Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 (GV: Lò Thị Cương - Trường MN Xã Thanh Chăn)

pdf 23 trang Nhật Hạ 15/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 (GV: Lò Thị Cương - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_gv_lo_thi.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 (GV: Lò Thị Cương - Trường MN Xã Thanh Chăn)

  1. 1 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC LỚP MẪU GIÁO 5 - 6 TUỔI A. NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Căn cứ xây dựng kế hoạch - Căn cứ vào chương trình giáo dục nhà trường năm học 2024-2025 được ban hành theo quyết định số: 151/QĐ-MNTC ngày 28 tháng 8 năm 2024 - Căn cứ số 2316/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2024 về việc ban hành kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với GDNB, GDPT và GD thường xuyên trên địa bàn huyện Điện Biên. - Căn cứ vào điều kiện thực tế về cơ sở vật chất đồ dùng đồ chơi và trình độ học sinh của lớp mẫu giáo 5- 6 tuổi A 2. Phương pháp giáo dục - Phương pháp thực hành, trải nghiệm - Phương pháp trực quan – minh họa (quan sát, làm mẫu, minh họa) - Phương pháp dùng lời nói - Phương pháp giáo dục bằng tình cảm và khích lệ - Phương pháp nêu gương – đánh giá - Ứng dụng phương pháp giáo dục STEM/STEAM 3. Kế hoạch giáo dục năm học 2024 – 2025 Mục tiêu giáo dục Thực Điều TT Mục tiêu Nội dung giáo dục hiện chỉnh bổ trong sung chủ đề 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Chiều cao cân nặng 1 - Trẻ khỏe mạnh, cân - Cân nặng của trẻ: nặng và chiều cao phát + Trẻ trai: 16,0 – 26,6kg 9 triển bình thường theo + Trẻ gái: 15,0 – 26,2kg lứa tuổi. - Chiều cao của trẻ: + Trẻ trai: 106,4 – 125,8cm + Trẻ gái: 104,8 – 124,5cm b, Phát triển vận động - Hô hấp: hít vào thở ra thổi nơ, thổi bóng.... - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên Kết hợp với vẫy bàn tay, kiễng chân + Đưa 2 tay lên cao, ra phía 1,2,3,4,5, trước, sang 2 bên Kết hợp quay 6,7,8,9 2 cổ tay. + Đưa tay ra phía trước, sau.
  2. 2 + Đưa tay ra phía trước, sang - Trẻ có thể thực hiện ngang đúng thuần thục các + Co và ruỗi từng tay, kết hợp động tác: Hô hấp; Tay; kiễng chân. Lưng bụng lườn; chân + Hai tay đánh xoay tròn trước của bài tập thể dục ngực, đưa lên cao. theo hiệu lệnh hoặc + Đánh chéo hai tay ra trước, sau theo nhịp bản nhạc, bài + Luân phiên từng tay đưa lên hát. Bắt đầu và kết cao thúc động tác đúng - Lưng bụng lườn: nhịp. + Cúi về trước, ngửa người ra sau kết hợp tay đưa lên cao, chân bước sang phải, sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông chân bước sang phải, sang trái + Quay sang trái, sang phải kết hợp hai tay giang ngang, chân bước sang phải, sang trái + Nghiêng người sang 2 bên, kêt hợp tay chống hông, chân bươc sang phải, sang trái. + Đứng cúi người về trước Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau + Nhảy lên đưa 2 chân sang ngang, +Nhảy lên đưa 1 chân về phía trước, một chân về phía sau + Khuỵu gối + Đưa chân ra các phía + Nâng cao chân gập gối + Bật về các phía + Bật đưa chân sang ngang. 3 - Trẻ giữ được thăng - Đi bằng mép ngoài bàn chân. bằng cơ thể khi thực - Đi khụyu gối. hiện các vận động: - Đ i trên dây( Đặt dây trên sàn) + Đi bằng mép ngoài - Đi lên, xuống trên ván dốc( dài bàn chân, đi khuỵu 2m, rộng 0,3m )... 1,2,4,6,7, gối, đi trên dây, đi nối - Đi nối bàn chân tiến, lùi 8 bàn chân tiến, lùi - Đi thăng bằng trên ghế thể dục + Đi lên, xuống ván kê đầu đội túi cát dốc (Dài 2m, rộng - Nhảy lò cò 5m.
  3. 3 0,3m) một đầu kê cao 0,3m. + Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục. + Đứng 1 chân và giữ thảng tron vòng 10 giây. 4 - Trẻ có thể kiểm soát - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. vận động: Đi, Chạy - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu 3,4,5,6,8, + Đi/ chạy thay đổi lệnh 9 hướng vận động theo - Đi thay đổi hướng (dích dắc) đúng hiệu lệnh, dích theo hiệu lệnh dắc ( Đổi hướng ít - Chạy đổi hướng theo hiệu lệnh nhất 3 lần) - Chạy chậm 100 - 120m - Chạy 18m trong 10 giây 5 - Trẻ biết thể hiện - Bò dích dắc qua 7 điểm nhanh, mạnh, khéo léo - Bò bằng bàn tay, bàn chân 4- trong thực hiện các bài 5m 1,2,3,4,5, tập tổng hợp: Bò, - Bò chui qua ống dài 1,5 x 0,6m 6,8 trườn, trèo - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài + Bò vòng qua 5 - 7 1,5mx30cm điểm dích dắc, cách - Trèo lên xuống 7 gióng thang nhau 1,5m theo đúng yêu cầu. 6 - Trẻ biết phối hợp tay - Ném xa bằng 1 tay. 1,2,4,5,6, mắt trong các vận - Ném xa bằng hai tay. 7,8,9 động: Đi, ném, bắt, - Bắt và ném bóng với người đối tung, đập, chuyền diện từ khoảng cách 4m. + Bắt và ném bóng với - Ném trúng đích đứng xa người đối diện ( (2m cao 1,5m) bằng 1 tay. Khoảng cách 4m) - Ném trúng đích đứng bằng hai + Ném trúng đích tay đứng ( xa 2m cao - Ném trúng đích ngang bằng 1,5m) 1tay . + Đi, đập, bắt được - Ném trúng đích ngang bằng bóng nảy 4 -5 lần liên 2tay. tiếp - Đi, đập và bắt bóng nảy 4 -5 lần liên tiếp. - Tung bóng lên cao và bắt bóng. - Tung,đập bắt bóng tại chỗ. - Chuyền , bắt bóng qua đầu, qua chân.
  4. 4 7 - Trẻ biết bật xa tối - Bật xa 40-50cm. thiểu 50cm , bật liên - Bật liên tục vào vòng. tục, bật nhảy, bật qua - Bật - nhảy từ trên cao xuống 1,3,4,5,6, vật cản, bật tách khép 40 – 45 cm. 8,9 chân - Bật qua vật cản 15- 20 cm. - Bật tách khép chân qua 7 ô. 8 - Trẻ biết thực hiện - Các loại cử động bàn tay, ngón được các vận động. tay và cổ tay: 1,3,5. + Uốn ngón tay, bàn + Uốn ngón tay, bàn tay tay; xoay cổ tay . + Xoay cổ tay + Gập, mở lần lượt + Gập mở lần lượt từng ngón tay từng ngón tay 9 - Trẻ có thể thực hiện và phối hợp được các - Tô, đồ theo nét cử động của bàn tay, - Vẽ hình và sao chép chữ cái, ngón tay, phối hợp tay- chữ số 1,2,3,4,5, mắt trong một số hoạt - Xé,cắt đường vòng cung, theo 6,7,8,9 động: đường viền hình vẽ + Vẽ hình, tô đồ và sao - Lắp giáp chép các chữ cái, chữ - Ghép hình số - Bẻ, nắn + Xé,cắt đường vòng - Xếp chồng 12-15 khối theo cung, theo đường viền mẫu hình vẽ - Ghép và dán hình đã cắt theo + Xếp chồng 12 đến 15 mẫu khối theo mẫu - Tự cài, cởi cúc, kéo khóa áo, + Ghép và dán hình đã dây giầy, ba lô cắt theo mẫu - Xâu luồn dây giầy, dây áo, + Tự cài, cởi cúc, xâu buộc dây. luồn dây giày, cài quai - Cài quay dép dép, kéo khóa + Lắp giáp,Ghép hình; Bẻ, nắn C. Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe 10 - Trẻ biết lựa chọn một - Nhận biết, phân loại một số thực số thực phẩm khi được phẩm thông thường theo 4 nhóm gọi tên, nhóm. thực phẩm 2,5,6 + Thực phẩm giàu chất + Thực phẩm giàu chất đạm: đạm: Thịt, cá . Thịt, cá . + Thực phẩm giàu + Thực phẩm giàu vitamin và vitamin và muối muối khoáng: Rau, quả . khoáng: Rau, quả . + Thực phẩm giầu chất béo + Thực phẩm giầu chất + Thực phẩm giầu chất bột
  5. 5 béo: Lạc, mỡ... đường + Thực phẩm giầu chất bột đường: Gạo, ngô... 11 - Trẻ biết nói được tên - Làm quen với 1 số thao tác đơn một số món ăn hằng giản trong chế biến một số món ăn ngày và dạng chế biến của địa phương: Cá nướng, rau có đơn giản: Rau có thể thể luộc, nấu canh; thịt có thể 2,9 luộc, nấu canh; thịt có luộc, dán, kho; Gạo nấu cơm, thể luộc, dán, kho; Gạo cháo .. nấu cơm, cháo .. 12 Trẻ biết ăn nhiều loại - Nhận biết các bữa ăn trong ngày thức ăn, ăn chín, uống và ích lợi của ăn uống đủ lượng và nước đun sôi để khỏe đủ chất mạnh; uống nhiều - Nhận biết sự liên quan giữa ăn nước ngọt, nước có ga, uống với bệnh tật ( Ăn mất vệ 3,4 ăn nhiều đồ ngọt dễ sinh, ăn quả xanh bị ỉa chảy, ăn béo phì, không có lợi nhiều bánh kẹo không đánh răng ích cho sức khỏe. sẽ bị sâu răng, ăn ít ăn không đủ chất sẽ bị suy dinh dưỡng, ăn nhiều chất béo sẽ bị béo phì...) 13 - Trẻ biết thực hiện - Tập luyện kỹ năng; Đánh răng, một số việc đơn giản: lau mặt, rửa tay bằng xà phòng + Tự rửa tay bằng xà theo 6 bước phòng. Tự lau mặt, - Tự thay quần áo, khi bị ướt, đánh răng bẩn và để vào nơi quy định + Tự thay quần áo, khi - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử 1,2,8 bị ướt, bẩn và để vào dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách đi nơi quy định. xong giội nước cho sạch + Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong giội nước cho sạch 14 - Trẻ biết sử dụng đồ - Sử dụng đồ dùng ăn uống thành dùng phục vụ ăn, uống thạo. 3,9 thành thạo 15 - Trẻ có một số hành vi -Tập luyện một số hành vi và và thói quen tốt trong thói quen tốt trong ăn uống: ăn uống: + Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ + Mời cô, mời bạn khi tốn ăn và ăn từ tốn + Không đùa nghịch, không làm + Không đùa nghịch, đổ vãi thức ăn 1,5,6,7 không làm đổ vãi thức + Ăn nhiều loại thức ăn khác ăn nhau + Ăn nhiều loại thức + Không uống nước lã, ăn quà ăn khác nhau vặt ngoài đường. + Không uống nước lã,
  6. 6 ăn quà vặt ngoài đường. 16 - Trẻ có một số hành vi - Lợi ích của việc giữ gìn vệ và thói quen tốt trong sinh thân thể, vệ sinh môi trường vệ sinh phòng bệnh: đối với sức khỏe con người.Vệ + Vệ sinh răng miệng; sinh răng miệng; sau khi ăn, sau khi ăn, trước khi đi trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy ngủ, sáng ngủ dậy - Bảo vệ sức khỏe, an toàn khi 2,4,5,7,8, + Ra nắng đội mũ; đi có thời tiết thay đổi: Lựa chọn 9. tất, mặc áo ấm khi trời và sử dụng trang phục phù hơp lạnh. với thời tiết đi tất, mặc áo ấm + Nói với người lớn khi trời lạnh. khi ốm đau, chảy máu - Lợi ích của mặc trang phục hoặc sốt phù hợp với thời tiết. Ra nắng + Che miệng khi ho, đội mũ... hắt hơi - Nhận biết một số biểu hiện khi + Đi vệ sinh đúng nơi ốm. Nguyên nhân và cách quy định phòng tránh. Nói với người lớn + Bỏ rác đúng nơi quy khi ốm đau, chảy máu hoặc định; không nhổ bậy ra sốt . lớp. - Lấy tay che miệng khi hắt hơi, ngáp. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định -Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp. 17 - Trẻ biết ấm nước - Nhận biết và phòng tránh điện, bàn là, bếp điện những vật dụng nguy hiểm đến bếp củi, bếp ga, phích tính mạng: ấm nước điện, bàn là, nước nóng .là những bếp điện bếp củi, bếp ga, phích vật dụng nguy hiểm và nước nóng, dao, kéo... 4,6 nói được mối nguy hiểm khi đến gần, không nghích các vật sắc, nhọn. 18 - Trẻ biết những nơi - Nhận biết và phòng tránh như: Ao, mương, sông những nơi không an toàn:Ao, suối, hố vôi bể chứa mương, sông suối, hố vôi bể nước, giếng, bụi chứa nước, giếng, bụi rậm . 8,9 râm .là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần - Trẻ biết được nguy - Nhận biết và phòng tránh cơ không an toàn khi những hành động nguy hiểm: ăn uống và phòng +Không cười đùa trong khi ăn, 3,5,9 19 tránh: uống hoặc khi ăn các loại quả có
  7. 7 + Cười đùa trong khi hạt dễ bị hóc, sặc . ăn, uống hoặc khi ăn + Không tự ý uống thuốc các loại quả có hạt dễ + Không ăn thức ăn có mùi ôi, bị hóc, sặc . ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống + Không tự ý uống rượi bia, cà phê , hút thuốc lá thuốc không tốt cho sức khỏe . + Ăn thức ăn có mùi + Biết cách phòng tránh nguồn ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị lửa và một số sự cố có thể gây ra ngộ độc; uống rượi bia, cháy nổ. cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe + Tránh nguồn lửa và một số sự cố có thể gây ra cháy nổ. . 20 Biết được một số - Nhận biết một số trường hợp trường hợp không an khẩn cấp nhờ người giúp đỡ. toàn và gọi người giúp + Gọi người lớn khi gặp trường đỡ: hợp khẩn cấp: cháy, có + Trẻ biết gọi lớn khi bạn/người rơi xuống nước, ngã gặp trường hợp khẩn chảy máu ... 3,6,8 cấp: Cháy, có bạn/ + Tránh một số trường hợp người rơi xuống nước, không an toàn: ngã chảy máu. + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo + Trẻ biết một số bánh, uống nước ngọt, rủ đi trường hợp không an chơi. toàn: + Ra khỏi nhà, khu vực trường, + Khi người lạ bế, ẵm, lớp khi không được phép của cho kẹo bánh, uống người lớn, cô giáo. nước ngọt, rủ đi chơi. + Nói được địa chỉ nơi ở( thôn, + Ra khỏi nhà khu vực xóm, đội), số điện thoại gia trường, lớp khi không đình, người thân và khi bị lạc được phép của người biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ lớn, cô giáo. + Biết được địa chỉ, nơi ở , số điện thợi gia đình, người thân khi bị lạc, biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. 21 - Trẻ thực hiện một số - Thực hiện một số quy định ở quy định ở trường, nơi trường, nơi công cộng về an công cộng về an toàn: toàn: Sau giờ học về nhà ngay, + Sau giờ học về nhà không tự ý đi chơi ... Không đi 1,6,7 ngay, không tự ý đi theo người lạ rủ, kêu người lớn chơi... Không đi theo khi bị ép đi hoặc mách người người lạ rủ lớn khi có sự việc đó xảy ra với
  8. 8 + Đi bộ trên vỉa hè: Đi bạn. sang đường phải có Đi bộ trên vỉa hè; đi sang người lớn dắt: Đội mũ đường phải có người lớn dắt; đội an toàn khi ngồi trên mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. xe máy. - Không leo trèo cây, ban công, + Không leo trèo cây, tường rào... ban công tường rào. 2. Lĩnh vực nhận thức. a, Khám phá khoa học 22 - Trẻ biết phối hợp các - Chức năng các giác quan và giác quan để quan sát, các bộ phận khác của cơ thể. xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác 2 quan khác nhau để xem sét: lá, hoa, quả và thảo luận về đặc điểm của đối tượng 23 - Trẻ biết nhận xét, - Đặc điểm, công dụng và cách thảo luận về đặc điểm, sử dụng đồ dùng, đồ chơi sự khác nhau, giống - So sánh sự khác nhau và giống nhau của các đối tượng nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự quan sát. đa dạng của chúng - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng 1,3,5,6,7 của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. - Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông. Ảnh hưởng của PTGT đối với môi trường, không khí, sức khỏe - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của cây, hoa, quả nổi bật của địa phương (Bưởi, ổi,cà chua ) - So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật. - So sánh sự khác nhau và giống nhau của cây, hoa, quả. - Cách chăm sóc và bảo vệcon vật, cây: + Cách chăm sóc bảo vệ con vật khi chuẩn bị có thiên tai. - Cách chăm sóc và bảo vệ cậy
  9. 9 cối khi chuẩn bị có thiên tai. + Ảnh hưởng của BĐKH và thiên tai đến động vật: dịch bệnh,thiếu nước,ô nhiễm môi trường. 24 - Trẻ biết làm thử - Qúa trình phát triển của cây, nghiệm và sử dụng điều kiện sống của một số loại công cụ đơn giản để cây của địa phương. quan sát, so sánh, dự - Qúa trình phát triển con vật; đoán, nhận xét và thảo điều kiện sống của một số con luận. Ví dụ: Thử vật nổi bật của địa phương. nghiệm gieo hạt/ trồng - Giải thích nguyên nhân một số cây được tưới nước và hậu quả cơ bản của thiên tai không tưới, theo dõi và thường xảy ra ở địa phương. 5,6,8 so sánh sự phát triển. - Cách ứng phó đơn giản khi có 25 - Trẻ biết thu thập thiên tai và hiểu tại sao phải làm thông tin về đối tượng vậy. bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. 26 - Trẻ biết phân loại các - Phân loại đồ dùng, đồ chơi đối tượng: Đồ dùng đồ theo 2-3 dấu hiệu. chơi, cây hoa, con vật, - Phân loại cây, hoa, quả theo 2- 1,3,5,6,7 PTGT theo những dấu 3 dấu hiệu hiệu khác nhau - Phân loại con vật theo 2-3 dấu hiệu. - Phân loại PTGT theo 2-3 dấu hiệu. 27 - Trẻ biết nhận xét - Quan sát, phán đoán mối liên được mối quan hệ dơn hệ đơn giản giữa con vật với giản của sự vật, hiện môi trường sống. tượng. + Ảnh hưởng của BDKH và VD: “ Nắp cốc có thiên tai đối với động vật ( ô những giọt nước do nhiễm, thiếu nước, dịch bệnh...) nước bốc hơi” - Quan sát, phán đoán mối liên 5,6, 7 28 Trẻ biết giải quyết vấn hệ đơn giảm giữa cây với môi đề đơn giản bằng các trường sống. cách khác nhau. + Ảnh hưởng của thiên tai đến 29 Nhận xét, thảo luận về thực vật và ích lợi của thực vật đặc điểm, sự khác đối với phòng chống thiên tai nhau, giống nhau của - Ảnh hưởng của thiên tai đối các đối tượng được với các hoạt động PTGT quan sát.
  10. 10 30 - Trẻ biết tò mò tìm - Một số hiện tượng thời tiết tòi, khám phá các sự thay đổi theo mùa và thứ tự các vật, hiện tượng xung mùa. Sự thay đổi bất thường của quang như đặt câu hỏi thời tiết về sự vật, hiện tượng: + Sự nóng lên của trái đất “ Tại sao có mưa ” - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa. - Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng . - Các nguồn nước trong môi trường sống: Nước sạch, mưa, giếng khoan - Ích lợi của nước trong môi 8 trường sống con người, con vật và cây. Bảo vệ nguồn nước. - Một số đặc điểm, tính chất của nước. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi 31 - Trẻ biết thể hiện hiểu Thể hiện qua nội dung hoạt động biết về đối tượng qua chơi, âm nhạc và tạo hình hoạt động chơi, âm 2,4,5,7,9 nhạc và tạo hình . b. Làm quen với toán 32 - Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm: “ Bao nhiêu?”, “ Đây là mấy” 33 - Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trong phạm vi 10 và đếm 1,3,4,6,8 tượng trong phạm vi theo khả năng. 10 và đếm theo khả năng. 34 - Trẻ biết so sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi
  11. 11 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: Bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. 35 - Trẻ biết nhận biết các - Các chữ số, số lượng và số thứ số từ 5 – 10 và sử dụng tự trong phạm vi 10 1,2,3,4,5, các số đó chỉ số lượng, 6,7,8,9 số thứ tự. 36 - Trẻ biết gộp các nhóm đối tượng trong - Gộp/ tách các nhóm đối tượng phạm vi 10 và đếm. bằng các cách khác nhau và 37 - Trẻ biết tách 1 nhóm đếm. đối tượng trong phạm 2,4,5,7,9 vi 10 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau. 38 - Trẻ biết các con số - Nhận biết ý nghĩa của các con được sử dụng trong số được sử dụng trong cuộc sống 3,7 cuộc sống hằng ngày. hằng ngày ( số nhà, biển số xe ). 39 - Trẻ biết sắp xếp các - Ghép thành cặp những đối 9 đối tượng theo trình tự tượng có mối liên quan. nhất định theo yêu cầu. 40 Trẻ biết nhận ra quy - So sánh, phát hiện quy tắc sắp 4 tắc sắp xếp (Mẫu) và xếp và sắp xếp theo quy tắc. sao chép lại 41 - Trẻ biết sáng tạo ra - Tạo ra quy tắc sắp xếp 4 mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp. 42 - Trẻ biết sử dụng - Đo độ dài một vật bằng các được một số dụng cụ đơn vị đo khác nhau. để đo, đong và so sánh, - Đo độ dài các vật, so sánh và 3,6,8 nói kết quả. diễn đạt kết quả đo. - Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo, 43 - Trẻ biết gọi tên và chỉ - Nhận biết, gọi tên khối cầu, ra các điểm giống, khối vuông, khối chữ nhật, khối khác nhau giữa hai trụ và nhận dạng các khối hình khối cầu và khối trụ, đó trong thực tế. 5,7 khối vuông và khối - Chắp ghép các hình hình học chữ nhật; Chắp ghép, để tạo thành các hình mới theo ý tạo một số hình thích và theo yêu cầu. - Tạo một số hình hình học bằng
  12. 12 các cách khác nhau. 44 - Trẻ biết sử dụng lời - Xác định vị trí của đồ vật ( nói và hành động để phía trước – phía sau ; phía trên 2,6 chỉ vị trí của đồ vật so – phía dưới ; phía phải – phía với vật chuẩn. trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. 45 - Trẻ biết gọi đúng tên - Nhận biết hôm qua, hôm nay, các thứ trong tuần, các ngày mai. 8 mùa trong năm - Gọi tên các thứ trong tuần. c. Khám phá xã hội 46 - Trẻ có thể nói đúng - Họ tên, ngày sinh, giới tính, họ tên ngày sinh, giới đặc điểm bên ngoài, sở thích của 2 tính của bản thân khi bản thân và vị trí của trẻ trong được hỏi, trò chuyện. gia đình. 47 - Trẻ biết tên, tuổi, giới tính, công việc - Các thành viên trong gia đình, hằng ngày của các nghề nghiệp của bố, mẹ ; sở thành viên trong gia thích của các thành viên trong đình khi được hỏi, trò gia đình ; quy mô gia đình ( gia chuyện, xem ảnh về đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu 3 gia đình. của gia đình. Địa chỉ gia đình 48 - Trẻ biết nói địa chỉ - Hoạt động sinh hoạt của gia gia đình mình ( thôn đình hướng đến bảo vệ moi xóm đội bản), số điện trường, hạn chế BDKH thoại ( nếu có) khi được hỏi, trò chuyện. 49 - Trẻ biết nói tên, địa - Những đặc điểm nổi bật của chỉ và mô tả được một trường, lớp mầm non 1 số đặc điểm nổi bật + bảo vệ môi trường, cảnh quan của trường, lớp khi của nhà trường được hỏi, trò chuyện. 50 - Trẻ biết nói tên, công - Công việc của các cô bác trong việc của cô giáo và các trường. bác công nhân viên 1 trong trường khi được hỏi, trò chuyện. 51 - Trẻ biết nói họ tên và - Đặc điểm, sở thích của các bạn đặc điểm của các bạn ; các hoạt động của trẻ ở trường. 1 trong lớp khi được hỏi, trò chuyện 52 - Trẻ biết nói đặc điểm - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, và khác nhau của một các hoạt động và ý nghĩa của các 4 số nghề. VD: Nói nghề phổ biến, nghề truyền
  13. 13 “Nghề nông làm ra lúa thống của địa phương. gạo, Nghề xây dựng + Một số nghề có vai trò tham xây nên những ngôi gia công tác phòng chống thiên nhà mới .” tai, ứng phó với BDKH: công nhân vệ sinh môi trường, dự báo thời tiết... + Mối quan hệ giữa hoạt động nghề nghiệp đối với môi trường 53 - Trẻ biết kể tên một số - Đặc điểm nổi bật của một số lễ lễ hội và nói về hoạt hội, sự kiện văn hóa của địa 1, 4, 6, 7, động của một số lễ hội. phương: lễ hội hoa ban, tết 9 VD Nói: “Ngày quốc nguyễn đán, ngày hội bé đến khánh (Ngày 2/9), cả trường, tết thiếu nhi phố em treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho em đi chơi công viên..” 54 - Trẻ biết kể tên và nêu - Đặc điểm nổi bật của một số di một vài nét đặc trưng tích danh lam thắng cảnh, di tích của danh lam thắng lịch sử của quê hương, đất nước: 9 cảnh, di tích lịch sử Khu tưởng niệm các anh hùng của quê hương, đất liệt sĩ của xã, Đồi A1, Him nước Lam 3. Lĩnh vực ngôn ngữ 55 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ khái quát, từ trái khái quát: Phương tiện nghĩa. Đồ dùng học tập, đồ dùng giao thông, động vật, trong gia đình, động vật, thực thực vật, đồ dùng ( Đồ vật, phương tiện giao thông dùng gia đình, đồ dùng học tập ) + Trẻ có thể nghe và + Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ nhận diện, nhận biết vật, sự vật, hiện tượng, hành được một số từ chỉ động đơn giản, quen thuộc với người, tên gọi đồ vật, lứa tuổi trong phạm vi khoảng 1,2,3,4,5, sự vật, hiện tượng và 100 từ, cụm từ bằng tiếng Anh 6,7,8,9 hành động đơn giản, + Nghe số từ 1 đến 10; chữ cái quen thuộc với lứa tuổi bằng tiếng Anh bằng tiếng anh + Trẻ có thể nghe và nhắc lại được từ chỉ số từ 1 đến 10, một số từ, cụm từ chỉ sự vật, hiện tượng, hành động quen thuộc với lứa tuổi bằng tiếng anh.
  14. 14 56 - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm theo được 2,3 yêu các yêu cầu trong hoạt cầu liên tiếp động tập thể, VD: “ - Nghe hiểu nội dung truyện kể, 1,2,3,4,5, Các bạn có tên bằng truyện đọc phù hợp với độ tuổi. 6,7,8,9 chữ cái t đứng sang - Nghe các bài hát, bài thơ, ca bên phải, các bạn có dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, tên bắt đầu bằng chữ hò, vè dân gian của địa phương cái h đứng sang bê phù hợp với độ tuổi trái” 57 - Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung các câu nhận xét ý kiến của đơn, câu mở rộng, câu phức. 2,6 người đối thoại 58 - Trẻ biết kể rõ ràng, - Phát âm các tiếng có phụ âm có trình tự về sự việc, đầu và phụ âm cuối gần giống hiện tượng nào đó để nhau và các thanh điệu. người nghe có thể hiểu - Kể lại sự việc theo trình tự. được. + Trẻ có thể nhắc lại + Nhắc lại, nói từ chỉ người, tên được, nói được từ chỉ đồ vật, sự vật, hiện tượng và người, đồ vật, sự vật, hành động đơn giản, quen thuộc hiện tượng và hành trong phạm vi khoảng 100 từ, 1,2,3,4,5, động trong phạm vi từ cụm từ; 6,7,8,9 vựng được làm quen + Phát âm tương đối rõ ràng các bằng tiếng anh từ đơn lẻ, cụm từ và một số mẫu + Trẻ có thể hát theo, câu quen thuộc trong phạm vi từ hát được một số bài hát vựng được làm quen bằng tiếng quen thuộc với lứa tuổi anh bằng tiếng anh + Hát theo một số bài hát đơn giản, phù hợp với lứa tuổi bằng tiếng anh. 59 - Trẻ có thể dùng được - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và câu đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, 7,8 khẳng định, câu phủ dễ hiểu bằng các câu đơn, câu định, câu mệnh lệnh ghép khác nhau. 60 - Trẻ biết sử dụng các -Trả lời các câu hỏi về nguyên từ chỉ sự vật, hoạt nhân , so sánh: “Tại sao”; “ Có động, đặc điểm ..phù gì giống nhau?”; “ Có gì khác 7,9 hợp với ngữ cảnh. nhau?”; “ Do đâu mà có” - Đặt các câu hỏi: “ Tại sao?”; “ Như thế nào?”; “ Làm bằng gì?”. 61 Sử dụng các từ: “Cảm - Sử dụng các từ biểu cảm, hình ơn”; “Xin lỗi”;”Xin tượng 1,4 phép”; “ Thưa”; “ Dạ”; “Vâng” .Phù hợp với
  15. 15 tình huống. 62 - Trẻ biết miêu tả sự việc với một số thông - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, tin về hành động, tính nét mặt phù hợp với yêu cầu, cách, trạng thái .của hoàn cảnh giao tiếp. nhân vật. 5,8 63 - Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh 64 - Trẻ biết đọc biểu cảm - Đọc thơ, ca dao, đồng dao,tục 1,2,3,4,5, bài thơ đồng dao, ca ngữ, hò vè dân gian của địa 6,7,8,9 dao phương 65 - Trẻ biết kể có thay đổi một vài tình tiết - Kể lại truyện đã được nghe 6,9 như thay tên nhân vậy, theo trình tự. thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện .trong nội dung chuyện 66 - Trẻ biết kể chuyện - Kể truyện theo đồ vật, theo theo tranh minh họa và tranh. 9 kinh nghiệm của bản thân. 67 - Trẻ đóng được vai - Đóng kịch 5,9 của nhân vật trong chuyện. 68 - Trẻ nhận ra kí hiệu - Làm quen với một số kí hiệu 1,7,8 thông thường: Nhà vệ thông thường trong cuộc sống ( sinh, nơi nguy hiểm, Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy lối ra – vào, cấm lửa, hiểm, biển báo giao thông: biển báo giao thông . Đường cho người đi bộ ..) 69 - Trẻ nhận dạng các - Nhận dạng các chữ cái. 1,2,3,4,5, chữ cái trong bảng chữ 6,7,8,9 cái tiếng việt. 70 - Trẻ biết tô, đồ các nét - Tập tô, tập đồ các nét chữ. 1,2,3,4,5, chữ, sao chép một số - Sao chép mộ số kí hiệu, chữ 6,7,8,9 kí hiệu, chữ cái, tên cái, tên của mình. của mình. 71 - Trẻ biết chọn sách để - Xem và nghe đọc các loại sách “ Đọc” và xem. khác nhau. + Trẻ có thể xem tranh - “Đọc” truyện qua các tranh vẽ 6,7,8,9 ảnh, minh họa và đọc + Xem tranh ảnh, minh họa và theo thành tiếng từ chỉ đọc theo thành tiếng từ chỉ người, gọi tên đồ vật, người, gọi tên đồ vật, sự vật,
  16. 16 sự vật, hiện tượng và hiện tượng và hành động trong hành động trong phạm phạm vi từ vựng được làm quen vi từ vựng được làm bằng tiếng anh. quen bằng tiếng anh. 72 - Trẻ biết cách “đọc - Làm quen với cách đọc viết sách” Từ trái sang tiếng việt: phải, từ trên xuống + Hướng đọc, viết: Từ rái sang 3,4,6 dưới, từ đầu sách đến phải, từ dòng trên xuống dòng cuối sách. dưới. + Hướng viết của các nét chữ: Đọc ngắt nghỉ sau các dấu - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Giữ gìn, bảo vệ sách. Cất sách gọn gàng đúng nơi quy định. 4. Lĩnh vực tình cảm kỹ năng xã hội 4. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI. 73 - Trẻ nói được họ tên, - Nói được thông tin của bản tuổi giới tính của bản thân, những người gần gữi phù thân, tên bố, mẹ, địa hợp với văn hóa địa phương ( 3 chỉ nhà hoặc điện tên tuổi, giới tính, công việc, thoại. cách xưng hô...). 74 Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của bản thích, không thích, thân. những việc bé làm - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến 2,5 được và việc bé không làm được 75 Trẻ nói được mình có - Điểm giống và khác nhau của điểm gì giống và khác mình với người khác. bạn ( dáng vẻ bên 2 ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). 76 - Trẻ biết mình là con/ - Vị trí trách nhiệm của bản thân cháu/anh/ chị/ em trong gia đình và lớp học trong gia đình. 2,3 77 -Trẻ biết vâng lời, giúp bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức. 78 - Trẻ tự làm một số - Thực hiện công việc được việc đơn giản hàng giao(Trực nhật, xếp dọn đồ 4,5 ngày( Vệ sinh cá nhân, chơi ..) trực nhật, chơi ..) 79 - Trẻ cố gắng tự hoàn - Chủ động và độc lập trong một 4,8 thành công việc được số hoạt động.
  17. 17 giao. 80 - Trẻ nhận biết được - Nhận biết một số trạng thái một số trạng thái cảm cảm xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức 2,9 xúc: Vui, buồn, sợ hãi, giận, ngạc, xấu hổ) qua nét mặt, tức giận, ngạc nhiên, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm xấu hổ qua tranh, qua nhạc. nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác. 81 - Trẻ biết biểu lộ cảm - Bày tỏ tình cảm phù hợp với xúc: Vui, buồn, sợ hãi, trạng thái cảm xúc của người 6 tức giận, ngạc nhiên khác trong các tình huống giao xấu hổ. tiếp khác nhau. 82 - Trẻ biết an ủi và chia - Mối quan hệ giữa hành vi của vui với người thân và trẻ và cảm xúc của người khác 3 bạn bè. 83 - Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt - Kính yêu Bác Hồ 1, 9 động của Bác Hồ( chỗ - Nhận ra hình ảnh Bác Hồ qua ở, nơi làm việc....) tranh, truyện, video 84 - Trẻ biết thể hiện tình - Thể hiện tình cảm đối với Bác cảm đối với Bác Hồ Hồ qua hát, đọc thơ,cùng cô kể qua hát, đọc thơ,cùng chuyện về Bác Hồ. cô kể chuyện về Bác - Năm điều Bác Hồ dạy Hồ. - Biết lăng Bác Hồ 85 - Trẻ biết một vài cảnh - Quan tâm đến di tích lịch sử, lệ đẹp, di tích lịch sử, lễ hội của quê hương.Yêu quý các hội và một vài nét văn giá trị văn hóa đăn trưng của địa hóa truyền thống ( phương( trang phục, lễ hội...) 9 Trang phục, món ăn...) của quê hương đất nước. 86 - Trẻ biết thực hiện - Một số quy định ở lớp, gia một số quy định ở lớp, đình nơi công cộng (Đồ dùng, gia đình và nơi công đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, cộng: Sau khi chơi cất ngủ; Đi bên phải lề đường) 1,3 đồ chơi vào đúng nơi - Yêu mến, quan tâm đến người quy định, không làm thân trong gia đình. ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép. 87 - Trẻ biết nói cảm ơn, - Kỹ năng giao tiếp, ứng sử phù 4,7 xin lỗi, chào hỏi lễ hợp với văn hóa nơi trẻ sống (
  18. 18 phép. lời nói cử chỉ, lễ phép lịch sự...) - Có hành vi phù hợp với văn hóa, phong tục tập quán của địa phương như: chào hỏi, giúp đỡ người khác.. 88 - Trẻ chú ý nghe khi - Lắng nghe ý kiến của người cô, bạn nói, không khác. 4,7 ngắt lời người khác nói. 89 - Trẻ biết chờ đến - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận. lượt. 7,9 90 - Trẻ biết lắng nghe ý - Quan tâm, chia sẻ giúp đỡ bạn. kiến, trao đổi, thỏa + Bình đẳng giới giữa bạn nam, 1,6 thuận, chia sẻ kinh bạn nữ trong hoạt động ở lớp, ở nghiệm với bạn. trường 91 - Trẻ biết tìm cách để - Nhận biết và bày tỏ thái độ với giải quyết mâu thuẫn ( hành vi “Đúng” - “ Sai”, “ Tốt”- 1,5,8 dùng lời, nhờ sự can “ Xấu”. thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn). 92 - Trẻ thích chăm sóc - Bảo vệ, chăm sóc con vật. cây, con vật thân 5,6 thuộc. - Bảo vệ, chăm sóc cây cối 93 - Trẻ biết bỏ rác đúng - Giữ gìn vệ sinh môi trường. nơi quy định. 7 94 - Trẻ biết biết nhắc - Có ý thức bảo vệ môi trường, 6 nhở người khác giữ cảnh quan thiên nhiên và cảnh gìn, bảo vệ môi trường giác với các hiện tượng thiên tai ( không xả rác bừa bãi, có thể xẩy ra bẻ cành, hái hoa.....) 95 - Trẻ biết tiết kiệm -Tiết kiệm điện, nước: 8 trong sinh hoạt: Tắt Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi điện, tắt quạt khi ra phòng, khóa vòi nước sau khi khỏi phòng, khóa vòi dùng nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn. 5. Lĩnh vực thẩm thẩm mĩ 96 - Trẻ biết tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ - Thể hiện thái độ, tình cảm khi gợi cảm nói lên cảm nghe âm thanh gợi cảm, các bài
  19. 19 xúc của mình khi nghe hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ các âm thanh gợi cảm đẹp thiên nhiên, cuộc sống sinh 1,5,9 và ngắm nhìn vẻ đẹp hoạt, lễ hội của địa phương của sự vật hiện tượng. 97 - Trẻ biết thích thú và ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục....) các tác phẩm tạo hình. 98 - Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các thể loại lắng nghe và hưởng âm nhạc khác nhau “ Nhạc thiếu ứng cảm xúc ( hát nhi,dân ca, nhạc cổ điển” theo, nhún nhảy, lắc - Nghe và nhận ra sắc thái (Vui, lư, thể hiện động tác buồn, tình cảm tha thiết) của các mình họa phù hợp) bài hát, bản nhạc. 2,3 theo bài hát, bản nhạc, thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện. 99 - Trẻ biết hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca và điệu lời ca, hát diễn thể hiện sắc thái, tình cảm của 1,2,3,4,5, cảm phù hợp với sắc bài hát. 6,7,8,9 thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ cử chỉ . 100 - Trẻ biết vận động - Vận đông nhịp nhàng theo giai 1,2,3,4,5, nhịp nhàng phù hợp điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc 6,7,8,9 với sắc thái, bài hát, thái phù hợp với các bài hát dân bản nhạc với các hình ca, điệu nhẩy múa đặc sắc của thức (vỗ tay theo các dân tộc thái,tày,nùng. tiết tấu, múa). - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phác, nhịp, tiết tấu.( Nhanh, chậm, phối hợp) 101 - Trẻ biết phối hợp và - Khuyến khích lựa chọn phối 7,8 lựa chọn các nguyên hợp các nguyên vật liệu tạo vật liệu tạo hình, vật hình, vật liệu trong thiên nhiên, liệu thiên nhiên để tạo phế liệu để tạo ra các sản phẩm. ra sản phẩm. 102 - Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo 1,2,3,4,5, kỹ năng vẽ, để tạo nên sản phẩm có màu sắc, kích 6,7,8,9 thành bức tranh có thước, hình dáng /đường nét, bố
  20. 20 màu sắc hài hòa, bố cục cục cân đối. 103 - Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kỹ năng cắt, xé kỹ năng cắt, xé dán để dán để tạo nên sản phẩm có màu tạo thành bức tranh có sắc, kích thước, hình dáng 4,6,7,8,9 màu sắc hài hòa, bố /đường nét, bố cục cục cân đối. 104 - Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kỹ năng nặn để kỹ năng nặn để tạo tạo nên sản phẩm có màu sắc, 2,4,5,6,8 thành sản phẩm có bố kích thước, hình dáng /đường cục cân đối nét, bố cục 105 - Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kỹ năng xếp hình 4,9 kỹ năng xếp hình để để tạo nên sản phẩm có màu sắc, tạo thành các sản phẩm kích thước, hình dáng /đường có kiểu dáng, màu sắc nét, bố cục hài hòa, bố cục cân đối 106 - Trẻ biết nhận xét các - Nhận xét sản phẩm tạo hình về 1,2,3,4,5, sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét 6,7,8,9 màu sắc, hình dáng, bố và bố cục. cục. 107 - Trẻ tự nghĩ ra các -Khuyến khích trẻ sáng tạo các hình thức để tạo ra âm hình thức để tạo ra âm thanh, 7,8 thanh, vận động, hát vận động theo các bài hát, bản theo các bản nhạc, bài nhạc yêu thích hát yêu thích. 108 - Trẻ biết gõ đệm bằng - Khuyến khích đặt lời theo giai 9 dụng cụ theo tiết tấu tự điệu 1 bài hát, bản nhạc quen chọn. thuộc ( Một câu hoặc một đoạn) 109 - Trẻ nói lên ý tưởng - Nói lên ý thưởng tạo hình của và tạo ra các sản phẩm mình. tạo hình theo ý thích. - Tìm kiếm lựa chọn các dụng 5,6 cụ, nguyên vật liệu có sẵn ở địa phương để tạo ra sản phẩm theo ý thích. 110 - Trẻ biết đặt tên các - Đặt tên cho sản phẩm của 8,9 sản phẩm tạo hình . mình. BAN GIÁM HIỆU DUYỆT NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH