Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2024-2025 (Trường MN Xã Thanh Chăn)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2024-2025 (Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_nuoi_duong_cham_soc_giao_duc_tre_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2024-2025 (Trường MN Xã Thanh Chăn)
- UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN XÃ THANH CHĂN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 158 /KH-MNXTC Thanh Chăn, ngày 29 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định Ban hành Điều lệ trường mầm non; Căn cứ vào Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư 51/20220/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Căn cứ vào số 151/QN-HĐT ngày 28 tháng 8 năm 2024 quyết nghị về việc phê duyệt ban hành chương trình giáo dục nhà trường năm học 2024 – 2025 của trường mầm non xã Thanh Chăn; Trường mầm non xã Thanh Chăn xây dựng Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ năm học 2024 - 2025 cụ thể như sau: I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH 1. Đặc điểm chung: - Năm học 2024-2025 trường có tổng số lớp là 12 lớp với 313 trẻ, trong đó: Nhóm nhà trẻ: 5 nhóm với 95 trẻ; Mẫu giáo: 7 lớp với 218 trẻ; Lớp có học sinh 5 tuổi: 3 lớp 84 trẻ. - Cơ sở vật chất: Nhà trường có: 12 phòng học trong đó phòng học kiên cố: 9 phòng, bán kiên cố: 3 phòng, có đầy đủ các phòng chức năng, phòng làm việc kiên cố cho cô và trẻ hoạt động, có đủ sân chơi, hệ thống nước sạch, bếp ăn, công trình vệ sinh, đồ dùng trang thiết cho cô và trẻ đảm bảo theo đúng trường chuẩn quốc gia mức độ II quy định. 2. Thuận lợi, khó khăn 2.1. Thuận lợi - Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên đoàn kết, nhiệt tình, yêu nghề mến trẻ, làm việc với tinh thần trách nhiệm cao, có ý thức học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ. - Cơ sở vật chất tương đối khang trang, có môi trường xanh - sạch - đẹp-an toàn trong và ngoài lớp học - Trường có đầy đủ trang thiết bị, cơ sở vật chất đảm bảo phục vụ cho công tác bán trú, bếp ăn đảm bảo quy cách, sạch sẽ, thoáng mát.
- + Hệ thống cấp nước sạch: đáp ứng nhu cầu sử dụng, bảo đảm các quy định và tiêu chuẩn chất lượng nước theo quy định hiện hành. Hệ thống thoát nước, cống thu gom kết hợp rãnh có nắp đậy và hệ thống xử lý nước thải. Bảo đảm chất lượng nước thải theo quy định trước khi thải ra môi trường. + Hệ thống cấp điện: bảo đảm đủ công suất và an toàn phục vụ hoạt động của trường; Hệ thống phòng cháy, chữa cháy: bảo đảm theo các quy định hiện hành; - Trường được công nhận lại cơ sở đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục cấp độ 3, trường chuẩn Quốc gia mức độ 2 vào tháng 12 năm 2019. Trường luôn là địa chỉ tin cậy của các bậc phụ huynh xã Thanh Chăn. 2.2. Khó khăn - Chất lượng đội ngũ chưa thực sự đồng đều, một số giáo viên nhều tuổi không kinh nghiệm trong việc ứng dụng các phương pháp tiên tiến các nước vào trong giảng dạy để khai thác phát triển năng lực trên trẻ. - Hệ thống mãi nhà khu một tầng xây dựng đã lâu nên xuống cấp. II. NHỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP 1. Công tác nuôi dưỡng a. Nhiệm vụ - 100% số trẻ được tổ chức ăn bán trú tại trường. Đảm bảo vệ sinh ATTP. Không để xảy ra tình trạng ngộ độc thức ăn. Đảm bảo mức ăn là 18.500 đ/cháu /ngày. Tổ chức ăn 1 bữa chính, 1 bữa phụ với mẫu giáo, 2 bữa phụ với nhà trẻ. - Đảm bảo năng lượng cal đạt: 600- 651 cal/ngày/cháu nhà trẻ. 615- 726 cal/ngày/cháu mẫu giáo. - 100% giáo viên thực hiện tốt công tác nuôi dưỡng, chăm sóc bữa ăn cho trẻ. - 100% trẻ ăn đúng thực đơn theo ngày, ăn hết xuất. - 100% giáo viên tham dự các lớp tập huấn do Phòng, Sở tổ chức. - 100% nhóm lớp có góc tuyên truyền về các nội dung CSGD ở trường. - 100% nhân viên nuôi dưỡng được khám sức khỏe, có kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm, có kỹ năng thực hiện quy trình bếp ăn một chiều, kỹ năng thực hành vệ sinh; chế biến món ăn phù hợp với trẻ. - Tăng cường cơ sở vật chất, đồ dùng đảm bảo phục vụ bán trú b. Giải pháp Đẩy mạnh công tác tuyên truyền nâng cao chất lượng bữa ăn bán trú tại trường cho trẻ, thỏa thuận, thống nhất với các phụ huynh duy trì mức ăn bán trú tại trường 18.500 đ/ngày gồm 1 bữa chính, 02 bữa phụ đảm bảo đầy đủ nhu cầu năng lượng 1 ngày của trẻ ở trường mầm non theo quy định của Bộ giáo
- dục. Xây dựng chế độ ăn cân đối, đa dạng, hợp lý, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng theo quy định Tổ chức chuyên đề hướng dẫn vệ sinh, tổ chức ăn, ngủ cho giáo viên, nhân viên thực hiện khoa học, sáng tạo. Thực hiện nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm: Đầu năm học nhà trường tổ chức ký hợp đồng thực phẩm với các cơ sở cung cấp có giấy chứng nhận đủ điều kiện VSATTP, có bản cam kết tuân thủ các nguyên tắc theo khuyến cáo của Bộ y tế, đồ dùng dụng cụ nấu ăn đảm bảo luôn sạch sẽ, bát thìa của trẻ được sấy tiệt trùng trước khi sử dụng ...Tuyệt đối không để xảy ra ngộ độc thực phẩm trong trường MN. 2. Công tác chăm sóc sức khỏe, đảm bảo an toàn cho trẻ a. Nhiệm vụ - 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần. - 100 % trẻ được khám, theo dõi biểu đồ sức khỏe theo quy định - 100% các cháu được rửa mặt, rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và sát khuẩn tay sau các hoạt động theo kế hoạch truyền thông “Tay sạch của em”. Trẻ có thói quen tốt, thực hiện có nề nếp. - 100% nhóm trẻ có nhà vệ sinh phù hợp, an toàn và sạch sẽ. - 100% nhóm trẻ phải có đủ nước sạch, nước ấm về mùa đông để thực hiện vệ sinh. - 100% trẻ được ngủ đúng giờ, đủ giấc, phòng ngủ sạch sẽ, thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông, có đủ đồ dùng phục vụ giờ ngủ của trẻ như giường, gối, chăn, đệm. - Tăng cường công tác quản lý, kiểm tra, giám sát tại đơn vị. Nâng cao nhận thức CBGVNVvề tầm quan trọng của công tác nuôi dưỡng cũng như chất lượng bữa ăn của trẻ đảm bảo hợp lý, khoa học, phù hợp với điều kiện thực tiễn tại đơn vị. b. Giải pháp - Phối hợp chặt chẽ với trạm y tế xã triển khai các biện pháp theo dõi, chăm sóc sức khỏe, phòng chống dịch bệnh, phòng chống suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì cho trẻ em, bảo đảm trẻ em đến trường được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng - Tăng cường giám sát lịch vệ sinh hàng ngày, tuần, tháng theo quy định. - Thường xuyên kiểm tra điều kiện cơ sở vật chất (CSVC), trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi, kịp thời phát hiện, khắc phục những yếu tố nguy cơ gây mất
- an toàn để báo cáo BGH nhà trường kịp thời xử lý nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi tham gia các hoạt động tại trường, lớp. Bồi dưỡng, tập huấn nâng cao kiến thức và năng lực của cán bộ quản lý giáo dục, nhà giáo, nhân viên về công tác y tế trường học, kiến thức về dinh dưỡng hợp lý và tăng cường hoạt động thể lực để nâng cao sức khỏe, dự phòng các bệnh không lây nhiễm. Tăng cường tuyên truyền đến các bậc cha mẹ trẻ về chế độ dinh dưỡng cân đối hợp lý giúp trẻ phát triển về thể chất; phối hợp với gia đình xây dựng chế độ dinh dưỡng, vận động hợp lý đối với trẻ suy dinh dưỡng và trẻ thừa cân, béo phì. 3. Mục tiêu và nội dung giáo dục năm học 2024-2025 * Kế hoạch khối nhà trẻ 25-36 tháng TT Mục tiêu Nội dung giáo dục TH Điều trong chỉnh chủ đề 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a.Chiều cao cân nặng 1 - Trẻ khỏe mạnh, cân nặng - Cân nặng của trẻ và chiều cao phát triển bình + Trẻ trai đạt:11,6-17,7kg thường theo lứa tuổi. + Trẻ gái đạt:11,1-17,2 kg Chiều cao của trẻ 9 + Trẻ trai đạt:89,4-103,6-87,7cm + Trẻ gái đạt:88,4-102,7 cm b.Phát triển vận động 2 - Trẻ có khả năng thực hiện - Hô hấp: Tập hít vào, thở ra: thổi được các động tác trong bài bóng, gà trống gáy, thổi nơ, còi tàu... thể dục hô hấp, tay, chân, - Tay: lưng, bụng lườn. + Hai tay giơ cao, hạ xuống + 2 tay đưa ra phía trước - đưa về phía sau + Đưa sang ngang, hạ xuống + Đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay + 1 tay đưa về phía trước, 1 tay đưa về 1, 2, 3, 4, phía sau 5, 6, 7, 8, + Đưa bóng lên cao 9 + Gà vỗ cánh + Tập với gậy (vòng): Hai tay cầm gậy đưa lên cao rồi hạ xuống - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước + Nghiêng người sang phải trái + Vặn người sang 2 bên + Cúi người xuống, đứng thẳng người lên + Ngửa người ra phía sau + Cầm bóng lên
- + Gà mổ thóc + Đưa gậy (vòng) sang trái, sang phải - Chân: + Ngồi xuống, đứng lên + Co duỗi từng chân + Bóng nẩy + Gà bới đất + Đặt gậy (vòng) xuống đất rồi nhặt lên 3 - Trẻ có khả năng giữ được + Đi theo hiệu lệnh thăng bằng trong vận động + Đi trong đường hẹp đứng, đi/chạy, bước thay + Đi có mang vật trên tay đổi tốc độ nhanh - chậm theo + Đi bước qua gậy kê cao cô: đứng co 1 chân, đi trong + Đi kết hợp với chạy 1, 2, 3, 4, đường hẹp có bê vật trên tay, + Đi theo đường ngoằn ngoèo 5, 6, 7, 8, chạy đổi hướng, bước lên + Đi bước vào các ô 9 xuống bậc + Đứng co 1 chân + Chạy theo hướng thẳng + Chạy đổi hướng + Bước lên xuống bậc cao 10- 15cm + Bước lên xuống bậc có tay vịn 4 - Trẻ có thể phối hợp vận + Tung bóng bằng hai tay động tay- mắt: tung - bắt + Tung bóng qua dây 1, 3, 4, bóng với cô ở khoảng cách + Tung - bắt bóng cùng cô ở khoảng 5,6, 7,8, 1m, tung bóng qua dây, tung cách 1m 9 bóng bằng 2 tay ném vào + Ném bóng về trước đích xa 1 - 1,2m, ném bóng + Ném vào đích xa 1 - 1.2m về phía trước. 5 - Trẻ có thể phối hợp tay, + Bò thẳng hướng theo đường hẹp chân, cơ thể trong khi + Bò thẳng hướng và có vật trên lưng 1,2, 3, 4, bò/trườn để giữ được vật đặt + Bò chui qua cổng 5, 6, trên lưng, theo hướng thẳng, + Bò qua vật cản 7,8,9 theo đường hẹp, qua vật cản, + Bò theo đường ngoằn ngoèo (dích qua cổng dắc) + Trườn qua vật cản + Trườn chui qua cổng 6 - Trẻ có khả năng thể hiện được + Bật tại chỗ sức mạnh của cơ bắp trong vận + Bật về phía trước động bật, ném, đá bóng: Ném xa + Bật xa bằng 2 chân 2, 4, bằng 1 tay, đá bóng lên phía + Bật qua vạch kẻ 5,6,7, 8,9 trước, bật tại chỗ, về phía + Ném xa bằng 1 tay trước... + Đá bóng lên phía trước 7 - Trẻ biết vận động cổ tay, + Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với bàn tay, ngón tay - thực nhau hiện + Hai tay làm động tác rót, khuấy 1,2,3,4,5, " múa khéo", lật mở trang + Hai tay nhào, đảo cát, đất nặn... 6,7,8,9 sách. + Hai tay vò xé giấy, lá khô, túi bóng... 8 - Trẻ có khả năng phối hợp + Đóng cọc bàn gỗ. được cử động bàn tay, ngón + Nhón nhặt đồ vật. tay và phối hợp tay mắt + Xâu, luồn dây hoa, quả, con vật, trong các hoạt động: nhào vòng cổ, vòng tay... đất nặn, vò xé giấy ,cầm, + Hai tay cài, cởi cúc nhón, đóng, chắp ghép, + Buộc dây áo, dây giầy, dây gói
- chồng . bánh... + Chắp ghép hình + Chồng, xếp 6 - 8 khối. + Tập cầm bút tô, vẽ. + Lật mở trang sách. b. Dinh dưỡng và sức khỏe. 9 - Trẻ có khả năng thích - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại nghi với chế độ ăn cơm, ăn thức ăn khác nhau của địa phương: cá, thịt được các loại thức ăn khác lợn, thịt bò, rau, canh.... nhau: Cá, thịt, rau, canh - Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn + Trẻ có một số nề uống: rửa tay trước khi ăn, ăn không khóc, nếp/nhu cầu trong ăn không nói chuyện, tự xúc cơm, không làm uống: Rửa tay trước khi rơi cơm trong ăn uống... ăn, nói với người lớn khi - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, 1, 2, 4, 9 có nhu cầu ăn uống uống. 10 - Trẻ có thể ngủ 1 giấc buổi - Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa 140-150 1,5, 9 trưa phút. - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ngủ 11 - Trẻ biết đi vệ sinh - Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định. 5, 8 đúng nơi quy định, nói - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu vệ với người lớn khi có nhu sinh cầu. 12 - Trẻ có thể làm được một - Tự phục vụ: 2, 3, 5, 6, số việc tự phục vụ, chăm + Xúc cơm, uống nước. 7, 8, 9 sóc bản thân với sự giúp + Mặc quần áo, cởi quần áo khi bị bẩn, đỡ của người lớn (lấy nước uống, cầm thìa xúc bị ướt. ăn, lấy ghế, ngồi vào +đi dép, đi vệ sinh bàn ăn, lấy gối đi ngủ, đi + Chuẩn bị chỗ ngủ: lấy gối. vệ sinh...). - Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn; + lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn + vứt rác đúng nơi quy định - Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. 13 - Trẻ biết chấp nhận: đội - Đội mũ khi ra nắng, biết nắng làm mình 4, 5, 9 mũ khi ra nắng; đi giày bị ốm dép; mặc quần áo ấm - Đi giày dép khi trời lạnh - Nhận ra sự thay đổi của thời tiết. Mặc quần áo ấm khi trời lạnh. 14 - Trẻ biết tránh vật dụng - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm: , nơi nguy hiểm: (phích dao, kéo, vật sắc nhọn... 3, 6 nước nóng, bếp đang - Nhận biết những nơi nguy hiểm không đun, xô nước, giếng) khi được phép sờ vào hoặc đến gần: bếp đang được nhắc nhở. đun, giếng, ao, mương, suối, cầu ... 15 - Trẻ biết và tránh một số - Nhận biết một số hành động nguy hiểm 7 hành động nguy hiểm (leo và phòng tránh; trèo lan can, trèo cây, trèo trèo lên lan can, chơi bàn ghế.... chơi nghịch các vật sắc nhọn ..) nghịch các vật sắc nhọn ..) khi được nhắc nhở.
- 2. Phát triển nhận thức 16 - Trẻ có thể sờ nắn, Luyện tập và phối hợp các giác quan: Thị 1, 2, 3, 4, nhìn, nghe , ngửi, nếm giác, thính giác, xúc giác, khứu giác, vị 5, 6, 7, 8, để nhận biết được đặc giác 9 điểm nổi bật của đối - Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. tượng: Nghe tiếng kêu - Nghe và nhận biết âm thanh to nhỏ, của một số con vật , nhanh chậm của một số đồ vật: xắc xô, nhìn; sờ, nếm, ngửi quả, trống, loa, ti vi, điện thoại. Tiếng kêu của nếm thức ăn một số con vật quen thuộc: chó, mèo, vit... - Sờ nắn, nhìn, ngửi ... để nhận biết đặc 17 - Nghe được âm thanh to điểm nổi bật tên gọi, mầu sắc hình dạng (to - nhỏ để nhận biết đồ vật nhỏ, trên dưới) mùi vị ...của đồ vật, hoa, quen thuộc. quả quen thuộc: bàn ghế, quả chuối, cam... - Nếm vị của một số thức ăn: canh, món xào, món luộc ( mặn chua).., quả ( ngọt chua).. - Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. 18 - Trẻ có thể chơi bắt - Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách 3, 4, 9 chước một số hành động sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. quen thuộc của những - Đồ chơi, đồ dùng của bản thân bạn trai: người gần gũi. Sử dụng bóng, ô tô.., bạn gái; búp bê, nấu ăn.. được một số đồ dùng, đồ - Đồ chơi, đồ dùng của nhóm lớp mẫu chơi quen thuộc: giáo 19 - Trẻ có thể nói được tên Tên và một số đặc điểm bên ngoài của 1, 2,3, 4 của bản thân và những bản thân bạn trai, bạn gái. người gần gũi khi được Tên và công việc của những người thân hỏi. gần gũi trong gia đình. Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp. 20 - Trẻ có thể nói được tên - Tên, chức năng chính một số bộ phận 2 và chức năng của một số của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân bộ phận cơ thể khi được hỏi. 21 - Trẻ có thể nói được - Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách 5, 6, 7,8 tên và một vài đặc sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc điểm nổi bật của một - Tên và một vài đặc điểm nổi bật của con số đồ dùng, đồ chơi. vật, quen thuộc. Một số phương tiện - Tên và một vài đặc điểm nổi bật của một giao thông quen thuộc , số loại rau quen thuộc hoa quả, con vật quen - Tên và một vài đặc điểm nổi bật của hoa thuộc. quen thuộc - Tên và một vài đặc điểm nổi bật của quả quen thuộc - Tên đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi: xe máy, xe đạp, ô tô, máy bay, công nông.... 22 - Trẻ chỉ/nói tên Một số - Nhận biết màu đỏ, xanh, vàng 3, 5, 7, 8, màu cơ bản, kích thước, -Tìm đồ vật vừa mới cất dấu 9 hình dạng, số lượng, vị Màu đỏ, vàng, xanh. trí trong không gian Kích thước to - nhỏ. hoặc lấy hoặc cất đồ Hình tròn, hình vuông. dùng đồ chơi, khối Vị trí trong không gian (trên - dưới,
- vuông, tam giác, chữ trước - sau) so với bản thân trẻ. nhật màu đỏ/ vàng/ xanh Số lượng một - nhiều. theo yêu cầu. 23 - Trẻ có khả năng chỉ + Kích thước to - nhỏ. 2,4,9 hoặc lấy hoặc cất đúng - Hình tròn, hình vuông đồ chơi, khối vuông, - Vị trí trong không gian khối tam giác, khối chữ ( trên - dưới - trước - sau) so với bản thân nhật có kích thước trẻ to/nhỏ theo yêu cầu. - Số lượng 1 và nhiều 3. Phát triển ngôn ngữ 24 - Trẻ có thể thực hiện - Nghe lời nói vói sắc thái tình cảm khác 1, 3, 5, 7 được nhiệm vụ gồm 2 - nhau 3 hành động. Ví dụ: -Nghe và thực hiện yêu cầu bằng lời nói “Cháu cất đồ chơi lên - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, giá rồi đi rửa tay!” hành động quen thuộc 25 - Trẻ có thể trả lời các - Nghe các câu hỏi: Cái gì?; Làm gì?; Để câu hỏi: “Ai đây?”, “Cái làm gì?; Ở đâu?; Như thế nào?. gì đây?”, “ làm gì ?”, - Trả lời và đặt câu hỏi: Cái gì?; Làm gì?; “ .thế nào ?” (ví dụ: Ở đâu?; Thế nào?; Để làm gì?; Tại sao?... 4, 6, 8 con gà gáy thế nào?.....”). 26 - Trẻ có thể hiểu nội - Nghe các bài thơ, đồng dao ca dao, hò vè, 1, 2, 3, 4, dung truyện ngắn đơn câu đố, bài hát và truyện ngắn 5, 6, 7, 8, giản: trả lời được các - Lắng nghe khi người lớn đọc sách 9 câu hỏi về tên truyện, - Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, tên và hành động của có sự gợi ý từ cô giáo các nhân vật. - Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh 27 - Trẻ có thể phát âm rõ - Trẻ phát âm rõ các tiếng 1, 2, 3, 4, tiếng. - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3 - 5, 6, 7, 8, 28 - Trẻ có thể đọc được 4 tiếng 9 bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. 29 - Trẻ có thể nói được - Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiểu 8, 9 câu đơn, câu có 5 - 7 biết bằng 1 - 2 câu đơn giản và câu dài tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. 30 - Trẻ có khả năng sử - Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác 1, 2, 3, 6, dụng lời nói với các mục nhau 7 đích khác nhau: - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc + Chào hỏi, trò chuyện. điểm, hành động quen thuộc trong giao + Bày tỏ nhu cầu của tiếp.Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “Con bản thân. gì đây?”; “cái gì đây?” . + Hỏi về các vấn đề + Chào hỏi, trò chuyện với cô, với bạn, với quan tâm như: “Con gì người thân. đây?”; “cái gì đây?” . + Bày tỏ nhu cầu của bản thân. 31 - Trẻ có thể nói to, đủ - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói 7, 9 nghe, lễ phép chuyện với người lớn
- 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ 32 - Trẻ có thể nói được - Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên 2 một vài thông tin về ngoài của bản thân bạn trai: tóc ngắn, mặc mình (tên, tuổi) quần áo; bạn gái: tóc dài buộc nơ, mặc váy. 33 Thể hiện điều mình - Nhận biết đồ dùng, đồ chơi yêu thích của 2, 3, 9 thích và không thích mình 34 - Trẻ có thể biểu lộ sự - Giao tiếp với những người xung quanh 1, 9 thích giao tiếp với người bạn bè, cô giáo, gia đình.. khác bằng cử chỉ, lời nói 35 - Trẻ có thể nhận biết - Nhận biết và thể hiện một số trạng thái 2, 7, 8 được trạng thái cảm xúc cảm xúc: vui, buồn, tức giận vui, buồn, sợ hãi 36 - Trẻ có thể biểu lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi qua nét mặt cử chỉ 37 - Trẻ có thể biểu lộ mối - Quan tâm đến các vật 5 quan hệ tích cực, thân nuôi gần gũi, gọi tên, bắt chước tiếng kêu: thiện với một số con vật Con mèo, còn gà, con chó... quen thuộc/ gần gũi; bắt chước tiếng kêu, gọi 38 - Trẻ có thể thực nhiện - Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao 1 hành vi văn hóa giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, tiếp: Biết chào, tạm biệt, “vâng ạ”, chơi cạnh bạn không cấu bạn cảm ơn, dạ, vâng ạ. 39 - Trẻ biết thể hiện một Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi. Thể hiện 1, 3, 7 số hành vi xã hội đơn một số hành vi qua việc chơi thao tác vai ( giản qua trò chơi giả bộ bế em, cho em ăn, nấu cho em ăn, nghe (trò chơi bế em, nghe điện thoại... điện thoại...) 40 - Trẻ có thể chơi thân Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, thiện cạnh trẻ khác không tranh giành đồ chơi với bạn, không 2, 3 cào cấu bạn 41 - Trẻ có thể thực hiện Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo một số yêu cầu của viên. người lớn Thực hiện một số quy định đơn giản trong 4, 5, 8, 9 sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định, ăn xong cất bát vào rổ, vứt rác vào thùng rác... 42 - Trẻ biết hát và vận Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu 1, 2, 3, 4, động đơn giản theo một khác nhau 5, 6, 7, 8, vài bài hát/ bản nhạc - Nghe âm thanh của các nhạc cụ: xắc xô, 9. quen thuộc phách tre, mõ, trống, đàn ócgoc ... - Nghe âm thanh trong thiên nhiên: tiếng nước chảy " róc rách", tiếng mưa rơi "í tách"... - Nghe làn điệu dân ca của địa phương, những bài hát ru... - Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc. 43 - Trẻ thích tô màu, vẽ, Vẽ các đường nét khác nhau, cầm bút di 1, 2, 3, 4, nặn , xé, xếp hình, xem màu, vẽ nguệch ngoạc 5, 6, 7, 8, tranh (cầm bút di màu, - Nặn (xoay tròn, lăn dọc ) 9 vẽ nguệch ngoạc) - Xé giấy vụn, vò giấy
- - Xếp hình từ các khối gỗ. - Xem tranh, ảnh * Kế hoạch khối mẫu giáo 3-4 tuổi T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Chiều cao cân nặng 1 Trẻ khỏe mạnh cận nặng - Cân nặng của trẻ: và chiều cao phát triển + Trẻ trai: đạt 12,7 – 21,2 kg 9 bình thường theo lứa tuổi + Trẻ gái: đạt 12,3 – 21,5 kg. - Chiều cao của trẻ: + Trẻ trai: đạt 94,9 – 111,7 cm. + Trẻ gái: đạt 94,1 – 111,3 cm 2. Phát triển vận động 2 - Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: Hít vào thở ra, Gà gáy, thổi nơ động tác (hô hấp, tay, bay, thổi bóng.... Lưng, bụng, lườn, chân) - Tay: trong bài thể dục theo + Gà vỗ cánh. hướng dẫn. + Tay thay nhau đưa ra trước, ra sau. + Tay cầm gậy ( Bóng, vòng): Đưa gậy lên cao, hạ xuống ngang ngực. + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên, hạ xuống. + Hai tay đưa sang ngang, đưa lên cao, hạ xuống. + Hai cánh tay đánh xoay tròn trước ngực đưa lên cao, hạ xuống. + Co và duỗi tay hạ xuống. + Hai tay đưa trước, bắt chéo 2 tay trước ngực, hạ xuống 1,2,3,4,5 + Hai tay đánh chéo nhau về phía trước 6,7,8,9 và ra sau. + Từng tay đưa lên cao, hai tay dang ngang. - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Gà mổ thóc. + Ngồi xổm đứng lên. + 2 tay cầm gậy (bóng ,vòng) nghiêng người sang trái, nghiêng người sang phải. + Cúi xuống đặt gậy (bóng ,vòng) xuống đất, đứng thẳng lên vỗ tay 3 cái. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. + Đứng cúi người về trước ngả người ra sau.
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh + Đứng nghiêng người sang bên kết hợp tay đưa cao. + Đứng nghiêng người sang bên kết hợp tay đặt sau gáy. - Chân: + Gà tìm giun. + Bước lên phía trước, bước sang ngang + Từng chân đưa lên phía trước, ra sau, sang ngang. + Ngồi xổm, đứng lên + Đứng khụy gối + Bật tại chỗ. + Gà bay + Bật tách - chụm chân tại chỗ + Bật lên trước, lùi lại, sang bên + Đứng nâng cao chân gập gối + Co duỗi chân 3 - Trẻ có khả năng giữ + Đi trong đường hẹp ( 3m x 0,2m) được thăng bằng cơ thể + Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát khi thực hiện vận động: + Đi kiễng gót liên tục 3m 1,2,4,9 + Đi hết đoạn đường hẹp ( 3m x 0,2m) + Đi kiễng gót liên tục 3m 4 - Trẻ có khả năng kiểm soát được vận động khi: + Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. + Đi/ chạy thay đổi tốc + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. 3,5,6,7 độ theo đúng hiệu lệnh. + Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc. + Đi/chạy liên tục trong + Chạy thay đổi hướng theo đường dích đường dích dắc ( 3- 4 dắc. điểm dích dắc không chệch ra ngoài). 5 - Trẻ biết phối hợp tay – + Tung bóng cho cô mắt trong vận động: + Bắt và tung bóng với cô bằng hai tay + Tung, lăn, bắt bóng + Đập bắt bóng với cô. với cô, bắt được 3 lần + Đập bắt bóng tại chỗ (3 lần liền) liền không rơi bóng( + Chuyền bóng 2 bên theo hàng ngang Khoảng cách 2,5cm). + Chuyền bóng 2 bên theo hàng dọc. 1,3,4,5,6, Chuyền bóng 2 bên. + Lăn bóng với cô. 7,9 + Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kình bóng 18 cm).
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh 6 - Trẻ biết thể hiện nhanh, + Chạy được liên tục 12 - 15m theo mạnh, khéo trong thực hướng thẳng hiện bài tập tổng hợp: + Ném trúng đích ngang bằng 1 tay. Chạy, ném, bò, trườn, + Ném xa bằng 1 tay. bật, bước + Ném xa bằng 2 tay. + Chạy được liên tục 12- + Bò theo hướng thẳng. 15m theo hướng thẳng. + Trườn theo hướng thẳng. 1,2,3,4,5, Bò, trườn theo hướng + Bò theo đường dích dắc. 6,7,8,9 thẳng, dích dắc, qua + Bò thấp chui qua cổng. cổng, đường hẹp Bật + Bò trong đường hẹp tại chỗ, bật xa, bước lên + Trườn chui qua cổng. xuống bục cao 30-40cm + Trườn về phía trước. + Ném trúng đích nằm + Trườn theo đường dích dắc ngang ( xa 1,5m). Ném + Bật tiến về phía trước. xa bằng 1,2 tay. + Bật tại chỗ. + Bật xa 20- 25cm.) + Bước lên bật xuống bục cao 30cm - Trẻ biết thực hiện được - Xoay tròn cổ tay vào nhau 1, 2,3 các vận động: - Quay ngón tay, cổ tay. 4,5,6 + Xoay tròn cổ tay. - Cuộn cổ tay 7, 8,9 7 + Gập, đan ngón tay vào - Gập, đan ngón tay vào nhau nhau. - Đan nan tre, giấy + Cuộn, quay, tết, đan - Tết rơm, tóc, len - Trẻ biết phối hợp cử - Sử dụng bút: Vẽ được hình tròn theo động bàn tay, ngón tay mẫu trong một số hoạt động: 2,3,4,5,6, + Vẽ được hình tròn theo - Tô vẽ nguệch ngoạc 7,8,9 mẫu - Sử dụng kéo bằng một tay 8 + Xé, cắt thẳng được một - Cắt thẳng được một đoạn 10 cm. đoạn 10 cm. - Xé dán giấy. + Xếp chồng được 8 - 10 - Xếp chồng được các hình khối khác khối không đổ. nhau + Tự cài, cởi cúc. - Tự cài, cởi cúc... 3. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 9 - Trẻ biết nói tên một số - Nhận biết một số thực phẩm và món ăn thực phẩm quen thuộc quen thuộc của địa phương: thịt lợn, thịt khi nhìn vật thật hoặc bò, cá nướng, trứng, rau ngót... 1,2 tranh ảnh: Thịt, cá, trứng, sữa, rau ) 10 - Trẻ biết tên một số món - Nhận biết các bữa ăn trong ngày: Trứng ăn hàng ngày của địa rán, cá nướng, cá kho, thịt rim cà chua, 5,6 phương: Trứng rán, cá thịt rim đậu, cá sốt cà chua... nướng, cá kho
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh 11 - Trẻ biết ăn để lớn lên - Ich lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất: khỏe mạnh, và biết ăn ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau để nhiều loại thức ăn khác lớn lên khỏe mạnh nhau. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với 8,9 bệnh tật (ăn mất vệ sinh bị ỉa chảy, ăn xong không đánh răng sẽ bị sâu răng, ăn ít bị suy dinh dưỡng, ăn nhiều chất béo đường sẽ bị béo phì ). 12 - Trẻ thực hiện được một - Làm quen cách đánh răng, lau mặt theo số việc đơn giản với sự đúng các bước. giúp đỡ của người khác: - Tập rửa tay bằng xà phòng theo 6 bước + Rửa tay, lau mặt, xúc rửa tay. Rửa tay sau khi đi vệ sinh, trước 1,3,4,8 miệng, khi ăn, khi tay bị bẩn + Tháo tất, cởi quần áo.... - Tự tháo tất, cởi quần áo - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.. 13 - Trẻ biết sử dụng bát, - Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách 5,8 thìa, cốc đúng cách 14 - Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ tốt trong ăn uống khi gìn sức khỏe trong ăn uống được nhắc nhở: Uống + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn nước đã đun sôi, mời cô, + Không đùa nghịch, không làm đổ vãi 5,7 không đùa nghịch. thức ăn. + Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. + Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. 15 -Trẻ có một số hành vi - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân tốt trong vệ sinh, phòng thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ bệnh khi được nhắc nhở: con người vệ sinh răng miệng, đi dép, + Chấp nhận: vệ sinh giày khi đi học. răng miệng, đội mũ khi - Nhận ra sự thay đổi của thời tiết ,trang ra nắng, mặc áo ấm, đi phục theo thời tiết: đội mũ khi ra nắng, tất khi trời lạnh, đi dép, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. giày khi đi học. - Nhận biết 1 sô biến đổi khí hậu: Có kỹ + Biết nói với người lớn năng ứng phó khi có thiên tai: mưa phải ở 2,5,8,9 khi bị đau, chảy máu trong nhà, dùng áo mưa, che ô.... + Nhận ra sự thay đổi - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm ho, của thời tiết, khí hậu, ứng đau đầu, sốt nóng. phó với thiên tai... - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ: + Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp : Cháy, có bạn bị ngã, bị đau, chảy máu + Tránh 1 số trường hợp không an toàn :
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh Khi bị người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi, ra khỏi nhà khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn , cô giáo. 16 Trẻ nhận ra và tránh một - Nhận biết và phòng tránh những vật số vật dụng nguy hiểm ở dụng(dao, kéo, bàn là, bếp đang đun, 2,3 địa bàn sinh sống khi phích nước nóng...) nguy hiểm đến tính được nhắc nhở. mạng. 17 Trẻ biết tránh nơi nguy - Nhận biết và phòng tránh những nơi hiểm ở trên địa bàn sinh không an toàn tại địa phương và trường sống và lúc đi chơi (hồ, lớp, nguy hiểm đến tính mạng như: ao, bể chứa nước, hố mương, ao, suối, cầu, hố vôi.... 7,8,9 vôi...) khi được nhắc nhở. - Ứng xử đơn giản khi có thiên tai Ứng xử đơn giản khi có thiên tai 18 -Trẻ biết tránh một số - Nhận biết và phòng tránh những hành hành động nguy hiểm khi động nguy hiểm đến tính mạng. được nhắc nhở: + Nhận biết tín hiệu, phương tiện báo + Không cười đùa trong động cháy, có hành động phù hợp khi khi ăn, uống hoặc khi ăn nghe các tín hiệu báo động cháy. các loại quả có hạt... + Không cười đùa trong khi ăn, uống + Không tự lấy thuốc hoặc khi ăn các loại quả có hạt... uống. + Không leo trèo lên bàn + Không tự lấy thuốc uống. ghế, lan can. 1,2,3,4,6 + Không nghịch các vật + Không leo trèo lên bàn ghế, lan can. sắc nhọn. + Không nghịch các vật sắc nhọn: dao, + Không theo người lạ ra kéo, đinh, kim.... khỏi khu vực trường lớp. + Không theo người lạ ra khỏi khu vực + Nhận biết một số tín trường lớp. hiệu, phương tiện báo +Nói được địa chỉ nơi ở (thôn xóm số động cháy điện thoại của bố hoặc mẹ, người thân và + Biết được số điện thoại khi bị lạc biết gọi người lớn giúp đỡ của bố hoặc mẹ khi bị lạc và biết nhờ người giúp đỡ. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 1. Khám phá khoa học 19 - Trẻ biết quan tâm, - Ích lợi của nước với đời sống con hứng thú với các sự vật người, con vật, cây. Quan tâm đến việc hiện tượng gần gũi như giữ gìn, bảo vệ nguồn nước 6,8 chú ý quan sát sự vật - Một số nguồn nước trong sinh hoạt hiện tượng, hay đặt câu hàng ngày: nước giếng, nước máy, nước
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh hỏi về đối tượng: Cây, mưa.... con,... 20 - Trẻ biết sử dụng các - Chức năng của các giác quan Nhìn, 2,5,6 giác quan để xem xét, nghe, ngửi sờ...và một số bộ phận khác tìm hiểu đối tượng: Nhìn, của cơ thể. nghe, ngửi sờ...để nhận - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây ra đặc điểm nổi bật của gần gũi. đối tượng. 21 - Trẻ biết thu thập thông - Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt tin về đối tượng bằng hàng ngày. nhiều cách khác nhau có - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. sự gợi mở của cô giáo - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật 5,6,8 như: Xem sách, tranh ảnh quen thuộc: con gà, con chó, con cá, con và trò chuyện về đối voi.... tượng. - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của cây, 22 - Trẻ biết mô tả những hoa, quả quen thuộc của địa phương: ổi, dấu hiệu nổi bật của đối cà chua ,hoa hồng, hoa cúc, quả cam, quả tượng được quan sát với bưởi... Lợi ích của thực vật đối với phòng sự gợi mở của cô giáo chống thiên tai ( giữ nước..) (cây,con, ánh sáng...) 23 - Trẻ được làm thử - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, nghiệm đơn giản với sự cát, sỏi. giúp đỡ của người lớn để quan sát tìm hiểu đối 8 tượng. VD: Thả sỏi, cát vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi. 24 - Trẻ phân loại được các - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử đối tượng theo 1 dấu hiệu dụng đồ dùng, đồ chơi... nổi bật: Đồ chơi, phương -Tên, đặc điểm, công dụng của một số 1,3,5,6,7 tiện giao thông... phương tiện giao thông quen thuộc: xe đạp, xe máy, ô tô, công nông... 25 - Trẻ nhận ra một vài mối - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quan hệ đơn giản của sự quen thuộc với môi trường sống của vật, hiện tượng khi được chúng. hỏi: Cây cối khí hậu, - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh; trái thiên tai... đất nóng lên và ảnh hưởng của nó đến 5,6,8 sinh hoạt của trẻ. Các loại thiên tai thường xẩy ra ở địa phương ( sạt lở đất, động đất, lụt..; hậu quả và cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai ) 26 - Trẻ biết thể hiện một số - Thể hiện một số điều quan sát được qua 1,2,7 điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình.
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 27 - Trẻ quan tâm đến số - Quan tâm đến số lượng và đếm: hỏi về lượng và đếm như hay số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay hỏi về số lượng, đếm vẹt, để biểu thị số lượng. 4,6,7,8 biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng. 28 - Trẻ biết đếm trên các - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đối tượng giống nhau và đếm theo khả năng đếm đến 5. 29 - Trẻ biết cách so sánh số - 1 và nhiều lượng của hai nhóm đối - So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 tượng trong phạm vi 5 bằng các cách 1,4,6,8,9 bằng các cách khác nhau khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, và nói được các từ: bằng nhiều hơn, ít hơn. nhau, nhiều hơn, ít hơn. 30 - Trẻ biết gộp và đếm 2 - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm : nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5. 4,6,7, 9 31 - Trẻ biết tách một nhóm -Tách một nhóm đối tượng thành các đối tượng trong phạm vi nhóm nhỏ hơn. 5 thành hai nhóm. 32 - Trẻ biết nhận ra quy tắc - Xếp xen kẽ sắp xếp đơn giản (mẫu) - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi. 3,5 và sao chép lại. 33 - Trẻ biết so sánh hai đối So sánh 2 đối tượng về kích thước:to tượng về kích thước và hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ngắn hơn; cao nói được các từ: to hơn/ hơn/thấp hơn, bằng nhau 3,5,7 nhỏ hơn; dài hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn, bằng nhau 34 - Trẻ biết nhận dạng và - Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, 3,5,9 gọi tên các hình: Tròn, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và vuông, tam giác, chữ nhận dạng các hình đó trong thực tế. nhật - Sử dụng các hình hình học để chắp ghép thành các hình vuông, tam giác, chữ nhật, bàn, ghế.. 35 - Trẻ biết sử dụng lời nói -Nhận biết phía trên - phía dưới, phía và h.động để chỉ vị trí trước - phía sau, tay phải - tay trái của 2,9 của đối tượng trong kh bản thân. gian so với bản thân.
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh 3) Khám phá xã hội 36 - Trẻ nói được tên, tuổi, -Tên, tuổi, giới tính của bản thân; (Bạn giới tính ( trai, gái) của trai tóc ngắn, mặc quần áo. Bạn gái tóc bản thân khi được hỏi, trò dài buộc nơ, mặc váy, nhẹ nhàng..) 2 chuyện. 37 - Trẻ nói được tên của bố - Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia mẹ và các thành viên trong đình ( ông, bà, anh, chị, em ) 3 gia đình ( ông, bà, anh, chị, em ) 38 - Trẻ nói được địa chỉ của - Địa chỉ gia đình của bản thân bé khi gia đình khi được hỏi, trò được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia 3 chuyện, xem ảnh về gia đình. ( thôn, đội, bản, xã..) đình. 39 - Trẻ nói được tên - Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của trường/lớp, cô giáo bạn, đồ cô giáo. 1 chơi, đồ dùng trong lớp - Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, khi được hỏi, trò chuyện. các hoạt động của trẻ ở trường. 40 - Trẻ biết kể tên và nói -Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số được sản phẩm của nghề nghề phổ biến ở địa phương: nghề nông, 4 nông, nghề xây dựng... khi nghề xây dựng nghề mộc được hỏi, xem tranh. 41 - Trẻ biết kể tên một số lễ - Một số lễ hội của địa phương: Ngày hội: Ngày khai giảng, tết khai giảng, tết trung thu, lễ hội hoa ban, 1,4,6,7 trung thu... qua trò chuyện, tết cổ truyền người tày, người thái...qua tranh ảnh. trò chuyện, tranh ảnh 42 - Trẻ biết kể tên một vài - Cờ tổ quốc danh lam thẳng cảnh ở địa - Tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng phương. cảnh của địa phương: khu tưởng niệm 9 các anh hùng liệt sĩ của xã Thanh Chăn, đồi a1, him lam, u va... III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 43 - Trẻ thực hiện được yêu - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản: 1,2,3,6,7 cầu đơn giản,VD:“ Cháu "Cháu hãy lấy ba lô và bỏ áo vào”, “ hãy lấy quả bóng ném Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ” ... vào rổ” 44 - Trẻ hiểu nghĩa từ khái -Hiểu các từ chỉ tên người, tên gọi đồ vật, quát gần gũi: Quần áo, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, đồ chơi, hoa, quả... quen thuộc Quần áo, đồ chơi, hoa, quả... - Trẻ biết nghe hiểu nội -Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện 1,3,4,5,6, dung truyện kể, nghe bài đọc của địa phương phù hợp với độ tuổi. 7,8,9 hát, thơ - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao đồng dao, tục ngữ, câu đố hò vè dân gian của địa phương...
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh 45 - Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu 2,3,4,5,8, trả lời được câu hỏi của mở rộng: nhà cháu có những ai?..... 9 người đối thoại. 46 - Trẻ nói rõ các tiếng. -Phát âm các tiếng của tiếng Việt. 2,4,5 47 - Trẻ biết sử dụng được -Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai? cái gì? ở các từ thông dụng chỉ sự đâu? khi nào? vật, hoạt động, đặc - Làm quen với một số ký hiệu thông thư- điểm... ờng trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, 4,7 nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường dành cho người đi bộ, cấm đi ngược chiều 48 - Bước đầu trẻ sử dụng - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết được câu đơn, câu ghép của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn 7,8,9 mở rộng 49 - Trẻ biết kể lại sự việc - Kể lại sự việc đơn giản như: Đi thăm đơn giản đã diễn ra của ông bà, đi chơi, xem phim . bản thân như: Đi thăm 4,5,6,7 ông bà, đi chơi, xem phim 50 - Trẻ có thể đọc thuộc bài - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò 1,2,3,4,5, thơ, ca dao, đồng dao vè... phù hợp với độ tuổi và địa phương 67,8,9 nơi trẻ sống 51 - Trẻ biết kể lại chuyện - Kể lại một vài tình tiết của truyện đã đơn giản đã được nghe được nghe. 2,3,4,5,6, với sự hướng dẫn của 8 người lớn. 52 - Trẻ biết bắt chước -Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ. giọng nói của nhân vật - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo 9 trong truyện. viên. 53 - Trẻ biết sử dụng các từ: -Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép“Vâng “Vâng ạ, “Dạ”, “Thưa” ạ, “Dạ”, “Thưa” trong giao tiếp. 1,2,4,8 trong giao tiếp. 54 - Trẻ biết nói đủ nghe - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt 6,7,8,9 không nói lí nhí. phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 55 - Trẻ biết đề nghị người - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. khác đọc sách cho nghe, - Xem và nghe đọc các loại sách khác tự giở xem sách. nhau. - Giữ gìn sách không quăng ném, lật xem 1,2,8,9 56 - Trẻ biết nhìn vào tranh nhẹ nhàng minh họa và gọi tên nhận - Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem vật trong tranh tranh và “đọc” truyện. 57 - Trẻ thích vẽ, “viết’’ -Làm quen với cách đọc, viết tiếng Việt: 8,9
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh nguệch ngoạc + Hướng đọc , viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ, đọc ngát nghỉ sau các dấu. - Làm quen hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI. 58 - Trẻ nói được tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới tính ( bạn trai, bạn gái.) 2 giới tính (trai, gái) của bản thân. 59 ` Trẻ nói được điều bé - Những điều bé thích, không thích. 2,4,5 thích, không thích. 60 - Biết mạnh dạn tham gia - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, 6,7,8,9 vào các hoạt động, mạnh mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. dạn khi trả lời câu hỏi. 61 - Biết cố gắng thực hiện - Cố gắng thực hiện công việc đơn giản 1,3,6,7 công việc đơn giản được được giao: Chia giấy vẽ, xếp đồ chơi. giao 62 - Trẻ nhận biết cảm xúc - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc 2 vui, buồn, sợ hãi, tức (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, giận qua nét mặt, giọng cử chỉ, giọng nói. nói, qua tranh ảnh. 63 - Trẻ biết bộc lộ cảm xúc - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, 5,6,7,8,9 vui, buồn, sợ hãi, tức cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động giận. 64 - Trẻ nhận ra được hình - Kính yêu Bác Hồ. ảnh Bác Hồ. - Nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, thể 65 - Trẻ thích nghe kể hiện tình cảm của trẻ với Bác Hồ. 9 chuyện, nghe hát, đọc - Tình cảm của Bác đối với các cháu thơ, xem tranh ảnh về trong ngày tết thiếu nhi. Bác Hồ. - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của địa - Trẻ thích quan tâm tới phương: cánh đồng lúa, ruộng ngô, lễ hội cảnh đẹp, lễ hội hoa ban, tết cổ truyền, tết dân tộc Nùng. 66 - Trẻ thực hiện được một - Một số quy định ở lớp và gia đình (để 1,3 số quy định của lớp và đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ). gia đình: Sau khi chơi -Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột biết xếp, cất đồ chơi, - Chờ đến lượt. không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ, chờ đến lượt 67 - Trẻ biết chào hỏi và nói - Cử chỉ, lời nói lễ phép phù hợp với văn 2,3 lời cảm ơn, xin lỗi khi hóa của địa phương (chào hỏi, cảm ơn). được nhắc nhở.
- T Nội dung giáo dục TH trong Điều Mục tiêu T chủ đề chỉnh 68 - Trẻ biết chú ý nghe khi - Tập trung chú ý nghe khi cô, bạn nói. 1,4,6,7 cô, bạn nói. 69 - Trẻ biết cùng chơi với - Chơi hoà thuận với bạn 1,2,3,4,5 các bạn trong các trò + Bình đẳng giới giữa bạn nam, bạn nữ chơi theo nhóm nhỏ. trong khi chơi. + Cùng bạn chơi, hđ lao động tập thể -Chia sẻ với bạn và những người trong hoàn cảnh thiên tai. 70 - Trẻ thích quan sát cảnh - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối. 5,6,8 vật thiên nhiên và chăm + Cách chăm sóc bảo vệ con vật khi sóc cây. Biết tiết kiệm chuẩn bị có thiên tai đến một cách đơn nước giản như: giữ ấm bằng cách thu gom rơm dạ, lá khô.... - Tiết kiệm điện, nước. 71 - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi - Giữ gìn vệ sinh môi trường. 1,8 quy định - Giữ gìn bảo vệ môi trường và cảnh quan thiên nhiên, cảnh giác với các hiện tượng thiên nhiên có thể xảy ra. - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”. V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 72 - Trẻ biết vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi 4,5 tay, nói lên cảm nhận cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi của của mình khi nghe các địa phương âm thanh gợi cảm và - Ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự ngắm nhìn vẻ đẹp của vật, hiện tượng trong thiên nhiên cuộc các sự vật, hiện tượng. sống và tác phẩm nghệ thuật gần gũi ở địa phương. 73 - Trẻ biết chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu theo bài hát, bản nhạc; nhi, dân ca đặc sắc của địa phương). 1,2,3,4,6, thích nghe đọc thơ, đồng 8,9 dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện. 74 - Trẻ vui sướng, chỉ, sờ - Vui sướng, chỉ, sờ ngắm nhìn và nói ngắm nhìn và nói lên lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi cảm nhận của mình trước bật (mầu sắc, hình dáng) của các tác 6,7 vẻ đẹp nổi bật (mầu sắc, phẩm tạo hình. hình dáng) của các tác phẩm tạo hình. 75 - Trẻ hát tự nhiên, hát - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát đặc 1,2,3,4,5,

