Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình (GV: Đinh Thị Hảo - Trường MN Xã Thanh Chăn)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình (GV: Đinh Thị Hảo - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_la_chu_de_gia_dinh_gv_dinh_thi.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình (GV: Đinh Thị Hảo - Trường MN Xã Thanh Chăn)
- 1 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 28/10 đến15/11/2024) Mục tiêu giáo dục Đ/C TT M Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục T 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a, Phát triển vận động - Hô hấp: Thổi bóng, -Hoạt động học: - Trẻ có thể thực gà gáy sáng. - Hô hấp: Thổi bóng, hiện đúng thuần thục - Tay: gà gáy sáng. các động tác của bài + Đưa tay ra phía - Tay: tập thể dục theo hiệu trước, lên cao + Đưa tay ra phía lệnh hoặc theo nhịp + Đưa tay ra phía trước, sang ngang bản nhạc, bài hát. Bắt trước sau + Đưa tay ra phía đầu và kết thúc động - Lưng bụng lườn: trước sau 1 2 tác đúng nhịp. +Nghiêng người sang - Lưng bụng lườn: 2 bên, kêt hợp tay + Nghiêng người sang chống hông, chân 2 bên, kêt hợp tay bươc sang phải, sang chống hông, chân bươc trái. sang phải, sang trái. Chân: Chân: + Khuỵu gối + Khuỵu gối + Bật tách khép chân + Bật tách khép chân * Hoạt động chơi: + Trò chơi: Chim bay cò bay, Kéo cưa lừa xẻ; năm ngón tay xinh. - Tập theo nhạc bài: Nhà mình rất vui, cả nhà thương nhau. 2 4 - Trẻ có thể kiểm soát - Đi thay đổi tốc độ *Hoạt động học: vận động: Đi thay đổi theo hiệu lệnh. + Đi thay đổi tốc độ tốc độ theo hiệu lệnh theo hiệu lệnh (ít nhất 3 lần) Tc: Ai chạy nhanh đến cờ 3 5 - Trẻ biết thể hiện - Trườn kết hợp trèo + Trườn kết hợp trèo nhanh, mạnh, khéo qua ghế dài. qua ghế dài léo trong thực hiện +Bật nhảy từ trên cao bài tập tổng hợp: xuống. Trườn kết hợp trèo Tc- Chuyển bi qua ghế dài. -Hoạt động chơi (TCM) + Cướp cờ, 4 7 - Trẻ biết Bật nhảy - Bật nhảy từ trên + Gia đình gấu từ trên cao xuống cao xuống 40cm
- 2 40cm 5 8 - Trẻ biết thực hiện - Các loại cử động - Hoạt động chơi: được các vận động. bàn tay, ngón tay và + Gấp quần áo. + Gập, mở lần lượt cổ tay: + Xâu hoa, xếp hột hạt từng ngón tay + Xoay cổ tay + Trò chơi: Năm ngón + Gập mở lần lượt tay xinh, Tay đâu,tay từng ngón tay đâu. + Làm đồ chơi từ rơm +Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, tưới cây + Góc nghệ thuật: làm đồ chơi búp bê từ thìa nhựa, xốp + Góc xây dựng: Xây ngôi nhà bé yêu, xây khu chung cư, xây trang trại gia đình bé,... 6 - Trẻ có thể thực hiện - Hoạt động chơi: 9 và phối hợp được các - Cắt đường vòng + Góc NT: Làm album cử động của bàn tay, cung, theo đường gia đình bé; Cắt dán, ngón tay, phối hợp viền hình vẽ vẽ một số đồ dùng tay- mắt trong một số trong gia đình hoạt động: + Cắt đường vòng cung, theo đường viền hình vẽ b. Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe 7 12 -Trẻ biết ăn nhiều - Biết các bữa ăn trong - Hoạt động lao động: loại thức ăn, ăn ngày và ích lợi của việc chuẩn bị bàn ăn, đồ chín, uống nước đun ăn nhiều loại thức ăn, dùng để ăn sôi để khỏe mạnh; ăn chín, uống nước - Hoạt động ăn: uống nhiều nước đun sôi để khỏe + Tổ chức bữa ăn cho ngọt, nước có ga, ăn mạnh; uống nhiều trẻ. nhiều đồ ngọt dễ nước ngọt, nước có + Trẻ kể các bữa ăn béo phì, không có ga, ăn nhiều đồ ngọt trong ngày, ích lợi, tác lợi ích cho sức khỏe. dễ béo phì, không có hại của việc ăn uống... lợi ích cho sức khỏe. 8 14 - Trẻ biết sử dụng đồ - Sử dụng đồ dùng ăn - Hoạt động ăn: dùng phục vụ ăn, uống thành thạo. + Thực hành: Sử dụng uống thành thạo ca uống nước, sử dụng bát, thìa trong khi ăn. 9 - Trẻ biết được - Nhận biết và phòng - Hoạt động ăn: nguy cơ không an tránh những hành + Nhận biết tên món
- 3 toàn khi ăn uống và động nguy hiểm đến ăn. 19 phòng tránh: Không tính mạng: Không - Hoạt động lao động: Cười đùa trong khi cười đùa trong khi ăn, Lau dọn bàn ghế, sắp ăn, uống hoặc khi ăn uống hoặc khi ăn các bát, khăn lau... các loại quả có hạt loại quả có hạt dễ bị - Hoạt động chơi dễ bị hóc, sặc . hóc, sặc . + Trò chuyện với trẻ về tác hại của việc: Cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc, sặc . 10 20 - Trẻ biết được một - Nhận biết một số - Hoạt động chơi: số trường hợp trường hợp khẩn cấp + Trò chuyện với trẻ không an toàn và nhờ người giúp đỡ: về tác hại của việc ra gọi người giúp đỡ: Ra khỏi nhà khi khỏi nhà không xin Ra khỏi nhà khi không được phép của phép người lớn. không được phép người lớn; Biết được + Xem video xử lý khi của người lớn; Biết địa chỉ, nơi ở , số bị lạc được địa chỉ, nơi ở , điện thoại gia đình, + Trò chơi: Ai thông số điện thoại gia người thân khi bị lạc, minh hơn đình, người thân khi biết hỏi, gọi người + Trò chơi: Nói nhanh bị lạc, biết hỏi, gọi lớn giúp đỡ. địa chỉ người lớn giúp đỡ. 2. Lĩnh vực nhận thức. a, Khám phá khoa học 11 23 - Trẻ biết nhận xét, - Đặc điểm, công - Hoạt động học: thảo luận về đặc dụng và cách sử dụng + KPKH: Phân loại đồ điểm, sự khác nhau, đồ dùng trong gia dùng trong gia đình. giống nhau và công đình + Đặc điểm, công dụng và cách sử - So sánh sự khác dụng và cách sử dụng dụng của đồ dùng nhau và giống nhau đồ dùng trong gia đình trong gia đình. của đồ dùng trong gia - Hoạt động chơi: đình và sự đa dạng + Thực hành so sánh của chúng sự giống và khác nhau - Một số mối liên hệ của các đồ dùng trong đơn giản giữa đặc điểm gia đình. cấu tạo với cách sử + Thực hành phân loại dụng của đồ dùng quen đồ dùng trong gia đình thuộc. theo 2-3 dấu hiệu 12 26 - Trẻ biết phân loại - Phân loại đồ dùng + Trò chơi HT: Đồ các đối tượng: Đồ trong gia đình theo 2- dùng trong gia đình bé dùng trong gia đình 3 dấu hiệu. + Trò chơi: Mô tả đồ theo những dấu hiệu vật cho bạn cùng khác nhau chơi(EL16) b. Làm quen với toán
- 4 13 32 - Trẻ biết quan tâm - Đếm trong phạm vi - Hoạt động học: đến các con số như 7 và đếm theo khả + LQVT: Đếm trên đối thích nói về số năng tượng trong phạm vi 7 lượng và đếm trong và đếm theo khả năng. phạm vi 7. NB số 7, số thứ tự 14 33 - Trẻ biết đếm trên trong phạm vi 7. đối tượng trong + Đếm số lượng đồ phạm vi 7 và đếm dùng trong gia đình và theo khả năng đếm theo khả năng 15 34 - Trẻ biết so sánh số - Hoạt động chơi: lượng của 3 nhóm + Làm vở toán đối tượng trong + Đếm đồ dùng trong phạm vi 7 bằng các gia đình. cách khác nhau và + Đọc số nhà nói được kết quả: + Trò chơi mới: Trò Bằng nhau, nhiều chơi học tập: Về đúng hơn, ít hơn, ít nhất. nhà. 16 35 - Trẻ nhận biết các - Các chữ số, số + Xếp số trên sân số trong phạm vi 7 lượng và số thứ tự trường và sử dụng các số trong phạm vi 7 + Tìm chữ số của đó chỉ số lượng, số mình(EM13) thứ tự 17 38 - Trẻ biết các con số - Nhận biết ý nghĩa được sử dụng trong của các con số được cuộc sống hằng sử dụng trong cuộc ngày sống hằng ngày( số nhà). 18 42 - Trẻ biết sử dụng - Đo độ dài một vật -Hoạt động học: được một số dụng bằng các đơn vị đo + LQVT: Đo độ dài cụ để: Đo độ dài khác nhau. một vật bằng các đơn một vật bằng các vị đo khác nhau đơn vị đo khác -Hoạt động chơi: nhau, so sánh, nói + Đo độ dài đồ dùng kết quả. đồ chơi theo ý thích c. Khám phá xã hội 19 47 - Trẻ biết tên, tuổi, - Các thành viên - Hoạt động học: giới tính, công việc trong gia đình, nghề + Gia đinh bạn gia hằng ngày của các nghiệp của bố, mẹ ; đình tôi thành viên trong gia sở thích của các Hoạt động chơi đình khi được hỏi, thành viên trong gia + Trò chuyện về tên, trò chuyện, xem ảnh đình ; quy mô gia công việc, sở thích của về gia đình. đình ( gia đình nhỏ, bố mẹ và các thành
- 5 20 48 - Trẻ biết nói địa chỉ gia đình lớn). Nhu viên trong gia đình trẻ, gia đình mình ( thôn cầu của gia đình. Địa nhu cầu gia đình, địa xóm đội bản), số chỉ gia đình chỉ gia đình của trẻ. điện thoại ( nếu - Hoạt động sinh hoạt - Hoạt động chơi: có) khi được hỏi, của gia đình hướng + Góc phân vai: Gia trò chuyện. đến bảo vệ môi đình... trường, hạn chế BDKH 3. Lĩnh vực ngôn ngữ 21 55 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ khái - Hoạt động học: khái quát chỉ đặc quát chỉ đặc điểm, + Truyện Ai đáng khen điểm, tính chất, tính chất, công dụng công dụng đồ dùng đồ dùng trong gia nhiều hơn trong gia đình đình: Giường”, “tủ”, + Thơ: giữa vòng gió + Trẻ có thể nghe và “bếp”, “thái”, “nấu”, nhận diện, nhận biết giã, sứ, nhựa, kim thơm.. loại, Chiếu, chăn, được một số từ chỉ + Học tiếng anh vào người, tên gọi đồ gối... dùng trong gia đình + Trẻ có thể nghe và chiều thứ 2, thứ 4. đơn giản, quen nhận diện, nhận biết - Hoạt động chơi: thuộc với lứa tuổi được một số từ chỉ bằng tiếng anh người, tên gọi đồ + Trò chuyện về đặc dùng trong gia đình điểm, tính chất, công đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi bằng dụng của một số đồ tiếng anh dùng trong gia đình: 22 56 - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm theo Giường”, “tủ”, “bếp”, các yêu cầu trong được 2,3 yêu cầu liên “thái”, “nấu”, giã, sứ, hoạt động tập thể, tiếp VD: “ Các bạn có - Nghe hiểu nội dung nhựa, kim loại, Chiếu, tên bằng chữ cái t truyện kể: Ai đáng chăn, gối... đứng sang bên phải, khen nhiều hơn các bạn có tên bắt - Nghe các bài hát: + Đồng dao: Công cha đầu bằng chữ cái h Gia đình nhỏ, hạnh như núi thái sơn. Cái đứng sang bê trái” phúc to; Ru con mùa đông; bài thơ:: Giữa bống là cái bống bang vòng gió thơm ;Biết + Thực hành kể về gia đọc đồng dao, ca dao bài: Công cha như núi đình trẻ và 1 số đồ thái sơn. Cái bống là dùng trong gia đình. cái bống bang 23 58 - Trẻ biết kể rõ ràng, - Phát âm các tiếng + Góc học tập: đọc thơ có trình tự về gia có phụ âm đầu và theo tranh chữ to đình để người nghe phụ âm cuối gần
- 6 có thể hiểu được. giống nhau và các Góc PV : gia đình, bán + Trẻ có thể nhắc lại thanh điệu về gia hàng, nial, spa... được, nói được từ đình và đồ dùng trong chỉ người, đồ dùng gia đình. - Hoạt động ngủ: Kể trong gia đình trong cho trẻ nghe câu phạm vi từ vựng được làm quen bằng chuyện: Tích chu. tiếng anh 24 64 - Trẻ có khả năng đọc - Đọc thơ bài: Giữa biểu cảm bài thơ: vòng gió thơm.. Giữa vòng gió thơm ; Biết đọc đồng dao, ca ; Biết đọc đồng dao, dao bài: Công cha như ca dao bài: Công cha núi thái sơn. Cái bống như núi thái sơn. là cái bống bang Cái bống là cái bống bang 25 69 - Trẻ nhận dạng các - Nhận dạng các chữ - Hoạt động học: chữ cái e, ê trong cái e, ê. + LQ chữ cái e,ê bảng chữ cái tiếng - Hoạt động chơi: việt. +Trò chơi nhảy vào ô chữ (EL28) + Tìm chữ cái e, ê theo hiệu lệnh của cô + Xem sách truyện tìm chữ cái e,ê 26 70 - Trẻ biết tô, đồ theo - Tập tô các nét chữ - Hoạt động học nét các chữ cái: e,ê. cái: e, ê. + Tập tô chữ cái: e,ê. - Hoạt động chơi: + Bé xếp chữ cái e,ê vẽ chữ trên cát /đất (EL49) 27 72 - Trẻ biết cách “đọc - Làm quen với cách - Hoạt động chơi: sách” Từ trái sang đọc tiếng việt: Hướng + Góc sách truyện: phải, từ trên xuống đọc: Từ trái sang phải, Đọc chỉ theo tranh chữ dưới, từ đầu sách từ dòng trên xuống to. đến cuối sách; Phân dòng dưới; Phân biệt biệt phần mở đầu, phần mở đầu, kết thúc kết thúc của sách. của sách. 4. Lĩnh vực tình cảm kỹ năng xã hội 4. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI. 28 73 - Trẻ có thể nói - Thực hiện qua nội - Hoạt động học: được tên bố, mẹ, địa dung PTKNXH. + PTKNXH: Gia đình chỉ nhà hoặc điện bạn, gia đình tôi. thoại. + Trò chuyện về tên bố, tên mẹ, địa chỉ nhà
- 7 29 76 - Trẻ biết mình là - Vị trí trách nhiệm hoặc điện thoại của gia con/ cháu/anh/ chị/ của bản thân trong đình trẻ. em trong gia đình. gia đình. + Trò chuyện về vị trí 30 77 -Trẻ biết vâng lời, trách nhiệm của bản giúp bố mẹ những thân trong gia đình. việc vừa sức. + Thực hành: Bé giới thiệu về gia đình mình. - Hoạt động chơi: + Trò chơi: Gia đình tôi; Bé nào ngoan nhất 31 82 - Trẻ biết an ủi và - Mối quan hệ giữa - Hoạt động chơi: chia vui với người hành vi của trẻ và + Xem video, hình thân cảm xúc của người ảnh,trò chuyện về sự khác yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. 32 86 - Trẻ biết thực hiện - Thực hiện một số - Hoạt động chơi: một số quy định quy định gia đình: + Trò chuyện, kể về trong gia đình: vâng Vâng lời ông bà, bố những quy định ở gia lời ông bà, bố mẹ, mẹ, anh chị, muốn đi đình trẻ anh chị, muốn đi chơi phải xin phép; - Hoạt động lao động: chơi phải xin phép; Yêu mến, quan tâm + Thực hành: Cất đồ Yêu mến, quan tâm đến người thân trong dùng cá nhân vào nơi đến người thân gia đình. quy định. trong gia đình. 5. Lĩnh vực thẩm thẩm mĩ 33 98 - Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các -Hoạt động học: lắng nghe và hưởng thể loại âm nhạc khác Nghe hát ứng cảm xúc ( hát nhau “ Nhạc thiếu nhi, + Gia đình nhỏ, hạnh theo, nhún nhảy, lắc dân ca”: Ông cháu; Gia phúc to lư, thể hiện động tác đình nhỏ, hạnh phúc + Ông cháu mình họa phù hợp) to - Hoạt động ngủ: nghe theo bài hát: Gia dân ca: ru con mùa đình nhỏ, hạnh phúc - Nghe và nhận ra sắc đông, nghe nhạc không to; Ông cháu. thái (Vui, buồn, tình lời. cảm tha thiết) của bài Trò chơi âm nhạc: hát, bản nhạc về gia + Đi theo tiếng nhạc đình; Nghe nhạc không + Nghe tiếng hát tìm lời. đồ vật. 34 99 - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, - Hoạt động học: giai điệu lời ca, hát lời ca và thể hiện sắc + Dạy vận động: Bàn diễn cảm phù hợp thái, tình cảm của bài với sắc thái, tình hát: Bàn tay mẹ; Cả tay mẹ cảm của bài hát qua nhà thương nhau; + Dậy vận động: Múa giọng hát, nét mặt, Nhà của tôi
- 8 điệu bộ cử chỉ bài: cho mẹ xem. Bàn tay mẹ; Cả nhà -Hoạt động chơi: thương nhau; Nhà của tôi + Góc nghệ thuật: hát 35 100 - Trẻ biết vận động - Vận đông nhịp Cả nhà thương nhau, nhịp nhàng phù hợp nhàng theo giai điệu, với sắc thái, bài hát: nhịp điệu và thể hiện nhà của tôi. Múa cho Múa cho mẹ xem sắc thái phù hợp với mẹ xem. với các hình thức các bài hát: Múa cho (vỗ tay theo các tiết mẹ xem. tấu, múa). 36 102 - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kỹ - Hoạt động học: các kỹ năng vẽ, để năng vẽ để tạo nên + Làm ngôi nhà (EDP) tạo thành bức tranh sản phẩm có màu sắc, + Vẽ ấm pha trà có màu sắc hài hòa, kích thước, hình dáng + Nhận xét bài mình, bố cục cân đối: Vẽ /đường nét, bố cục bài bạn về màu sắc, nhà của em; Vẽ ấm cân đối bài: Vẽ nhà kích thước pha trà. của em; Vẽ ấm pha - Hoạt động chơi: trà. + Vẽ đồ dùng trong gia 37 106 - Trẻ biết nhận xét - Nhận xét sản phẩm đình các sản phẩm tạo tạo hình về màu sắc, + Nhận xét bài bạn hình về màu sắc, hình dáng / đường nét trong nhóm chơi hình dáng, bố cục. và bố cục bài: Vẽ - Hoạt động chiều: nhà của em; Vẽ ấm + Trang trí cái cốc pha trà . (EDP) Tổng số mục tiêu: 37 II. Chuẩn bị - Tranh ảnh, đồ dùng đồ chơi về chủ đề “ Gia đình bé ”. - Thẻ chữ cái, chữ số, vở toán, vở tập tô, đất năn, sáp màu, bút chì, kéo, hồ dán giấy vẽ đủ cho trẻ. - Lựa chọn một số bài hát, trò chơi, câu truyện liên quan đến chủ đề:" Gia đình bé" - Hình ảnh gia đình của trẻ, các hoạt động của gia đình. - Đàn, máy tính, video, hoa cài tay, đủ cho trẻ. - Phối hợp với phụ huynh chuẩn bị, sưu tầm tranh ảnh, đồ dùng, đồ chơi về chủ đề: " Gia đình bé ". BAN GIÁM HIỆU DUYỆT NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH

