11/2025 Mục tiêu giáo dục Điều Số Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh TT Mục tiêu MT 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động - Trẻ biết thực hiện * Tập các động tác phát - Hoạt động học đúng, đầy đủ, nhịp triển các nhóm cơ và hô + Hô hấp: Thổi nơ nhàng các động tác hấp + Tay: Đưa hai tay lên (hô hấp, tay, lưng, - Hô hấp: Thổi nơ cao, ra phía trước, sang bụng, lườn, chân...) - Tay: Đưa hai tay lên hai bên ( kết hợp với trong bài thể dục theo cao, ra phía trước, sang vẫy bàn tay, nắm mở hiệu lệnh hoặc theo hai bên ( kết hợp với bàn tay) 1 2 nhịp bản nhạc, bài vẫy bàn tay, nắm mở Đưa ra trước, gập hát. Bắt đầu và kết bàn tay) khuỷu tay. thúc động tác đúng + Đưa ra trước, gập + Bụng: Nghiêng người nhịp. khuỷu tay. sang trái, sang phải - Bụng: Nghiêng người + Chân: Đứng nhún sang trái, sang phải chân, khuỵu gối. - Chân: + Đứng nhún Đứng, lần lượt từng chân, khuỵu gối. chân co cao đầu gối + Đứng, lần lượt từng - Hoạt động chơi: chân co cao đầu gối + Trò chơi: Con thỏ, lộn cầu vồng, kéo cưa lừa xẻ.. Tập theo bài: Vũ điệu rửa tay, nhà mình rất vui, nhà của tôi... - Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ giữ được - Hoạt động học thăng bằng cơ thể khi - Đi lùi liên tiếp khoảng 3 + Đi lùi khoảng 3m thực hiện vận động: m. - Hoạt động chơi Đi bước lùi liên tiếp +TCVĐ: Gia đình Gấu 2 3 khoảng 3 m. - Trẻ biết phối hợp - Hoạt động học tay- mắt trong vận - Tung bắt bóng với + Tung bắt bóng với động: Tung bắt bóng người đối diện người đối diện 3 5 với người đối diện từ - Hoạt động chơi khoảng cách 3 m). + TCVĐ: Mèo và chim sẻ
- - Trẻ biết thể hiện - Hoạt động học nhanh, mạnh, khéo - Bật xa 35 - 40cm + Bật xa 35-40cm 4 6 trong thực hiện bài - Hoạt động chơi tập tổng hợp: Bật xa + TCVĐ: Về đúng nhà 35 - 40cm - Trẻ biết thực hiện + Hai tay gắn và nối các - Hoạt động chơi: được các vận động: nút nhựa với nhau + Xâu ống mút, xâu 5 7 + Cuộn - xoay tròn cổ hoa, xếp hột hạt tay + Gập, mở, các ngón tay - Trẻ biết phối hợp - Lắp ráp - Hoạt động chơi được cử động bàn - Xé, cắt đường vòng + Góc xây dựng: Xây tay, ngón tay, phối cung. ngôi nhà bé yêu, xây hợp tay - mắt trong trang trại gia đình bé, 6 8 một số hoạt động: xây vườn hoa của bé Xây dựng, lắp ráp với + Góc tạo hình: Xé dán 10 - 12 khối theo mẫu ngôi nhà của bé, cắt dán một số đồ dùng trong gia đình, trang trí cây gia đình(EDP)... b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Trẻ biết ăn để cao - Nhận biết các bữa ăn - Hoạt động ăn: lớn, khoẻ mạnh, trong ngày và ích lợi của + Thực hành giới thiệu thông minh và biết ăn ăn uống đủ chất, đủ lượng các bữa ăn ở trường. 7 11 nhiều loại thức ăn + Trò chuyện về các khác nhau để có đủ nhóm thực phẩm (Thịt, chất dinh dưỡng. cá, trứng, rau, củ, quả...) - Hoạt động chơi: + Xem tranh ảnh, video về việc ăn uống đủ chất - Hoạt động lao động: + Chuẩn bị bàn ăn, đồ dùng để ăn... - Trẻ thực hiện được - Hoạt động vệ sinh: một số việc khi được - Tự thay quần, áo khi + Thực hành: Thay 8 12 nhắc nhở: Biết tự thời tiết thay đổi, khi bị quần, áo khi thời tiết thay quần, áo khi bị bẩn... thay đổi, khi bị bẩn... ướt, bẩn + Trẻ vệ sinh cá nhân rửa tay, rửa mặt sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, sau khi chơi
- - Trẻ có một số hành - Tập luyện một số thói - Hoạt động ăn: vi tốt trong ăn uống: quen tốt về giữ gìn sức +Tổ chức bữa ăn cho 9 Không uống nước lã. khỏe: Không uống nước trẻ 14 lã + Trò chuyện với trẻ về tác hại của việc uống nước lã.. - Trẻ biết nhận ra bàn - Nhận biết và phòng - Hoạt động chơi: là, bếp củi, bếp ga, tránh những vật dụng + Xem hình ảnh và trò 16 phích nước nóng.... là nguy hiểm đến tính chuyện về những vật nguy hiểm không đến mạng: Phích nước nóng, dụng nguy hiểm đến gần. Biết các vật sắc bếp củi, bếp ga, dao, tính mạng: Bàn là, bếp nhọn không nên kéo.... điện, bếp lò đang đun, 10 nghịch phích nước nóng + Trò chuyện về tác hại của việc nghịch: Bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng và những vật sắc nhọn như: Dao, kéo. + Trò chơi: Bé chọn đúng, sai - Trẻ nhận biết và - Nhận biết và phòng - Hoạt động chơi phòng tránh được tránh được nguồn lửa, + Trò chuyện và cho nguồn lửa, nguồn nguồn nhiệt và một số vật trẻ xem hình ảnh, vi nhiệt và một số vật dụng có thể gây cháy nổ. deo về các nguồn lửa, 18 dụng có thể gây cháy nguộn nhiệt có thể gây 11 nổ. cháy nổ: Bật lửa, bếp ga... + kỹ năng thoát hiểm khi có cháy + Trò chơi: Dán mặt buồn vào những hành động nguy hiểm - Trẻ biết nhận ra - Nhận biết một số - Hoạt động học: một số trường hợp trường hợp khẩn cấp và + Xem hình ảnh, video nguy hiểm và gọi gọi người giúp đỡ: Gọi và trò chuyện với trẻ người giúp đỡ: Trẻ người giúp đỡ khi bị lạc. về tác hại của việc ra 19 biết gọi người giúp Nói được tên, địa chỉ khỏi nhà khi không 12 đỡ khi bị lạc. Nói thôn, bản, đội gia đình, được phép của người được tên, địa chỉ gia số điện thoại người thân lớn đình, số điện thoại khi cần thiết. + Thực hành: Nói địa người thân khi cần chỉ, nơi ở, số điện thiết. thoại gia đình, người thân.
- + kỹ năng khi bị lạc +Trò chơi: Nói nhanh địa chỉ 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học - Trẻ biết phân loại - Phân loại đồ dùng trong - Hoạt động học: các đồ dùng trong gia gia đình theo 1-2 dấu + KPKH: Tìm hiểu và 13 24 đình theo những dấu hiệu. phân loại một số đồ hiệu khác nhau dùng trong gia đình - Trẻ biết nhận xét trò - So sánh sự khác nhau -Hoạt động chơi: chuyện về đặc điểm và giống nhau của 2-3 đồ + Thực hành: Phân sự khác nhau, giống dùng trong gia đình loại đồ dùng trong gia nhau các đồ dùng - Đặc điểm, công dụng và đình theo 1-2 dấu hiệu trong gia đình cách sử dụng đồ dùng + Thực hành so sánh trong gia đình Nhận xét về đặc điểm, 14 27 cấu tạo và cách sử dụng đồ dùng trong gia đình. + Trò chơi: Tìm đồ dùng cùng nhóm, Cái túi kỳ lạ b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết gộp hai - Gộp hai nhóm đối - Hoạt động học: 15 32 nhóm đối tượng có số tượng trong phạm vi 3 + Toán: Tách, gộp số lượng trong phạm vi và đếm lượng trong phạm vi 3 3, đếm và nói kết quả - Hoạt động chơi: - Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối + Trò chuyện về số 16 33 nhóm đối tượng trong tượng trong phạm vi 3 nhà của trẻ. phạm vi 3 thành hai thành các nhóm nhỏ hơn. + Thực hành: Trẻ đọc nhóm nhỏ số nhà, số điện thoại - Trẻ nhận biết ý - Nhận biết ý nghĩa các của bố mẹ nghĩa các con số con số được sử dụng + Làm vở toán 17 35 được sử dụng trong trong cuộc sống hằng cuộc sống hằng ngày. ngày ( Số nhà, số điện thoại...) - Trẻ biết chỉ ra các - So sánh sự khác nhau - Hoạt động học: đặc điểm giống nhau, và giống nhau của các + Toán: Phân biệt hình khác nhau giữa hai hình: hình vuông, hình vuông, hình chữ nhật, 18 38 hình (tròn và tam tam giác, hình tròn, hình hình tròn, hình tam giác, vuông và chữ chữ nhật. giác.(5E) nhật) - Hoạt động chơi + Trò chơi: Thi xem đội nào nhanh, ghép hình học.
- c. Khám phá xã hội Trẻ nói được họ, - Họ tên ( ông, bà, anh, - Hoạt động học tên và công việc chị, em), công việc của bố + KPXH: Trò chuyện của bố, mẹ, các mẹ, những người thân về các thành viên trong thành viên ( ông, trong gia đình và công gia đình bé 19 43 bà, anh, chị, em ) việc của họ. Một số nhu - Hoạt động chơi: trong gia đình khi cầu của gia đình (đi chơi, + Trò chuyện về tên, được hỏi, trò cùng ăn các món ăn, đi công việc, sở thích của chuyện, xem ảnh ngủ...), địa chỉ (thôn, xóm/ bố mẹ và các thành viên về gia đình làng, bản/xã, huyện) gia trong gia đình trẻ, nhu đình. cầu gia đình, địa chỉ gia - Trẻ nói được địa - Địa chỉ gia đình ( thôn, đình của trẻ. chỉ của gia đình xóm, đội, bản) + Góc phân vai: Gia 20 44 mình ( thôn, xóm, đình, nấu ăn, bác sỹ... đội, bản) khi được + Trò chơi: EL: Vỗ tay hỏi trò chuyện theo tên. TCHT: Về đúng nhà mình. TCVĐ: Gia đình nào khéo 2. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ hiểu nghĩa - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, - Hoạt động học: của một số từ khái tính chất, công dụng và Văn học: Truyện: Tích quát chỉ đặc điểm, các từ biểu cảm đơn giản chu tính chất, công gần gũi với trẻ -Hoạt động chơi: dụng đồ dùng - Nghe hiểu nội dung + Nghe, hiểu, nhắc lại 21 52 trong gia đình, truyện : Tích chu, ai đáng các âm: “Giường”, nghe hiểu nội dụng khen nhiều hơn.. “tủ”, “bếp”, “thái”, truyện: Tích chu, ai “nấu”, giã, sứ, nhựa, đáng khen nhiều kim loại, Chiếu, chăn, hơn gối.... - Trẻ biết nói rõ để - Phát âm các tiếng có + Trò chuyện về đặc 22 54 người nghe có thể chứa các âm khó điểm, tính chất, công hiểu được. dụng của một số đồ dùng trong gia đình: Giường, tủ, bếp -Hoạt động ngủ + Thực hành: Dải chiếu, chăn, gối. + Nghe kể truyện: Ai đáng khen nhiều hơn - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ: gió từ tay mẹ, - Hoạt động học thơ: gió từ tay mẹ, em yêu nhà em, ca dao, Văn học: Thơ em yêu nhà em. Ca đồng dao: Mẹ em đi chợ + Gió từ tay mẹ 23 58 dao, đồng dao: Mẹ đằng trong. Công cha như + Em yêu nhà em em đi chợ đằng núi thái sơn. -Hoạt động chơi trong. Công cha phù hợp với độ tuổi và địa + Nghe giải câu đố về
- như núi thái sơn... phương của trẻ đồ dùng gia đình: cái giường, cái quạt, cái ghế.. + Thực hành: Kể về gia đình trẻ và một số đồ dùng trong gia đình, gọi tên các đồ vật trong gia đình: Đồ dùng để ăn, đồ dùng để uống, đồ dùng sinh hoạt.... + Đồng dao, ca dao: Mẹ em đi chợ đằng trong, công cha như núi thái sơn.... - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ biểu thị -Hoạt động chơi: các từ như: "Mời sự lễ phép trong giao tiếp + Trò chuyện về sử 24 61 ông bà, bố mẹ..", phù hợp với văn hóa địa dụng từ lễ phép, khi nào "Mời anh chị phương. con phải nói lời "Mời em ", " Cảm ơn", ông bà, bố mẹ..", "Mời " Xin lỗi"..trong anh chị em ", " Cảm giao tiếp ơn", " Xin lỗi"chào mọi người, khi gặp người lớn các con phải làm gì? Khi đứng chào con phải như thế nào? + Thực hành: + Chào hỏi, mời cơm... + Nói lời cảm ơn, xin lỗi.. - Hoạt động ăn + Mời ông bà, bố mẹ, anh chị ăn cơm - Trẻ biết chọn - Xem và nghe đọc các -Hoạt động chơi: sách để xem loại sách khác nhau + Trò chuyện với trẻ về - Giữ gìn, bảo vệ sách, cất cách giữ gìn, bảo vệ và 25 63 gọn sách đúng nơi quy cất gọn sách đúng nơi định quy định - Trẻ biết cầm sách - "Đọc" truyện qua các + Kể truyện theo tranh 26 65 đúng chiều và giở tranh vẽ + Góc sách truyện: Xem từng trang để xem - Làm quen với cách đọc sách, xem truyện, xem tranh ảnh, đọc sách và viết tiếng Việt: tranh ảnh về gia đình, theo tranh minh + Hướng đọc, viết: từ trái làm album họa sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét
- chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Trẻ biết tập tô đồ - Nhận dạng chữ cái o,ô,ơ - Hoạt động chơi: 27 67 và nhận dạng 1 số - Tập tô, tập đồ các nét + Góc học tập: Tập tô, chữ cái o,ô,ơ chữ. tập đồ các nét chữ o,ô,ơ + Tìm chữ cái o,ô,ơ theo hiệu lệnh của cô, xem sách truyện tìm chữ cái o,ô,ơ 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội: - Trẻ biết nói được - Tên, tuổi, giới tính của - Hoạt động học: tên, tuổi, giới tính bản thân + PTTC: Làm quà tặng 28 68 của bản thân, tên - Tên bố, tên mẹ mẹ yêu bố, tên mẹ. - Hoạt động chơi: - Trẻ biết tự chọn - Rèn luyện sự mạnh dạn, + Xem hình ảnh trẻ giới đồ chơi, trò chơi tự tin, tính tự lực: Tự biết thiệu về gia đình mình 29 70 theo ý thích chọn đồ chơi và trò chơi + Trò chuyện một số mình thích, chơi xong cất nội quy ở gia đình: Sau đúng nơi quy định khi chơi biết cất đồ - Trẻ biết thực hiện - Một số quy định ở lớp, dùng vào nơi quy định, một số nội quy ở gia đình, nơi công cộng ( giờ ngủ không làm ồn, 30 77 lớp, gia đình và nơi Để đồ dùng đồ chơi đúng vâng lời ông bà, bố mẹ.. công cộng: Sau khi chỗ, trật tự khi ăn, khi + Xem video, hình ảnh chơi biết cất đồ ngủ..) và trò chuyện về sự yêu chơi vào nơi quy - Yêu mến quan tâm đến mến, quan tâm, chào hỏi định, giờ ngủ người thân trong gia đình. lễ phép, cảm ơn, xin lỗi không làm ồn, đến người thân trong gia vâng lời ông bà, bố đình. mẹ... -Hoạt động lao động: - Trẻ biêt nói lời - Sử dụng lời nói cử chỉ lễ + Thực hành: Cất đồ 31 78 cảm ơn, xin lỗi, phép phù hợp với văn hóa dùng gia đình vào nơi chào hỏi lễ phép. của địa phương quy định. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ - Trẻ biết chú ý - Nghe và nhận ra các thể -Hoạt động chơi 32 87 nghe, thích thú loại nhạc khác nhau về gia + Nghe hát bài: Tổ ấm (Hát vỗ tay, nhún đình gia đình, gia đình nhỏ nhảy, lắc lư) theo - Nghe đọc thơ: Gió từ tay hạnh phúc to, cho con.. bài hát bản nhạc về mẹ, em yêu nhà em. Đồng + Nghe các bài hát ru, gia đình. Thích dao, ca dao: Mẹ em đi chợ dân ca, bản nhạc không nghe và đọc thơ, đằng trong, công cha như lời.. đồng dao, ca dao, núi thái sơn. Truyện: Tích + Nghe đọc thơ: Gió từ tục ngữ và kể chu, ai đáng khen nhiều tay mẹ, em yêu nhà em.
- chuyện về gia đình. hơn.. Đồng dao, ca dao: Mẹ em đi chợ đằng trong, công cha như núi thái sơn. Truyện: Tích chu, ai đáng khen nhiều hơn. - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, lời ca - Hoạt động học: giai điệu, lời ca, và thể hiện sắc thái, tình + DH: Nhà của tôi, cháu hát rõ lời và thể cảm qua bài hát: Nhà của yêu bà, mẹ đi vắng 33 89 hiện sắc thái của tôi, cháu yêu bà, mẹ đi + Vận động: Cháu yêu bài hát qua giọng vắng bà, mẹ đi vắng hát, nét mặt, điệu -Hoạt động chơi bộ qua bài hát: Nhà Trò chơi: của tôi, cháu yêu + Khiêu vũ với bóng bà, mẹ đi vắng + Lắng nghe tìm đồ vật + Hóa đá - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhàng + Trò chơi dân gian: nhịp nhàng theo theo giai điệu, nhịp điệu Oản tù tì, tập tầm vông nhịp điệu các bài của các bài hát cháu yêu 34 90 hát cháu yêu bà, bà, mẹ đi vắng mẹ đi vắng với các - Sử dụng các dụng cụ âm hình thức( Vỗ tay nhạc của dân tộc gõ đệm theo nhịp, tiết tấu, theo phách, nhịp, tiết tấu. múa) 91 - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các nguyện vật -Hoạt động chơi các nguyên vật liệu liệu tạo hình, vật liệu trong Xếp hình ngôi nhà sàn, 35 tạo hình để tạo ra thiên nhiên để tạo ra sản một tầng, hai tầng và sản phẩm phẩm nhà nhiều tầng. - Trẻ biết vẽ phối - Sử dụng các kĩ năng vẽ - Hoạt động học: hợp các nét thẳng, các nét thẳng, xiên, ngang, + Vẽ đồ dùng trong gia xiên, ngang, cong cong tròn tạo thành bức đình (ĐT) tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục - Hoạt động chơi: 36 92 tranh có màu sắc + Góc nghệ thuật: Làm và bố cục tranh bằng các nguyên vật liệu thiên nhiên(hột - Trẻ biết nhận xét - Nhận xét sản phẩm tạo hạt, lá cây..) các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình + Góc thiên nhiên: Gieo 37 96 hình về màu sắc, dáng, đường nét. hạt, chăm sóc cây đường nét, hình + Nhận xét sản phẩm dáng. Tổng sô mục tiêu thực hiện trong chủ đề: 37
- *.Chuẩn bị - Sưu tầm quần áo của người lớn và trẻ em, sách cũ nhưng còn đẹp. - Hột hạt các loại và đảm bảo an toàn - Các loại vật liệu có sẵn: Rơm, rạ lá, mùn cưa . - Tranh ảnh và đồ chơi về các loại thực phẩm : rau, củ quả trứng... - Một số thực phẩm có sẵn ở địa phương. - Các loại sách báo, tạp trí cũ - Giấy, bút vẽ, phẩm, giấy màu. - Hồ dán, keo, đất nặn - Đồ dùng, đồ chơi trong gia đình, búp bê. - Tranh ảnh và các đồ dùng, đồ chơi trong gia đình : Đồ gỗ, đồ nấu ăn uống, phương tiện đi lại, phương tiện nghe nhìn. - Album gia đình: Ảnh gia đình , ảnh chân dung, ảnh về các hoạt động khác nhau của gia đình.

