Kế hoạch bài dạy Lớp Mẫu giáo Ghép - Chủ đề 1: Trường mầm non thân yêu. Tết trung thu (GV: Vì Thị Trinh - Trường MN Thanh Hưng)

pdf 15 trang Nhật Hạ 03/08/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp Mẫu giáo Ghép - Chủ đề 1: Trường mầm non thân yêu. Tết trung thu (GV: Vì Thị Trinh - Trường MN Thanh Hưng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_mau_giao_ghep_chu_de_1_truong_mam_non_t.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp Mẫu giáo Ghép - Chủ đề 1: Trường mầm non thân yêu. Tết trung thu (GV: Vì Thị Trinh - Trường MN Thanh Hưng)

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ “ TRƯỜNG MẦM NON- TẾT TRUNG THU” (Số tuần TH: 4 tuần; Từ ngày 09 tháng 09 đến ngày 04 tháng 10 năm 2024) STT Độ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Tập các động tác Hai tay - HĐH: Tập BTPTC: phát triển các nhóm cơ đánh + HH: Thổi bóng bay, và hô hấp: hô hấp; tay; chéo Thổi nơ. lưng, bụng, lườn; nhau về + Hai tay đưa lên cao, chân. phía ra phía trước, sang 2 Trẻ thực hiện đủ các động - Tay: Đưa 2 tay lên trước và bên ( kết hợp với vẫy 1 3 tác trong bài tập thể dục cao, ra phía trước, ra sau - bàn tay; nắm, mở bàn theo hướng dẫn sang 2 bên (kết hợp Chân: tay; quay cổ tay, kiễng với vẫy bàn tay,kiễng Bật tách chân); Hai tay đánh chân) chụm chéo nhau về phía - Lưng, bụng, lườn: chân tại trước và ra sau - Lưng, + Quay sang trái, sang chỗ bụng, lườn: phải kết hợp tay chống ` Vỗ 2 Quay sang trái, sang hông, chân bước sang tay vào phải kết hợp tay chống Trẻ thực hiện đúng, đầy phải, sang trái. nhau hông, chân bước sang đủ, nhịp nhàng các động 2 4 + Cúi người về trước (Phía phải, sang trái; Cúi về tác trong bài tập thể dục trước, phía trước theo hiệu lệnh phía sau - Chân: Bật tách chụm trên đầu). chân tại chỗ. ` Bật, Trẻ thực hiện đúng, đủ, Chân: đưa chân sang ngang. thuần thục các động tác ` Bật, -Hoạt động chơi: Thổi 3 5 của bài thể dục theo hiệu đưa chân bóng bay, thổi nơ lệnh hoặc theo nhịp bản sang nhạc/bài hát. Bắt đầu và ngang. kết thúc động tác đúng nhịp Trẻ có thể giữ được thăng * Hoạt động học: bằng cơ thể khi thực hiện - Đi kiễng gót. - Đi kiễng gót; Đi khụy 4 3 vận động: gối - Đi kiễng gót liên tục 3m. TCVĐ: Mèo đuổi Trẻ giữ được thăng bằng - Đi khụy gối chuột 5 4 cơ thể khi thực hiện vận "TCTV : Bên trái, bên động: Đi khụy gối phải, kiễng gót, khụy
  2. Trẻ biết giữ được thăng gối" 6 5 bằng cơ thể khi thực hiện vận động: Đi khụy gối Trẻ có thể phối hợp tay- - Tung bóng lên cao và - Lăn * Hoạt động học: 10 3 mắt trong vận động: Lăn bắt. bóng với - Lăn bóng với bóng với cô Chuyền bóng cô. cô;Tung bóng lên cao Trẻ có khả năng phối hợp Tung bóng và bắt bóng. 11 4 tay- mắt trong vận động: TC: Thi lấy bóng Tung bóng - HĐ chơi: Trẻ có khả năng phối hợp TC mới: Chuyền tay- mắt trong vận bóng, tung bóng 12 5 động:Tung bóng lên cao và bắt bóng Trẻ có thể hiện nhanh, * Hoạt động học: mạnh, khéo trong thực - Bò ( theo hướng thẳng, bằng - Bò theo hướng 13 3 hiện bài tập Bò theo hướng bàn tay và bàn chân 3-5 m) thẳng; Bò bằng bàn thẳng, bật về phía trước ` Bật (về phía trước ; liên tục về tay và bàn chân 3-5 m. Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, phía trước; liên tục vào vòng) TC: Mèo và chim sẻ khéo trong thực hiện bài - Bật về phía trước, bật 14 4 tập Bò bằng bàn tay và bàn liên tục về phía trước; chân 3-5 m. . Bật liên tục Bật liên tục vào vòng. về phía trước TC: Chuyền bóng Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài 15 5 tập: Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-5 m. Bật liên tục vào vòng) Trẻ có thể thực hiện được - Gập, đan các ngón tay vào nhau, - HĐchơi: các vận động: quay ngón tay, cổ tay. - Góc XD "Xây trường 16 3 - Xoay tròn cổ tay. lớp mầm non, xây công - Gập, đan ngón tay vào viên của bé" TCTV; nhau Đu quay, cầu trượt, bập Trẻ có khả năng thực hiện - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón bênh, xích đu 17 4 được các vận động: tay. - Góc tạo hình: Vẽ tô - Cuộn - xoay tròn cổ tay. - Gập giấy. màu, làm sách, tranh Trẻ có khả năng thực hiện về trường lớp mầm được các vận động: - Các loại cử động bàn tay, ngón non, nặn bánh trung 18 5 Uốn ngón tay, bàn tay; xoay tay và cổ tay. thu. cổ tay. - Thực hành: Gập, đan Gập, mở lần lượt từng các ngón tay vào nhau,
  3. ngón tay quay ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có khả năng biết tên - Hoạt động chơi: một số món ăn hàng ngày: ` Nhận biết một số món ăn quen Góc phân vai: Cho trẻ 25 3 trứng rán, cá kho, canh thuộc. tập một số thao tác rau đơn giản trong chế Trẻ có khả năng nói được ` Nhận biết dạng chế biến đơn biến một số món ăn, 26 4 tên một số món ăn hàng giản của một số thực phẩm, món thức uống.. ngày và dạng chế biến đơn ăn. TCTV: Thái rau, băm giản: rau có thể luộc, nấu thịt, vo gạo, nấu chín.. ` Làm quen với một số thao tác canh; thịt có thể luộc, rán, 27 5 đơn giản trong chế biến một số kho; gạo nấu cơm, nấu món ăn, thức uống. cháo Trẻ có thể thực hiện được - HĐ ăn, vệ sinh, lao một số việc đơn giản với ` Thể hiện bằng động: sự giúp đỡ của người lớn: lời nói về nhu Thực hành: Tự rửa tay 31 3 - Rửa tay, lau mặt, súc cầu ăn, ngủ, vệ bằng xà phòng. Tự lau miệng. sinh. mặt, đánh răng, xúc -Tháo tất, cởi quần, áo.... miệng.Tự thay quần, Trẻ có khả năng thực hiện * 3-4-5 Tuổi: . áo khi bị ướt, bẩn và được một số việc khi được ` Làm quen để vào nơi quy định nhắc nhở: cách/tập/tập - TCTV: Rửa tay, lau - Tự rửa tay bằng xà luyện kỹ năng: mặt, xúc miệng 32 4 phòng. Tự lau mặt, đánh đánh răng, lau răng. mặt. - Tự thay quần, áo khi bị ` Tập/rèn luyện ướt, bẩn. tao tác/tập Trẻ có khả năng thực hiện luyện kỹ năng: ` Sử dụng đồ được một số việc đơn giản: rửa tay bằng xà dùng vệ sinh ` Tự rửa tay bằng xà phòng. đúng cách. phòng, tự lau mặt, đánh - Giữ gìn vệ răng sinh thân thể; 33 5 ` Tự thay quần, áo khi bị Tiết kiệm nước ướt, bẩn và để vào nơi quy * 4-5 tuổi: định. ` Đi vệ sinh ` Đi vệ sinh đúng nơi qui đúng nơi quy định, biết đi xong dội/giật định nước cho sạch 37 3 Trẻ có một số hành vi tốt - Tập luyện một số thói quen tốt - HĐ ăn:
  4. trong ăn uống khi được về giữ gìn sức khỏe. Thực hành: Trẻ mời nhắc nhở: - Nhận biết các bữa ăn trong ngày cô, mời bạn khi ăn và Trẻ có một số hành vi tốt và lợi ích của ăn uống đủ chất đủ ăn từ tốn. trong ăn uống: lượng. 38 4 - Mời cô, mời bạn khi ăn; - Trước khi ăn phải mời, ăn từ ăn từ tốn, nhai kỹ. tốn, ăn hết xuất, khi ăn không Trẻ có một số hành vi và làm rơi vãi thói quen trong ăn uống: 39 - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. - Trẻ thực hiện được một số - Không chơi ở những nơi không - Hoạt động chơi: quy định ở trường, nơi công an toàn đến tính mạng. Góc phân vai: Lớp học cộng về an toàn: - Nhận biết những hành động nguy cho trẻ xem 1 số tranh 5 Sau giờ học về nhà ngay, hiểm đến tính mạng tự ý đi chơi, leo trèo..., không tự ý đi chơi. góc gia đình. 54 Không leo trèo cây, ban - Chơi ngoài trời: công, tường rào... Thực hành: Tránh những hành động nguy hiểm đến không leo trèo cây, tường rào 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ có thể làm thử nghiệm - HĐC: đơn giản với sự giúp đỡ Trải nghiệm: Gieo hạt của người lớn để quan sát, + - Làm đồ chơi từ phế 57 3 - Đặc điểm, công dụng và cách sử tìm hiểu đối tượng. Ví dụ: liệu. dụng DDĐC Thả các vật vào nước để - Làm đồ chơi từ giấy - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo nhận biết vật chìm hay nổi. + Trải nghiệm: Làm 1,2,3 dấu hiệu. Trẻ có khả năng làm thử bánh trung thu - - Sử dụng đồ chơi, đồ dùng, điện, nghiệm và sử dụng công nước của nhà trường tiết kiệm, tái cụ đơn giản để quan sát, so sử dụng phế liệu làm đồ chơi, đồ 62 4 sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha dùng dạy học. màu/ đường/muối vào - So sánh sự khác nhau và giống nước, dự đoán, quan sát, nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự so sánh đa dạng của chúng. Trẻ có khả năng làm thử Tìm đúng đồ dùng đồ chơi; Tặng nghiệm và sử dụng công quà cho bạn. 67 5 cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. Ví dụ: Thử
  5. nghiệm gieo hạt/ trồng cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển Trẻ có thể phân loại các - HĐH: KPKH đồ 70 3 đối tượng theo một dấu dùng đồ chơi của bé. hiệu nổi bật. - Phân loại đồ dùng đồ Trẻ có khả năng phân loại chơi. 71 4 các đối tượng theo một " TCTV: Hộp bút, búp hoặc hai dấu hiệu. bê, khăn mặt" Trẻ có khả năng phân loại - HĐC: các đồ dùng, đồ chơi theo TC mới: Tìm đúng đồ 72 5 những dấu hiệu khác nhau dùng đồ chơi; Tặng quà về hình dáng, màu sắc, cho bạn. chất liệu ... Trẻ có thể nhận ra một vài - HĐH: KPKH: 73 3 mối quan hệ đơn giản của Tìm hiểu về lớp học đồ dùng, đồ chơi và đồ dùng đồ chơi Trẻ nhận xét được một số - Mối liên hệ đơn giản về công của bé mối quan hệ đơn giản của việc của các cô bác trong trường, - HĐC: Sử dụng đồ sự vật, hiện tượng gần gũi: đồ dùng, đồ chơi. chơi nấu ăn, xây dựng, 74 4 trường, lớp MGG, công - Một số mối liên hệ đơn giản lắp ghép... việc của các cô bác trong giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử trường, cách sử dụng đồ dụng của đồ dùng đồ chơi quen dùng, đồ chơi... thuộc. Trẻ nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự . 75 5 vật, hiện tượng: cách sử dụng, công dụng của đồ dùng, đồ chơi. Trẻ có khả năng thể hiện - Thể hiện vai chơi trong trò chơi - HĐ chơi: một số điều quan sát được đóng vai theo chủ đề trường mầm + Góc ÂN: Hát Ngày 78 3 qua các hoạt động chơi, non, hoạt động sáng tạo bằng các vui của bé âm nhạc, tạo hình về nguyên vật liệu khác nhau. + Góc Tạo hình: Tô trường MN, tết trung thu - Chơi đoàn kết, không tranh màu, vẽ làm sách về Trẻ có khả năng thể hiện dành đồ dùng đồ chơi trường MN, Tết trung một số hiểu biết về đối thu 79 4 tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình về trường MN, tết trung thu
  6. Trẻ có khả năng thể hiện hiểu biết về đối tượng qua 80 5 hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình về trường MN, tết trung thu b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số lượng ` Đếm trên đối - Một và nhiều - HĐ chơi: Góc học và đếm như hay hỏi về số tượng/đếm tập.Củng cố kỹ năng 81 lượng, đếm vẹt, biết sử trong phạm vi đếm trong phạm vi 5, dụng ngón tay để biểu thị (5; 10) và đếm 10 và đếm theo khả 3 số lượng. theo khả năng. năng. Trẻ có thể đếm trên các - HĐH: Toán: Nhận 82 đối tượng giống nhau và biết 1 và nhiều, nhận đếm đến 5 biết số 1; Ôn nhận biết Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng, chữ số trong 4 số lượng như thích đếm phạm vi 5 84 các vật ở xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là số mấy?... Trẻ có khả năng đếm trên 85 đối tượng trong phạm vi 10. Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói về số 87 5 lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?... Trẻ có khả năng đếm trên 88 đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng c) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên * 3,4T: - HĐ học: KPXH: trường/lớp, cô giáo, bạn, ` Tên lớp mẫu giáo/địa chỉ của Trò chuyện về 126 3 đồ chơi, đồ dùng trong lớp trường, lớp trường mầm non khi được hỏi, trò chuyện. *3,4,5T: thân yêu của bé Trẻ nói được tên và địa chỉ ` Tên và công việc của cô giáo Trò chuyện về lớp 127 của trường, lớp khi được (4,5T: và các cô bác trong học của bé hỏi, trò chuyện. trường) - HĐC: Trò chơi: 4 Trẻ nói được tên, một số ` Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi Thi nói nhanh công việc của cô giáo và của lớp/Họ tên và một vài đặc Đóng vai: Bác cấp 128 các bác công nhân viên điểm của các bạn/Đặc điểm, sở dưỡng, cô giáo, bác trong trường khi được hỏi, thích của các bạn; các hoạt động sĩ..
  7. trò chuyện. của trẻ ở trường Trẻ nói được tên và một - Những thiên tai thường xảy ra vài đặc điểm của các bạn ở khu vực trường. 129 trong lớp khi được hỏi, trò - Khu vực an toàn của trường chuyện. học/ nơi lánh nạn khi có thiên tai. Trẻ nói được tên, địa chỉ - Bảo vệ môi trường, cảnh quan và mô tả một số đặc điểm của nhà trường 130 nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nói được tên, công việc của cô giáo và các bác 131 5 công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn trong 132 lớp, khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ có thể kể tên một số lễ - HĐH: Trò chuyện về 136 3 hội: Ngày tết trung thu... tết trung thu qua trò chuyện, tranh ảnh. TCTV: Đèn lồng; Trẻ biết kể tên và nói đặc bánh nướng; kỳ lân 138 4 điểm của ngày tết trung HĐC: Xem tranh, vi deo Đặc điểm nổi bật của một số ngày thu. về ngày 2/9 lễ hội, sự kiện văn hóa của quê Trẻ biết kể tên một số lễ hương đất nước: Ngày quốc khánh hội và nói về hoạt động 2/9; ngày khai giảng năm học mới nổi bật của những dịp lễ 5/9, tết trung thu.- Nhớ ơn Bác, hội. Ngày quốc khánh 2/9; quan tâm tới các bạn 140 5 ngày khai giảng năm học mới 5/9. ví dụ nói: "Ngày tết trung thu được rước đèn, xem múa lân, phá cỗ...". 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể hiểu nghĩa từ - HĐH: KPKH: Tìm khái quát gần gũi; quần áo, - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi hiểu về lớp học, đồ dùng 145 3 đồ chơi, lớp học, bàn ghế đồ dùng, đồ chơi quen thuộc đồ chơi của bé. - HĐC: Đóng vai Người Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính bán hàng, mua hàng, cô 146 4 quát: đồ dùng học tập, đồ chất, công cụ của đồ dung, đồ giáo, công nhân xây
  8. chơi, lớp học, bàn ghế chơi dựng... Trẻ hiểu nghĩa từ khái TCTV: bác sĩ, nấu ăn; quát: đồ dùng học tập, đồ - Hiểu các từ khái quát, từ trái xây dựng 147 5 dùng cá nhân, lớp học, bàn nghĩa. Thực hành: Đặt câu ghế...) hỏi: Bác mua gì?, Trẻ có khả năng nói rõ các Người bán hàng phải tiếng làm gì? Khi mua hàng 151 3 Trẻ người dân tộc thiểu số người mua hàng phải sử dụng được tiếng Việt làm gì... trong giao tiếp hằng ngày. Trẻ có khả năng nói rõ để 153 4 người nghe có thể hiểu được. ` Phát âm các tiếng (của tiếng Trẻ có khả năng kể rõ việt; có chứa các âm khó; có phụ ràng, có trình tự về sự âm đầu, phụ âm cuối gần giống việc, hiện tượng nào đó để nhau và các thanh điệu) người nghe có thể hiểu được. 155 5 - Trẻ dân tộc có thể kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được bằng tiếng việt. Trẻ có khả năng sử dụng được câu đơn, câu ghép, 157 3 về trường Mầm non, tết Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu trung thu biết của bản thân bằng các câu Trẻ có thể sử dụng được đơn (câu đơn mở rộng: câu đơn các loại câu đơn, câu ghép, ghép) 158 4 câu khẳng định, câu phủ đinh về trường Mầm non, tết trung thu trẻ biết dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng - Sử dụng các câu đơn, câu ghép 159 5 định, câu phủ đinh, câu khác nhau mệnh lệnh về trường Mầm non, tết trung thu HĐ Học: 163 3 Trẻ có khả năng đọc thuộc - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục - Đọc thơ: Cô giáo của
  9. bài thơ : Cô giáo của em, ngữ, hò vè về chủ đề trường mầm em; 164 4 ca dao, đồng dao dung non, tết trung thu TCTV: Xếp hàng, dăng dung dẻ. nghiêm trang,đi đều - Trẻ có khả năng đọc biểu bước, viết chữ cảm bài thơ " Cô giáo của - Đồng dao: Dung dăng 165 5 em dung dẻ - Đồng dao: dung dăng dung dẻ. Trẻ có thể kể lại truyện * HĐH: Chuyện: Nếu đơn giản đã được nghe với không đi học 167 3 sự giúp đỡ của người lớn.( TCTV: Ngộ độc, nông Chuyện Nếu không đi học) - Kể lại ( một vài tình tiết truyện nỗi, đỏng đảnh Trẻ có thể kể lại truyện có đã đượng nghe, kể lại truyện đã 168 4 mở đầu và kết thúc. được nghe., kể lại truyện đã được chuyện: Nếu không đi học nghe theo trình tự.) Trẻ có khả năng kể lại - Chăm chỉ đi học, ngoan ngoãn truyện đã được nghe theo nghe lời cô giáo 169 5 trình tự nhất định (Truyện Nếu không đi học) Trẻ nhận ra ký hiệu thông * 3,4,5T: Làm quen với một số ký - HĐ Vệ sinh, lao động: thường trong cuộc sống: hiệu thông thường trong cuộc Thực hành đi vệ sinh 188 4 Nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi sống (Nhà vệ sinh, lối ra vào, nơi đúng nơi quy định( kí nguy hiểm... nguy hiểm, biển báo giao thông: hiệu nam, nữ) Trẻ nhận ra được ký hiệu đường cho người đi bộ...) + Thực hành: Nhận ký thông thường: Nhà vệ sinh, hiệu ở góc chơi, khăn 189 cấm lửa, nơi nguy hiểm, mặt, cốc.... lối ra-vào, ... Trẻ có khả năng nhận dạng + HĐ học: Làm quen và phát âm đúng chữ cái o, - Nhận dạng các chữ cái o, ô, ơ chữ cái o,ô,ơ 192 5 ô, ơ + HĐC: TC với chữ cái., tìm bạn, ghép chữ Trẻ có khả năng tô đồ theo + HĐ học: Tập tô chữ - Tập tô, tập đồ các nét chữ o, ô, các nét o, ô, ơ theo thứ tự cái o,ô,ơ. 193 ơ từ trái qua phải, từ trên - HĐC: tô, xếp chữ xuống dưới 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, giới ` Tên, tuổi, giới tính - HĐH, HĐC: 194 3 tính của bản thân. Trò chuyện với trẻ. Trẻ nói được tên, tuổi, giới Điểm danh 195 4 tính của bản thân, tên bố,
  10. tên mẹ. Trẻ nói được tên, tuổi, giới 196 tính của bản thân. 5 Trẻ biết vị trí và trách - Vị trí và trách 202 nhiệm của trẻ trong lớp nhiệm của trẻ học. trong lớp học. Trẻ cố gắng thực hiện - HĐ lao động vệ sinh: công việc đơn giản khi Thực hành: Trực nhật, 206 3 được giao (Chia giấy vẽ, kê bàn ghế, lấy và cất xếp đồ chơi...) đồ dùng đồ chơi. Trẻ cố gắng hoàn thành - Dạy kỹ năng: Sắp xếp - Chủ động và độc lập trong một số 207 4 công việc được giao (trực đồ dùng đồ chơi hoạt động. nhật, dọn đồ chơi...) - Trẻ cố gắng tự hoàn thành công việc được giao: Trực 208 5 nhật, kê bàn ghế, lấy và cất đồ dùng học tập. Trẻ nhận ra cảm xúc: vui, - HĐC: buồn, sợ hãi, tức giận qua Trò chơi: Tôi vui 209 3 nét mặt, giọng nói, tranh hay buồn. ảnh. - Nhận biết một số trạng thái cảm Đóng vai: Cô giáo, Trẻ nhận biết cảm xúc : xúc (vui buồn, sợ hãi tức giận, bác sĩ, bán hàng vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên xấu hổ) qua nét mặt, - Dạy kỹ năng: Biểu 210 4 ngạc nhiên qua nét mặt, lời cử chỉ giọng nói của người khác đạt cảm xúc nói, cử chỉ qua tranh, ảnh. Trẻ nhận biết một số trạng thái cảm xúc : vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc 211 5 nhiên, xấu hổ... qua tranh nhận biết thái độ, hành vi qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác. Trẻ thực hiện được một số * 3, 4, 5T: - HĐH: PTKNXH quy định ở lớp: Sau khi Một số quy định ở lớp và nơi - Thực hiện một số quy 224 3 chơi biết xếp, cất đồ chơi, công cộng (để đồ dùng, đồ chơi định ở trường lớp không tranh giành đồ chơi, đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; - TCTV: Sắp xếp, đi bên phải lề đường). ngăn nắp, quy định, Trẻ thực hiện được một số * Giữ gìn đồ dùng, đồ chơi - HĐ ăn, ngủ, lao động 225 4 quy định ở lớp : Sau khi vệ sinh: chơi biết cất đồ chơi vào Thực hành vệ sinh, giờ
  11. nơi quy định, giờ ngủ ăn, ngủ, sinh hoạt không làm ồn, vâng lời hàng ngày. ông bà, bố mẹ. Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và nơi công cộng: Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, có trách nhiệm, không làm 226 5 ồn nơi công cộng, Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. Không leo trèo cây, ban công, tường rào... 230 3 Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn Hoạt động học, họạt 231 4 nói động chơi, hoạt động - Lắng nghe ý kiến của người Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn lao đông vệ sinh khác nói, không ngắt lời người Chú ý lắng nghe, quan - Chú ý lắng nghe, quan tâm chia 232 5 khác tâm chia sẻ đến mọi sẻ đến mọi người. người. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích được HĐH: Âm nhạc hát theo, vỗ tay, nhún NDTT: NN-NH: Đi nhảy, lắc lư theo bài hát, học ( ÂN đa văn hoá) 252 3 bản nhạc: Đi học, Chiếc - VĐ: Vui đến trường. đèn ông sao, Ngày đầu tiên TCAN: Ai nhanh đi học, : Em yêu trường - Nghe và nhận biết các thể loại nhất em âm nhạc khác nhau về chủ đề - NDTT: VĐ gác trăng Trẻ chú ý nghe, thích thú Trường MN. tết trung thu NH: Chiếc đèn ông (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc sao lư) theo bài hát, bản nhạc TCAN: Ai nhanh nhất 253 4 Đi học, Chiếc đèn ông sao, Ngày đầu tiên đi học, : Em yêu trường em - Trẻ chăm chú lắng nghe 254 5 và hưởng ứng cảm xúc
  12. (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc Đi học, Chiếc đèn ông sao, Ngày đầu tiên đi học, : Em yêu trường em Trẻ có khả năng hát tự * HĐH: Âm nhạc 255 3 nhiên, hát được giai điệu - NDTT: Hát: Đu bài hát: Đu quay quay, NDKH: NH: Trẻ có khả năng hát đúng Ngày đầu tiên đi học. giai điệu , lời ca, hát rõ lời TCAN: Ai nhanh nhất 256 4 - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể và thể hiện sắc thái của bài - HĐH: Biểu diễn âm hiện sắc thái, tình cảm của bài hát hát Đu quay qua giọng hát nhạc: NH: Em yêu trong chủ đề Trường MN, tết - Trẻ có khả năng hát đúng trường em. TC: Ai trung thu giai điệu, lời ca, hát diễn cảm nhanh nhất. phù hợp với sắc thái, 257 5 tình cảm của bài hát "Đu quay" qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, - HĐH: Tạo hình ngắm nhìn và nói lên cảm Vẽ chân dung cô giáo nhận của mình trước vẻ ( M); Nặn đồ dùng đồ đẹp nổi bật (về màu sắc, - Thể hiện thái độ, chơi tặng bạn (ĐT). 266 3 hình dáng ) của bức tình cảm khi ngắm nhìn vẻ đẹp - HĐH: Tạo hình tranh vẽ chân dung cô của tác phẩm nghệ thuật trong chủ Làm đèn lồng (Steam) giáo, xé dán đồ chơi trung đề trường MN, tết trung thu + HĐC: Thực hành: thu Vẽ, nặn , xé dán đồ Trẻ thích thú, ngắm nhìn, dùng đồ chơi. chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của 267 4 mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của tranh vẽ chân dung cô
  13. giáo, xé dán đồ chơi trung thu Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình trước vẻ đẹp nổi bật 268 5 (về màu sắc, hình dáng ) của tranh vẽ chân dung cô giáo, xé dán đồ chơi trung thu Trẻ có thể vẽ các nét ` Sử dụng một số kỹ năng/ sử + HĐ học: Vẽ chân thẳng, xiên, ngang tạo dụng các kỹ năng/ phối hợp các dung cô giáo (Mẫu) 272 3 thành bức tranh đơn giản kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm - HĐC: Trẻ sử dụng về cô giáo đơn giản/ có màu sắc, kích thước, các kỹ năng vẽ chân Trẻ có khả năng phối hợp hình dáng, đường nét/ 5T: bố cục dung cô giáo. được các nét xiên, ngang, - Yêu quý, nghe lời cô giáo 273 4 cong tròn tạo thành bức tranh Vẽ chân dung cô giáo có màu sắc và bố cục. - Trẻ có khả năng phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo 274 5 thành bức tranh: Vẽ chân dung cô giáo có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. Trẻ có thể xé theo dải, xé ` Sử dụng một số kỹ năng/ phối - HĐH: Tạo hình 275 3 vụn và dán thành sản phẩm hợp các kỹ năng cắt, xé dán để Thiết kế đèn lồng đơn giản. tạo ra sản phẩm đơn giản/ có màu (Steam) Trẻ có khả năng xé, cắt theo sắc, kích thước, hình dáng, đường đường thẳng, đường cong, nét/ 5T: bố cục 276 4 và dán thành sản phẩm có - Tiết kiệm giấy khi sử dụng. sắp màu sắc, bố cục. xếp đồ dùng gọn gàng. Trẻ có khả năng phối hợp 277 5 các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu
  14. sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ có khả năng lăn dọc, Sử dụng một số kỹ năng/ sử dụng + HĐ học: xoay tròn, ấn dẹp đất nặn để các kỹ năng/ phối hợp các kỹ Nặn đồ dùng đồ chơi 278 3 tạo thành các sản phẩm có 1 năng xếp hình để tạo ra sản phẩm tặng bạn (ĐT) khối hoặc 2 khối. đơn giản/ có màu sắc, kích thước, - HĐC: Thực hành Trẻ có khả năng làm lõm, dỗ hình dáng, đường nét/ 5T: bố cục nặn đồ dùng đồ chơi. bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn 279 4 cong đất nặn thành sản phẩm đồ dùng đồ chơi có nhiều chi tiết - Trẻ có khả năng phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành 280 5 sản phẩm: đồ dùng đồ chơi tặng bạn có bố cục cân đối. Trẻ có khả năng xếp chồng, ` Sử dụng một số kỹ năng/ sử - Hoạt động góc: Góc xếp cạnh, xếp cách tạo thành dụng các kỹ năng/ phối hợp các xây dựng: Xây trường 281 3 các sản phẩm có cấu trúc kỹ năng xếp hình để tạo ra sản MN; lắp ghép đồ đơn giản. phẩm đơn giản/ có màu sắc, kích dùng đồ chơi: Ngôi Trẻ có khả năng phối hợp thước, hình dáng, đường nét/ 5T: nhà, bàn ghế, đồ chơi các kỹ năng xếp hình để tạo bố cục trung thu 282 4 thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Trẻ có khả năng phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo 283 5 thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ có khả năng nhận xét - Nhận xét sản phẩm tạo hình: Vẽ HĐ học: 284 3 được các sản phẩm tạo chân dung cô giáo; Xé dán đồ chơi Vẽ chân dung cô giáo hình. trung thu; Nặn đồ dùng đồ chơi (M); Thiết kế đèn lồng Trẻ có khả năng nhận xét tặng bạn về màu sắc, hình dáng, (Steam) được các sản phẩm tạo hình bố cục. Nặn đồ dùng đồ chơi 285 4 Vẽ chân dung cô giáo; Làm tặng bạn. (ĐT) đèn lồng ; Nặn đồ dùng đồ
  15. chơi tặng bạn về màu sắc, hình dáng. Trẻ có khả năng nhận xét các sản phẩm tạo hình Vẽ chân dung cô giáo; Làm đèn 286 5 lồng ; Nặn đồ dùng đồ chơi tặng bạn về màu sắc, hình dáng, bố cục Tổng: 112 MT (Trong đó: Bé: 34 MT ; Nhỡ: 37 MT ; Lớn: 41 MT) NGƯỜI XD KẾ HOẠCH XÁC NHẬN BGH NHÀ TRƯỜNG (Ký duyệt)