Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 (GV: Trần Thị Hồng Nhung - Trường MN Xã Thanh Chăn)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 (GV: Trần Thị Hồng Nhung - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_gv_tran.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 (GV: Trần Thị Hồng Nhung - Trường MN Xã Thanh Chăn)
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI A 1. Căn cứ xây dựng kế hoạch - Căn cứ vào chương trình giáo dục nhà trường năm học 2024-2025 được ban hành theo quyết định số: 151/QĐ-MNTC ngày 28 tháng 8 năm 2024 - Căn cứ số 2316/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2024 về việc ban hành kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với GDNB, GDPT và GD thường xuyên trên địa bàn huyện Điện Biên. - Căn cứ vào điều kiện thực tế về cơ sở vật chất đồ dùng đồ chơi và trình độ học sinh của lớp mẫu giáo 4-5 tuổi A 2. Phương pháp giáo dục - Phương pháp thực hành, trải nghiệm - Phương pháp trực quan – minh họa (quan sát, làm mẫu, minh họa) - Phương pháp dùng lời nói - Phương pháp giáo dục bằng tình cảm và khích lệ - Phương pháp nêu gương – đánh giá - Ứng dụng phương pháp giáo dục STEM/STEAM 3. KHGD năm học 2024-2025 Mục tiêu giáo dục Thực hiện Điều Nội dung giáo dục trong chủ chỉnh, bổ TT Mục tiêu đề sung 1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT a. Chiều cao cân nặng - Trẻ khỏe mạnh cân nặng - Cân nặng của trẻ: và chiều cao phát triển bình + Trẻ trai: đạt 14,1 - 24,2 kg thường theo lứa tuổi. + Trẻ gái: đạt 13,7 - 24,9 kg. 9 1 - Chiều cao của trẻ: + Trẻ trai: đạt 100,7-119,2 cm. + Trẻ gái: đạt 99,9 – 118,9 cm b. Phát triển vận động - Trẻ biết thực hiện đúng, - Hô hấp: hít vào thở ra; thổi lá đầy đủ, nhịp nhàng các cây, dải lụa, sợi len, máy bay, động tác (hô hấp, tay, lưng, thổi bóng.... bụng, lườn, chân...) trong - Tay: bài thể dục theo hiệu lệnh. + Đưa 2 tay lên cao, ra phía 1->9 1
- trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). + Đưa ra trước, gập khuỷu tay. + Đưa hai tay ra phía trước, sau vỗ 2 tay vào nhau + Đưa hai tay ra trước, về phía sau. + Đánh xoay tròn hai vai + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu). - Lưng, bụng, lườn: 2 + Cúi người về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải + Nghiêng người sang trái, sang phải + Đứng cúi người về trước. + Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau + Ngồi, quay người sang hai bên - Chân: + Nhún chân + Ngồi xổm, đứng lên + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối + Đứng nhún chân, khuỵu gối. + Đứng một chân đưa lên trước, khuỵu gối + Đứng một chân nâng cao gập gối + Bật tại chỗ + Ngồi nâng hai chân duỗi thẳng + Bật lên trước, ra sau, sang bên. 2
- - Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận + Đi bằng gót chân động: + Đi trên ghế thể dục. + Bước đi liên tục trên ghế + Đi trên vạch kẻ thẳng trên 3 thể dục hoặc trên vạch kẻ sàn 1,2,3,5,6 thẳng trên sàn. + Đi lùi liên tiếp khoảng 3 m. + Đi bước lùi liên tiếp + Đi khuỵu gối khoảng 3 m. + Đi trên ghế thể dục đầu đội + Đi bằng gót chân, đi túi cát khuỵu gối.... – Trẻ biết kiểm soát được vận động: + Đi/ chạy thay đổi tốc độ + Đi thay đổi tốc độ theo hiệu 4 theo hiệu lệnh. lệnh + Đi/ chạy thay đổi hướng + Đi theo đường dích dắc vận động đúng tín hiệu vật + Chạy thay đổi tộc độ theo 4,7,8,9 chuẩn (4 – 5 vật chuẩn đặt hiệu lệnh dích dắc). + Chạy theo đường dích dắc + Chạy chậm, chạy liên tục + Chạy 15m trong khoảng 10 - theo hướng thẳng 15m trong 12 giây. 10 giây. + Chạy chậm 60-80m - Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động: + Tung bóng lên cao và bắt +Tung bắt bóng với người bóng bằng hai tay đối diện (cô/bạn): bắt được + Tung bắt bóng với người đối 3 lần liền không rơi bóng diện (khoảng cách 3 m). + Ném xa bằng 1 tay + Tung bóng lên cao và bắt + Ném xa bằng 2 tay 1,3,4,5,6,7, 5 bóng bằng hai tay + Ném trúng đích thẳng đứng 8, 9 + Ném trúng đích đứng (xa (xa 1,2- 1,5m x cao 1,2m) 1,5 m x cao 1,2 m). + Ném trúng đích nằm ngang + Ném trúng đích ngang(xa bằng 1 tay 2m). + Đập và bắt bóng tại chỗ + Ném xa bằng 1,2 tay + Chuyền, bắt bóng qua đầu, + Tự đập bắt bóng được 4-5 qua chân lần liên tiếp 3
- + Chuyền bóng qua đầu qua chân - Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện + Bò bằng bàn tay và bàn chân bài tập tổng hợp: (Bò, 3-4m trườn, trèo, bật, nhảy...) + Bò dích dắc qua 3 - 5 điểm + Bò trong đường dích dắc (3 - + Bò thấp chui qua cổng 4 điểm dích dắc, cách nhau + Trườn chui qua cổng 1,2,3,4,5,6, 6 2m) không chệch ra ngoài. + Bò chui qua ống dài 1,2 x 7,8,9 + Bò bằng bàn tay bàn chân 0,6m + Trườn the hướng thẳng , + Trườn theo hướng thẳng chui qua cổng + Bật liên tục về phía trước + Trèo qua ghế dài, lên gióng + Bật xa 35 - 40cm thang + Bật tách khép chân qua 5 ô + Bật liên tục, bật xa, bật tách + Bật qua vật cản cao 10 - khép chân... 15cm + Nhảy lò cò + Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm + Trèo lên, xuống 5 gióng thang + Bật – nhảy từ trên cao xuống (cao 30-35cm) + Nhảy lò cò 3m - Trẻ biết thực hiện được - Hai tay vo, xoắn, xoáy, vặn các vận động: vào nhau 7 + Cuộn - xoay tròn cổ tay - Cuộn - xoay tròn cổ tay 1,2,3 + Gập, mở, các ngón tay - Gập, mở, các ngón tay để búng ngón tay, vê ngón tay, véo đất nặn. - Hai tay vuốt, miết giấy. - Dùng tay ấn bàn tay, ngón tay trên cát, mầu.... - Hai tay gắn và nối các nút nhựa với nhau 4
- - Trẻ biết phối hợp được - Tô, vẽ hình cử động bàn tay, ngón tay, - Xé giấy vụn, xé theo đường 1- >9 phối hợp tay - mắt trong thẳng một số hoạt động: - Cắt theo đường thẳng +Vẽ hình người, nhà, cây. - Gập giấy + Cắt thành thạo theo - Lắp ghép hình 8 đường thẳng. - Tết sợi đôi: tết tóc, tết len, tết + Xây dựng, lắp ráp với 10 - rơm, lá khô... 12 khối. - Cài, cởi cúc áo, kéo khóa áo +Biết tết sợi đôi. - Xâu vòng, hoa, lá, quả , con +Tự cài, cởi cúc, buộc dây vật giày. - Buộc dây nơ, giây giầy... c. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm : - Nhận biết 1 số thực phẩm 9 + Thịt, cá, trứng, sữa...có thông thường theo 4 nhóm nhiều chất đạm. thực phẩm mang đặc trưng 2 + Rau, củ, quả chín có riêng của địa phương: nhiều vitamin + Có nhiều chất đạm: thịt bò, + Nhóm chất béo: mỡ, lạc cá nướng, trứng, sữa.... vừng, bơ.. + Thực phẩm nhiều vitamin: + Nhóm bột đường: gạo, Rau ngót, rau muống, quả ngô, khoai sắn... chuối, cam canh, bưởi diễn.. + Nhóm chất béo: mỡ, lạc vừng, bơ.. + Nhóm bột đường: gạo, ngô, khoai sắn... - Trẻ nói được tên một số - Nhận biết dạng chế biến đơn món ăn hàng ngày và dạng giản của 1 số thực phẩm, món 10 chế biến đơn giản: Cá ăn của địa phương: Cá nướng, nướng, cơm lam, rau có thể cơm lam, xôi tím, canh cua, 2 luộc, nấu canh, thịt có thể canh bon... luộc, gạo nấu cơm, nấu cháo.... - Trẻ biết ăn để cao lớn, - Nhận biết các bữa ăn trong khoẻ mạnh, thông minh và ngày và ích lợi của ăn uống đủ biết ăn nhiều loại thức ăn chất, đủ lượng; 5
- khác nhau để có đủ chất - Nhận biết sự liên quan giữa 3,6,9 11 dinh dưỡng. ăn uống với bệnh tật ( Ăn mất vệ sinh, ăn quả xanh bị ỉa chảy, ăn nhiều bánh kẹo không đánh răng sẽ bị sâu răng, ăn ít ăn không đủ chất sẽ bị suy dinh dưỡng, ăn nhiều chất béo sẽ bị béo phì...) - Trẻ thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở - Rèn luyện thao tác rửa tay + Tự rửa tay bằng xà phòng. bằng xà phòng theo đúng 6 12 Tự lau mặt, đánh răng. bước quy trình rửa tay. 1,2,3 + Biết tự thay quần, áo khi - Tự thay quần, áo khi thời tiết bị ướt, bẩn thay đổi, khi bị bẩn... - Tự giác có ý thức lau mặt, đánh răng sau khi ngủ dạy. - Trẻ biết tự cầm bát, thìa - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn xúc ăn gọn gàng, không rơi gàng, không rơi vãi, đổ thức 2 13 vãi, đổ thức ăn. ăn. - Trẻ có một số hành vi tốt - Tập luyện một số thói quen trong ăn uống tốt về giữ gìn sức khỏe + Mời cô, mời bạn khi ăn; + Trước khi ăn mời cô, mời ăn từ tốn, nhai kĩ. bạn; khi ăn ăn từ tốn, nhai kĩ. 1, 3,4 14 + Chấp nhận ăn rau và ăn + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhiều loại thức ăn khác nhau nhau + Không uống nước lã. + Không uống nước lã - Trẻ có một số hành vi tốt - Lợi ích của việc giữ gìn vệ trong vệ sinh, phòng bệnh sinh thân thể, vệ sinh môi khi được nhắc nhở: trường đối với sức khỏe con + Vệ sinh răng miệng, đội người: Vệ sinh răng miệng... mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, - Nhận ra sự thay đổi của thời đi tất khi trời lạnh. đi dép tiết, lựa chọn trang phục phù 6, 8,9 15 giầy khi đi học. hợp với thời tiết: mặc áo ấm, + Biết nói với người lớn khi đi tất khi trời lạnh, đội mũ khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... ra nắng, đi dép giầy khi đi + Đi vệ sinh đúng nơi quy học 6
- định. - Ích lợi của mặc trang phục + Bỏ rác đúng nơi qui định. phù hợp với thời tiết. - Bảo vệ sức khỏe khi có thời tiết thay đổi. - Nhận biết 1 số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản: Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ( nhà vệ sinh nam, nhà vệ sinh nữ) - Bỏ rác đúng nơi qui định - Trẻ biết nhận ra bàn là, - Nhận biết và phòng tránh bếp củi, bếp ga, phích nước những vật dụng nguy hiểm 16 nóng.... là nguy hiểm không đến tính mạng: Phích nước 3,4,5 đến gần. Biết các vật sắc nóng, bếp củi, bếp ga, dao, nhọn không nên nghịch kéo.... - Trẻ biết nhận ra những nơi - Nhận biết và phòng tránh như: hồ, ao, mương nước, những nơi không an toàn nguy 5,7,8 17 sông, suối là nơi nguy hiểm đến tính mạng: hồ, ao, hiểm, không được chơi gần. mương nước, sông, suối, bể chứa nước - Trẻ biết một số hành động - Nhận biết và phòng tránh nguy hiểm và phòng tránh những hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: đến tính mạng: + Trẻ có ý thức không cười + Không cười đùa trong khi đùa trong khi ăn, uống hoặc ăn, uống hoặc khi ăn các loại khi ăn các loại quả có hạt.... quả có hạt... 18 + Trẻ biết thức ăn có mùi + Không ăn thức ăn có mùi ôi; 1,3,6,7 ôi; không ăn lá, quả lạ... không ăn lá, quả lạ... không không uống rượu, bia, cà uống rượu, bia, cà phê; không phê; không tự ý uống thuốc tự ý uống thuốc khi không khi không được phép của được phép của người lớn người lớn. + Không được ra khỏi trường + Trẻ biết không được ra khi không được phép của cô khỏi trường khi không được giáo. Không theo và nhận quà 7
- phép của cô giáo của người lạ + Nhận biết được nguồn lửa, nguồn nhiệt và một số vật dụng có thể gây cháy nổ. - Trẻ biết nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và - Nhận biết một số trường hợp gọi người giúp đỡ: khẩn cấp và gọi người giúp đỡ + Trẻ biết gọi người lớn khi + Trẻ biết gọi người lớn khi 3,9 gặp một số trường hợp gặp một số trường hợp khẩn khẩn cấp: cháy, có người cấp: cháy, có người rơi xuống 19 rơi xuống nước, ngã chảy nước, ngã chảy máu. máu. + Gọi người giúp đỡ khi bị + Trẻ biết gọi người giúp đỡ lạc. Nói được tên, địa chỉ thôn, khi bị lạc. Nói được tên, địa bản, đội gia đình, số điện chỉ gia đình, số điện thoại thoại người thân khi cần thiết. người thân khi cần thiết. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học - Trẻ biết quan tâm đến - Các nguồn nước trong môi những thay đổi của sự vật, trường sống: Nước giếng hiện tượng xung quanh với khoan, nước sạch, nước mưa... 5,6,7,8 sự gợi ý, hướng dẫn của cô - Ích lợi của nước đối với con 20 giáo như đặt câu hỏi về người, con vật, cây cối... Bảo những thay đổi của sự vật, vệ nguồn nước, bảo vệ rừng hiện tượng: "Vì sao cây lại - Một số hiện tượng thời tiết héo? Vì sao lá cây lại ướt? " theo mùa, sự biến đổi của thời tiết và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người: Biến đổi khí hậu nắng nóng kéo dài; Rét đậm, rét hại ảnh hưởng đến con người và sự vật, một số thiên tai xảy ra ở địa phương: lũ lụt, mưa đá, động đất, giông sét. - Cách ứng phó đơn giản với một số hiện tượng BĐKH ở địa phương: lũ lụt, mưa đá, 8
- động đất, giông sét. - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, sỏi. - Đặc điểm công dụng của 1 số phương tiện giao thông quen thuộc: Xe máy, xe đạp. xe ô tô, công nông... - Đặc điểm bên ngoài, ích lợi, tác hại của con vật gần gũi, quen thuộc: Con chó, con mèo, con gà, con trâu, con lợn... - Đặc điểm bên ngoài ích lợi của các loại cây bưởi diễn, cây cam, hoa, quả ở địa phương +Ảnh hưởng của thiên tai đến thực vật ( sâu bệnh, dập nát...) - Trẻ biết phối hợp các giác - Chức năng các giác quan và 2,8 quan để xem xét sự vật hiện các bộ phận khác của cơ thể. 21 tượng như kết hợp nhìn, sờ, - Một số đặc điểm, tính chất ngửi, nếm...để tìm hiểu đặc của nước. điểm của đối tượng. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật, cây. - Trẻ biết làm thử nghiệm - Làm thí nghiệm: pha màu, 22 và sử dụng công cụ đơn đường, muối vào nước (Chất 8 giản để quan sát, so sánh, hòa tan không hòa tan), vật nổi dự đoán: VD: pha màu, vật chìm... dự đoán, so sánh.. đường, muối vào nước... dự đoán, so sánh.. - Trẻ biết thu thập thông tin - Trẻ thu thập thông tin về đối về đối tượng bằng nhiều tượng bằng nhiều cách khác 4,9 23 cách khác nhau: Xem sách, nhau: Xem sách, tranh ảnh, tranh ảnh, nhận xét và trò nhận xét và trò chuyện. chuyện. 9
- - Trẻ biết phân loại các đối - Phân loại cây, hoa, quả theo tượng (cây, hoa, quả, con 1-2 dấu hiệu. vật, đồ dùng đồ chơi, - Phân loại con vật theo 1-2 1,3,5,6,7 24 phương tiện giao thông...) dấu hiệu. theo một hoặc hai dấu hiệu - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu. - Phân loại PTGT theo 1-2 dấu hiệu. - Trẻ biết nhận xét một số - Quan sát, phán đoán mối liên mối quan hệ đơn giản của hệ đơn giản giữa con vật với 25 sự vật hiện tượng gần gũi: môi trường sống 5,6,7,8 (Mưa đá, động đất, gió lốc, Nguyên nhân và tác hại của hạn hán ) VD: Cho thêm một số thiên tai xảy ra ở địa đường/ muối nước ngọt và phương: mặn hơn + Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và thiên tai đối với động vật (Ô nhiễm, thiếu nước, dịch bệnh) - Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa cây với môi trường sống + Ảnh hưởng của thiên tai đến thực vật và ích lợi của thực vật đối với phòng chống thiên tai. - Hiện tượng nắng, mưa, mưa đá, sấm sét, gió... - Các thiên tai thường xẩy ra ở địa phương: sạt lở đất, động đất, lụt. + Ảnh hưởng của thiên tai tới đời sống con người: ách tắc giao thông, ô nhiễm nguồn nước... - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc 10
- - Trẻ biết sử dụng cách thức - Cách chăm sóc và bảo vệ con thích hợp để giải quyết vấn vật, cây cối. 5,6,8 26 đề đơn giản. VD: Làm cho + Cách chăm sóc bảo vệ con ván dốc hơn để ô tô đồ chơi vật khi chuẩn bị có thiên tai chạy nhanh hơn. + Ảnh hưởng của BDKH và thiên tai đến động vật: dịch bệnh, thiếu nước, ô nhiễm môi trường... - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước - Trẻ biết nhận xét trò - So sánh sự khác nhau và 1,3,5,6,8 27 chuyện về đặc điểm, sự giống nhau của 2 con vật khác nhau, giống nhau của - So sánh sự khác nhau và các đối tượng được quan sát giống nhau của 2 loại cây ( (cây, hoa, quả, con vật, đồ hoa, quả.) dùng đồ chơi, ngày và - So sánh sự khác nhau và đêm...) giống nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi. - Sự khác nhau giữa ngày và đêm - Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. - Trẻ biết thể hiện một số - Trẻ thể hiện một số điều 28 hiểu biết về đối tượng qua quan sát được qua các hoạt hoạt động chơi, âm nhạc và động chơi, âm nhạc, tạo hình. tạo hình. + Chơi đóng vai (bắt chước các hành động của những 4,7,9 người gần gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh...). + Hát các bài hát chủ đề + Vẽ, xé, dán, nặn các con vật, cây, đồ dùng đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản. b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 29 - Trẻ biết quan tâm đến chữ - Đếm trên đối tượng trong 11
- số, số lượng như thích đếm phạm vi 10 và đếm theo khả các vật ở xung quanh hỏi: " năng bao nhiêu", " là số mấy" - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi 30 - Trẻ biết đếm trên đối 1, 2,4, 5, 7, tượng trong phạm vi 10 8, 9 - Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các 31 cách khác nhau và nói được các từ: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.. 32 - Trẻ biết gộp hai nhóm đối - Gộp hai nhóm đối tượng và 1,3,4,6 tượng có số lượng trong đếm phạm vi 5, đếm và nói kết quả 33 - Tách một nhóm đối tượng - Tách một nhóm đối tượng 1,3,4,6 thành hai nhóm nhỏ hơn thành các nhóm nhỏ hơn. 34 - Sử dụng các số từ 1-5 để - Chữ số, số lượng và số thứ tự 1,2,4,5 chỉ số lượng, số thứ tự trong phạm vi 5 35 - Trẻ nhận biết ý nghĩa các - Nhận biết ý nghĩa các con số 3, 7, 9 con số được sử dụng trong được sử dụng trong cuộc sống cuộc sống hằng ngày. hằng ngày ( Số nhà, biển số xe...) 36 - Trẻ nhận ra quy tắc sắp - So sánh, phát hiện quy tắc xếp của ít nhất ba đối tượng sắp xếp và sắp xếp theo quy 6 và sao chép lại. tắc - Trẻ biết sử dụng được - Đo độ dài một vật bằng một 37 dụng cụ để đo độ dài, dung đơn vị đo 6,8 tích của 2 đối tượng, nói kết - Đo dung tích bằng một đơn quả đo và so sánh vị đo - Trẻ biết chỉ ra các đặc - So sánh sự khác nhau và điểm giống nhau, khác nhau giống nhau của các hình: hình 3 38 giữa hai hình (tròn và tam vuông, hình tam giác, hình giác, vuông và chữ nhật) tròn, hình chữ nhật. 39 - Trẻ biết sử dụng các vật - Chép ghép các hình học để 7 liệu khác nhau để tạo ra các tạo thành các hình mới theo ý hình đơn giản thích và theo yêu cầu 12
- - Trẻ biết sử dụng lời nói và - Xác định vị trí của đồ vật so 2,5 40 hành động để chỉ vị trí của với bản thân trẻ và so với bạn đồ vật so với người khác khác ( phía trước- phía sau; phía trên -phía dưới; phía phải-phía trái) 41 - Trẻ biết mô tả các sự kiện - Nhận biết các buổi: Sáng, 8 xảy ra theo trình tự thời trưa, chiều, tối. gian trong ngày c. Khám phá xã hội 42 - Trẻ nói được họ và tên, - Họ tên, tuổi, giới tính ( bạn tuổi, giới tính (bạn trai, bạn trai, bạn gái) đặc điểm bên gái) của bản thân khi được ngoài, sở thích của bản thân 2 hỏi, trò chuyện mình. (Bạn trai tóc ngắn, mặc quần. Bạn gái tóc dài, mặc váy...) Trẻ nói được họ, tên và - Họ tên ( ông, bà, anh, chị, 3 43 công việc của bố, mẹ, các em), công việc của bố mẹ, thành viên ( ông, bà, anh, những người thân trong gia chị, em ) trong gia đình khi đình và công việc của họ. Một được hỏi, trò chuyện, xem số nhu cầu của gia đình (đi ảnh về gia đình chơi, cùng ăn các món ăn, đi ngủ...), địa chỉ (thôn, xóm/ làng, bản/xã, huyện) gia đình. - Trẻ nói được địa chỉ của - Địa chỉ gia đình ( thôn, xóm, 3 gia đình mình ( thôn, xóm, đội, bản) 44 đội, bản) khi được hỏi trò chuyện - Trẻ nói được tên và địa chỉ - Tên địa chỉ của trường 1 45 (thuộc thôn, bản, xã, huyện, (thuộc bản, xã, huyện, tỉnh), tỉnh), của trường, lớp (thuộc lớp (thuộc thôn, bản, xã) . tên bản, xã) khi được hỏi, trò và công việc của cô giáo và chuyện các cô bác ở trường 46 Trẻ nói được tên, một số - Tên và công việc của cô giáo 1 công việc của cô giáo và và các bác ở trường các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. 13
- - Trẻ nói được tên và một - Họ tên và một vài đặc điểm 1 47 vài đặc điểm (béo, gầy, cao, (béo, gầy, cao, thấp, trang thấp, trang phục dân tộc: phục dân tộc: Thái, tày...) của Thái, tày...) của các bạn các bạn; các hoạt động của trẻ trong lớp khi được hỏi, trò ở trường. chuyện. - Trẻ biết kể tên, công việc, - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, sản phẩm/lợi ích... của một các hoạt động và ý nghĩa của 4 48 số nghề khi được hỏi, trò các nghề phổ biến, nghề chuyện truyền thống của điạ phương: + Một số nghề có vai trò tham gia vào công tác phòng chống thiên tai, ứng phó với BĐKH: Công nhân vệ sinh môi trường, dự báo thời tiết... + Mối quan hệ giữa hoạt động nghề nghiệp đối với môi trường( khai thác rừng gỗ, nước thải khí thải của các ngành... là nguyễn nhân ô nhiễm môi trường) 49 - Trẻ có thể kể tên và nói - Đặc điểm nổi bật, ý nghĩa 1,4,6,7,9 đặc điểm của số ngày lễ hội, các ngày lễ hội: lễ hội hoa sự kiện văn hóa của địa ban, tết cổ truyền, tết trung phương thu, tết thiếu nhi, 20/11, 8/3 , 22/12, 7/5, 19/5 50 - Trẻ có thể kể tên và nêu - Đặc điểm nổi bật của một số 9 một vài đặc điểm của cảnh di tích, danh lam, thắng cảnh đẹp, di tích lịch sử (khu của quê hương, đất nước: khu tưởng niệm các anh hùng tưởng niệm các anh hùng liệt liệt sĩ của xã, Đồi A1, Hầm sĩ của xã, Đồi A1, Hầm Đờ Đờ cát, nghĩa trang, uva, cát, nghĩa trang, uva, Him Him lam...)ở địa phương. lam... 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ thực hiện được 2,3 yêu - Hiểu và làm theo được 2-3 51 cầu liên tiếp, VD: "Cháu yêu cầu. 1,4,7 hãy lấy hình tròn màu đỏ 14
- gắn vào bông hoa màu vàng" 52 - Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu một số từ khái quát chỉ 1,2,3,5,6 quát: Rau quả, con vật, đồ đặc điểm, tính chất, công dụng gỗ.... và các từ biểu cảm đơn giản, + Trẻ biết nghe và nhận gần gũi với trẻ diện, nhận biết được được - Nghe hiểu nội dung truyện một số từ chỉ người, tên gọi kể, truyện đọc phù hợp với độ đồ vật, sự vật, hiện tượng, tuổi. hành động đơn giản, quen - Nghe các bài hát, bài thơ, ca thuộc với lứa tuổi bằng dao, đồng dao, tục ngữ, câu tiếng anh. đố, hò, vè của địa phương + Nghe và nhắc lại được từ + Nghe từ chỉ người, tên gọi chỉ số từ 1 đến 5, một số từ, đồ vật, sự vật, hiện tượng, cụm từ đơn giản, quen hành động đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi bằng thuộc với lứa tuổi trong phạm tiếng anh. vi khoảng 70 từ, cụm từ bằng tiếng anh + Nghe số từ 1 đến 5 - Trẻ biết lắng nghe và trao - Nghe hiểu nội dung các câu 53 đổi với người đối thoại đơn, câu mở rộng, câu phức 2,6,9 - Trẻ biết nói rõ để người - Phát âm các tiếng có chứa 54 nghe có thể hiểu được. các âm khó 2-9 + Trẻ nhắc lại được, gọi tên Nhắc lại, nói từ chỉ người, tên được đồ vật, sự vật, hiện đồ vật, sự vật, hiện tượng và tượng và hành động đơn hành động đơn giản, quen giản, quen thuộc với lứa thuộc trong phạm vi khoảng tuổi bằng tiếng anh 70 từ, cụm từ; + Hát theo, hát được một số + Phát âm tương đối rõ ràng bài hát đơn giản, phù hợp các từ đơn lẻ và cụm từ trong với lứa tuổi bằng tiếng anh phạm vi từ vựng được làm quen bằng tiếng anh Hát theo một số bài hát rất đơn giản, quen thuộc bằng tiếng anh - Trẻ biết sử dụng các từ chỉ - Mô tả sự vật, hiện tượng, 4 sự vật, hoạt động, đặc tranh ảnh. 15
- 55 điểm... - Trả lời và đặt các câu hỏi: "Ai?" ; "Cái gì?" ; "Ở đâu?" ; "Khi nào?", "Để làm gì?" - Trẻ biết sử dụng các loại - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 5 56 câu đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân bằng khẳng đinh, câu phủ định. các câu đơn, câu đơn mở rộng, câu ghép. 57 - Trẻ biết kể lại sự việc theo - Kể lại sự việc có nhiều tình 7,9 trình tự tiết 58 - Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, 1-9 dao, đồng dao.... tục ngữ, hò vè phù hợp với độ tuổi và địa phương của trẻ 59 - Trẻ biết kể chuyện có mở - Kể lại chuyện đã được nghe 4,8 đầu, kết thúc. 60 - Trẻ biết bắt chước giọng - Đóng kịch dưới sự hướng 5 nói, điệu bộ của nhân vật dẫn của cô trong truyện - Trẻ biết sử dụng các từ - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ 3 61 như: "Mời cô", "Mời bạn", " phép trong giao tiếp phù hợp Cảm ơn", " Xin lỗi"..trong với văn hóa địa phương. giao tiếp 62 - Điều chỉnh giọng nói phù - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu 4 hợp với hoàn cảnh khi được bộ, nét mặt phù hợp với yêu nhắc nhở. cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 63 - Trẻ biết chọn sách để xem - Xem và nghe đọc các loại 3,4,5,6,7,8, + Trẻ biết xem tranh ảnh, sách khác nhau 9 minh họa và đọc theo thành - Giữ gìn, bảo vệ sách, cất gọn tiếng từ chỉ người, gọi tên sách đúng nơi quy định đồ vật, sự vật, hiện tượng và + Xem tranh ảnh, minh họa và hành động trong phạm vi từ đọc theo thành tiếng từ chỉ vựng được làm quen bằng người, gọi tên đồ vật, sự vật, tiếng anh hiện tượng và hành động trong phạm vi từ vựng được làm quen bằng tiếng anh. 64 - Trẻ biết mô tả hành động - Mô tả hành động của các 2, 8 của các nhân vật trong tranh nhân vật trong tranh ảnh - Trẻ biết cầm sách đúng - Phân biệt phần mở đầu, kết 3,4,5,6,7,8, 16
- 65 chiều và giở từng trang để thúc của sách. 9 xem tranh ảnh, đọc sách - "Đọc" truyện qua các tranh theo tranh minh họa vẽ - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt: + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Trẻ biết nhận ra kí hiệu - Làm quen với một số ký hiệu 1,2,7 thông thường trong cuộc thông thường tại địa phương 66 sống phù hợp với địa (Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy phương: Nhà vệ sinh, cấm hiểm, biển báo giao thông: lửa, nơi nguy hiểm... đường cho người đi bộ, biển giảm tốc độ...) - Trẻ biết sử dụng kí hiệu để - Nhận dạng 1 số chữ cái 67 "Viết ": Tên, làm vé tàu, - Tập tô, tập đồ các nét chữ. thiệp chúc mừng, tập tô đồ 3,4,5,6,7,8, và nhận dạng 1 số chữ cái 9 (o,ô,ơ,a,ă,â,i,t,c,e,ê,u,ư...) 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội: 68 - Trẻ biết nói được tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới tính của bản 2,3 giới tính của bản thân, tên thân bố, tên mẹ. - Tên bố, tên mẹ 69 - Trẻ biết nói được điều bé - Sở thích, khả năng của bản 2 thích, không thích, những thân việc gì bé có thể làm được. 70 - Trẻ biết tự chọn đồ chơi, - Rèn luyện sự mạnh dạn, tự 3,4,5 trò chơi theo ý thích tin, tính tự lực: Tự biết chọn đồ chơi và trò chơi mình thích, chơi xong cất đúng nơi quy định 71 - Trẻ biết cố gắng hoàn - Cố gắng thực hiện và hoàn 2,8 thành công việc được giao( thành những yêu cầu của lớp, Trực nhật, dọn đồ chơi) trường, nhiệm vụ của cô giáo giao 17
- + Bình đẳng giới trong mọi hoạt động trong lớp. - Trẻ nhận biết cảm xúc vui, - Nhận biết một số trạng thái 2 72 buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức nhiên qua nét mặt, lời nói, giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, qua tranh, ảnh.. cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh. - Trẻ biết biểu lộ một số - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, 2,4 73 cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tình cảm phù hợp với cử chỉ, tức giận, ngạc nhiên. giọng nói, trò chơi, hát, vận động, vẽ , nặn, xếp hình 74 - Trẻ nhận ra hình ảnh Bác - Kính yêu Bác Hồ, tình cảm 9 Hồ, lăng Bác Hồ của bác dành cho các cháu thiếu nhi, 5 điều Bác Hồ dạy 75 - Trẻ biết thể hiện tình cảm - Nhận ra hình ảnh Bác qua đối với Bác Hồ qua hát, đọc tranh truyện, bài thơ, bài hát, thơ, cùng cô kể chuyện về vi deo, biết lăng Bác Hồ Bác Hồ. - Hát và vận động các bài hát về Bác Hồ Đọc các bài thơ về Bác Hồ 76 - Trẻ biết một vài cảnh đẹp, - Quan tâm đến di tích lịch sử, 6,9 lễ hội của quê hương, đất cảnh đẹp, lễ hội của địa nước. phương: Lễ hội hoa ban, tết cổ truyền... - Yêu quý các giá trị văn hóa đặc trưng của địa phương ( trang phục, lễ hội, ẩm thực..) - Trẻ biết thực hiện một số - Một số quy định ở lớp, gia nội quy ở lớp, gia đình và đình, nơi công cộng ( Để đồ 1,7,3 77 nơi công cộng: Sau khi chơi dùng đồ chơi đúng chỗ, trật tự biết cất đồ chơi vào nơi quy khi ăn, khi ngủ, đi bên phải lề định, giờ ngủ không làm ồn, đường) vâng lời ông bà, bố mẹ... - Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình. 78 - Trẻ biêt nói lời cảm ơn, - Sử dụng lời nói cử chỉ lễ 3,7,9 xin lỗi, chào hỏi lễ phép. phép phù hợp với văn hóa của địa phương 79 - Trẻ biết chú ý nghe khi cô, - Lắng nghe và tôn trọng ý 8 18
- bạn nói kiến của người khác 80 - Trẻ biết chờ đến lượt khi - Chờ đến lượt, hợp tác 4 được nhắc nhở 81 - Trẻ biết trao đổi, thảo - Quan tâm, giúp đỡ bạn 1,4 thuận với bạn để cùng thực - Chia sẻ với bạn và những hiện hoạt động chung (chơi, bạn có hoàn cảnh khó khăn, bị trực nhật...) thiên tai 82 - Trẻ biết thích chăm sóc - Bảo vệ, chăm sóc con vật và 5,6 cây, con vật thân thuộc cây cối - Chăm sóc và bảo vệ con vật, cây cối khi chuẩn bị có thiên tai 83 - Trẻ biêt bỏ rác đúng nơi - Giữ gìn vệ sinh môi trường 1,2,5,7,8 quy định - Có ý thức bảo vệ môi trường, cảnh giác với các hiện tượng thiên nhiên có thể xảy ra. 84 - Trẻ không bẻ cành, ngắt - Phân biệt hành vi "đúng"- 1,6 hoa "sai", " Tốt" - "Xấu" 85 - Trẻ biết không để tràn - Tiết kiệm điện, nước. 6,8 nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ - Trẻ thể hiện sự vui sướng, - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi vỗ tay, làm động tác mô nghe âm thanh gơị cảm, các phỏng và sử dụng các từ gợi bài hát, bản nhạc của địa 1,4,6 86 cảm nói lên cảm xúc của phương: mình khi nghe các âm thanh - Ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật gợi cảm và ngắm nhìn vẻ của sự vật hiện tượng trong đẹp của các sự vật, hiện thiên nhiên, cuộc sống và tác tượng. phẩm nghệ thuật của địa phương: Khăn piêu, quả còn... - Trẻ biết chú ý nghe, thích - Nghe các loại nhạc khác 1-9 87 thú (Hát vỗ tay, nhún nhảy, nhau (nhạc thiếu nhi, dân lắc lư) theo bài hát bản ca)Thích nghe và đọc thơ, nhạc. Thích nghe và đọc đồng dao, ca dao, tục ngữ, thơ, đồng dao, ca dao, tục thích nghe và kể câu chuyện ngữ, thích nghe và kể câu đặc sắc của địa phương 19
- chuyện 88 - Trẻ thích thú ngắm nhìn, Thích thú ngắm nhìn, chỉ, sờ 2 chỉ, sờ và sử dụng các từ và sử dụng các từ gợi cảm nói gợi cảm nói lên cảm xúc lên cảm xúc của mình( về màu của mình( về màu sắc, hình sắc, hình dáng..) của các tác dáng..) của các tác phẩm tạo phẩm tạo hình hình - Trẻ biết hát đúng giai điệu, - Hát đúng giai điệu, lời ca và 1-9 89 lời ca, hát rõ lời và thể hiện thể hiện sắc thái, tình cảm sắc thái của bài hát qua đúng với vùng miền giọng hát, nét mặt, điệu bộ... - Trẻ biết vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng theo 1-9 90 nhàng theo nhịp điệu các giai điệu, nhịp điệu của các bài bài hát, bản nhạc với các hát, bản nhạc hình thức( Vỗ tay theo nhịp, - Sử dụng các dụng cụ âm tiết tấu, múa) nhạc của dân tộc gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu. 91 - Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các nguyện vật liệu 2,3,4,5,6,7 nguyên vật liệu tạo hình để tạo hình, vật liệu trong thiên 8,9 tạo ra sản phẩm nhiên để tạo ra sản phẩm - Trẻ biết vẽ phối hợp các - Sử dụng các kĩ năng vẽ các 1,3,4, 5, 92 nét thẳng, xiên, ngang, cong nét thẳng, xiên, ngang, cong 6,7,8 tròn tạo thành bức tranh có tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục màu sắc và bố cục - Trẻ biết xé, cắt theo đường - Sử dụng các kĩ năng xé, cắt 4,5,6,7,8,9 93 thẳng, đường cong... và dán dán theo đường thẳng, đường thành sản phẩm có màu sắc cong và dán thành sản phẩm và bố cục có màu sắc và bố cục - Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, - Sử dụng các kĩ năng làm 1,2,4,5,6,7 94 bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, đất nặn để nặn thành sản uốn cong đất nặn để nặn thành phẩm có nhiều chi tiết sản phẩm có nhiều chi tiết - Trẻ biết phối hợp các kĩ - Sử dụng các kĩ năng xếp 6 95 năng xếp hình để tạo thành hình để tạo thành sản phẩm có sản phẩm có kiểu dáng, màu màu sắc, kích thước, hình sắc khác nhau dáng, đường nét khác nhau 20

