Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Bé thích nghề gì. Ngày 22/12 (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)

pdf 15 trang Nhật Hạ 19/09/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Bé thích nghề gì. Ngày 22/12 (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_mau_giao_ghep_chu_de_be_thich_nghe_gi_n.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Bé thích nghề gì. Ngày 22/12 (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)

  1. CHỦ ĐỀ: BÉ THÍCH NGHỀ GÌ - NGÀY 22/12 Thời gian thực hiện: 4 tuần. Từ ngày 25/11 đến 20/12/2024 STT Độ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo ĐC tuổi Chung Riêng dục BX 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ các động - Tập các động tác phát - HĐH: Tập BTPT 1 3 tác trong bài tập thể dục triển các nhóm cơ và chung: theo hướng dẫn hô hấp: - HH: Hít vào thở ra - HH: Hít vào thở ra (Máy bay; còi tàu) Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động (Máy bay; còi tàu) - Tay: Đưa 2 tay lên 2 4 tác trong bài tập thể dục - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, theo hiệu lệnh cao, ra phía trước, sang sang 2 bên (kết hợp 2 bên (kết hợp với với quay cổ tay, kiễng Trẻ thực hiện đúng, đủ, quay cổ tay, kiễng chân). thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu chân). + Co và duỗi từng tay, lệnh hoặc theo nhịp bản + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. nhạc/bài hát. Bắt đầu và kết hợp kiễng chân. - Lưng, bụng, lườn: kết thúc động tác đúng - Lưng, bụng, lườn: + Quay sang trái, sang nhịp + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay phải kết hợp tay chống chống hông hoặc hai hông hoặc hai tay dang tay dang ngang, chân ngang, chân bước sang bước sang phải, sang phải, sang trái trái 3 5 + Nghiêng người sang + Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay hai bên, kết hợp tay chống hông, chân chống hông, chân bước sang phải, sang bước sang phải, sang trái. trái. - Chân:+ Nhảy lên, - Chân:+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang đưa 2 chân sang ngang. ngang. +Ngồi xổm đứng lên; +Ngồi xổm đứng lên TC: Lộn cầu vồng; TC: Lộn cầu vồng; Tập tầm vông. Tập tầm vông. Trẻ có thể giữ được thăng - Đi trong đường hẹp - HĐH: Thể dục: bằng cơ thể khi thực hiện Đi trong đường hẹp; 4 3 vận động: Đi trên vạch kẻ trên ` Đi hết đoạn đường hẹp sàn; Đi trên dây (dây (3m x 0,2m). đặt trên sàn) Trẻ giữ được thăng bằng - Đi trên vạch kẻ TC: Kéo cưa lừa xẻ 5 4 cơ thể khi thực hiện vận thẳng trên sàn TCTV: Đường hẹp, động: Bước đi liên tục trên
  2. vạch kẻ thẳng trên sàn. vạch kẻ trên sàn, đi trên dây. Trẻ biết giữ được thăng - Đi trên dây (Dây đặt - HĐ chơi: TC Mới: bằng cơ thể khi thực hiện trên sàn). Người tài xế giỏi. 6 5 vận động: Đi trên dây (Trò chuyện lồng ghép quy định giao thông) Trẻ có thể phối hợp tay- `Đập bắt bóng với cô; - HĐH: Thể dục 10 3 mắt trong vận động: `Đập `Đập bắt bóng với cô; bắt bóng với cô Đập và bắt bóng tại Trẻ có khả năng phối hợp chỗ. TC: Luồn tổ dế 11 4 tay- mắt trong vận động: Đập và bắt bóng tại chỗ. * 4,5T: - Đập và bắt bóng tại Trẻ có khả năng phối hợp chỗ. 12 5 tay- mắt trong vận động: Đập và bắt bóng tại chỗ. Trẻ có thể thể hiện nhanh, - Trườn - Bật về - HĐH: mạnh, khéo trong thực theo hướng phía +Trườn theo hướng 13 3 hiện bài tập : Trườn theo thẳng trước thẳng ; Trườn kết hợp hướng thẳng; Bật về phía trèo qua ghế dài 1,5m trước x 30 cm. Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, -Bật TC: Dệt vải khéo trong thực hiện bài tách- 14 4 tập: Trườn theo hướng khép +Bật về phía trước; thẳng; Bật tách- khép chân chân Bật tách- khép chân qua 5 ô qua 5 ô qua 5- 7 ô Trẻ biết thể hiện nhanh, - Trườn kết hợp trèo TC: Kéo co mạnh, khéo trong thực qua ghế dài 1,5m x TCTV: Bật về phía hiện bài tập tổng 30cm. trước, bật tách chân, 15 5 hợp:Trườn kết hợp trèo -Bật tách- khép chân bật khép chân qua ghế dài 1,5m x 30cm. qua 7 ô Bật tách- khép chân qua 7 ô Trẻ có thể phối hợp được - Xé, cắt đường thẳng, - HĐ chơi: cử động bàn tay, ngón tay vòng cung. Cắt đồ dùng, sản 19 3 trong một số hoạt động. phẩm của các nghề. ` Cắt thẳng được một đoạn - RKN: Gấp chăn, 10cm. gấp tất Trẻ có khả năng phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt 20 4 trong một số hoạt động: Cắt thành thạo theo đường thẳng.
  3. Trẻ có khả năng phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt 21 5 trong một số hoạt động: Cắt được theo đường viền của hình vẽ. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số thói - HĐ ăn, ngủ, VS: tốt trong ăn uống khi 37 3 quen tốt về giữ gìn sức + Thực hiện ăn tại lớp: được nhắc nhở: Uống khỏe. Trước khi ăn phải mời, nước đã đun sôi... - - Nhu cầu của bản thân ăn từ tốn, ăn hết xuất, Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: và sử dụng đồ dùng, khi ăn không làm rơi - Mời cô, mời bạn khi nguyên liệu, thực phẩm vãi. Không uống nước ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. vừa đủ, tránh lãng phí. lã, ăn quà vặt ngoài 38 4 - Chấp nhận ăn rau và - Trước khi ăn phải đường. ăn nhiều loại thức ăn mời, ăn từ tốn, ăn hết + Không đùa nghịch khác nhau... xuất, khi ăn không làm không làm đổ vãi thức - Không uống nước lã. Trẻ có một số hành vi và rơi vãi. ăn, ăn xong uống nước thói quen trong ăn uống: xúc miệng, vệ sinh... - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. - Không đùa nghịch, 39 5 không làm đổ vãi thức ăn. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Không uỗng nước lã, ăn quà vặt ngài đường Trẻ biết tránh một số - Phòng tránh những - HĐ ăn, ngủ: hành động nguy hiểm hành động nguy hiểm đến Không cười đùa trong khi được nhắc nhở: tính mạng khi ăn uống. khi ăn, uống, ăn no ` Không cười đùa trong không chạy nhảy, ăn khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt... quả có hạt phải cẩn ` Không tự lấy thuốc thận, ăn quả xong bỏ 49 3 uống. vỏ vào nơi quy định ` Không leo trèo bàn tránh chơn trượt. ghế, lan can. ` Không nghịch các vật sắc nhọn. ` Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. Trẻ biết một số hành 50 4 động nguy hiểm và
  4. phòng tránh khi được nhắc nhở:` - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt...` - Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... - Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo ` Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: ` Biết: cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn 51 5 các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc... ` Biết không tự ý uống thuốc. ` Biết: thức ăn có mùi hôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc. Trẻ nhận ra một số - Nhận biết một số - HĐC: Kỹ năng sống: trường hợp nguy hiểm trường hợp khẩn cấp và Thoát hiểm khi có và gọi người giúp đỡ: gọi người giúp đỡ. cháy, có bạn/ người ` Biết gọi người lớn khi rơi xuống nước, gặp một số trường hợp không đi theo người khấn cấp: cháy, có 52 4 người rơi xuống nước, lạ; Ngã chảy máu. ngã chảy máu - Xem tranh ảnh, vi ` Biết gọi người giúp đỡ deo về trường hợp khi bị lạc. nói được tên, không an toàn địa chỉ gia đinh, số điện thoại người thân khi cần thiết. Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. 53 5 ` Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã
  5. chảy máu... ` Biết tránh một số trường hợp không an toàn + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo ` Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ có thể làm thử - Quan sát, phán đoán mối - HĐC: nghiệm đơn giản với sự liên hệ đơn giản giữa đồ Trải nghiệm: giúp đỡ của người lớn dùng, công việc, sản phẩm Làm 1 số công việc để quan sát, tìm hiểu đối của một số nghề nghề sản xuất; sự hút 57 3 tượng. Gieo hạt, trồng cây, sự phát triển của nước; trồng rau, tưới cây, xây nhà, khám rau, nhặt lá cây; vân bệnh tay, cắm hoa; hòn đá nào lăn nhanh hơn; Trẻ có khả năng làm bóc lạc; nhặt đỗ, làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để chú bộ đội, trải quan sát, so sánh, dự nghiệm với các loại 62 4 đoán Gieo hạt, trồng hạt, cây, sự phát triển của Thí nghiệm: Sự thay cây, xây nhà, khám đổi màu sắc; Bong bệnh bóng xà phòng, Trẻ có khả năng làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự 67 5 đoán, nhận xét và thảo luận Gieo hạt, trồng cây, sự phát triển của cây, xây nhà, khám bệnh
  6. Trẻ có khả năng thể hiện - HĐ chơi: TCMới: một số điều quan sát + Người chăn nuôi được về đối tượng trong giỏi. 78 3 chủ đề: Bé thích nghề gì- Ngày 22/12 qua hoạt + Chạy nhanh lấy động chơi, âm nhạc đúng tranh. và tạo hình. - HĐ chơi: + Xem tranh ảnh về Trẻ có khả năng thể hiện - Thể hiện vai chơi trong các nghề, đồ dùng, một số hiểu biết về đối các hoạt động chơi, hoạt sản phẩm của các tượng trong chủ đề: Bé động âm nhạc và tạo hình thích nghề gì- Ngày nghề. 79 4 + Người chăn nuôi giỏi. 22/12 qua hoạt + Vẽ, xé dán, nặn + Chạy nhanh lấy đúng động chơi, âm nhạc đồ dùng, sản phẩm và tạo hình. tranh. các nghề. Trẻ có khả năng thể hiện + Hát các bài hát hiểu biết về đối tượng về chủ đề. trong chủ đề: Bé thích 80 5 nghề gì- Ngày 22/12 qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số - Đếm trên đối tượng trong * Hoạt động học: lượng và đếm như hay phạm vi 3 Củng cố số lượng 81 hỏi về số lượng, đếm trong phạm vi 3,7, vẹt, biết sử dụng ngón đếm đến 3,7, nhận 3 tay để biểu thị số lượng. biết số 3,7 Trẻ có thể đếm trên các + Biết nâng niu 82 đối tượng giống nhau và giữ gìn sản phẩm đếm đến 5 của các nghề Trẻ quan tâm đến chữ Đếm trên đối tượng trong - HĐ chơi: đếm số số, số lượng như thích phạm vi 7 và đếm theo khả lượng, xếp số 84 đếm các vật ở xung năng. tương ứng số quanh, hỏi: bao nhiêu? 4 lượng. là số mấy?... Trẻ có khả năng đếm 85 trên đối tượng trong phạm vi 10. - Trẻ biết quan tâm đến - Các chữ số, số lượng và các con số như thích nói số thứ tự trong phạm vi 7 87 về số lượng và đếm, hỏi: 5 bao nhiêu? đây là mấy?... Trẻ có khả năng đếm 88 trên đối tượng trong
  7. phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Trẻ có khả năng sử dụng - Chữ số, số lượng và số 90 4 các số từ 1-5 để chỉ số thứ tự trong phạm vi lượng, số thứ tự. (5;10) - Biết nâng nui, giữ gìn Trẻ nhận biết các số từ 5 sản phẩm của các nghề - 10 và sử dụng các số 91 5 đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ có khả năng gộp và - Gộp /tách 1 nhóm có 3 * Hoạt động học: đếm hai nhóm đối tượng đối tượng thành hai phần - Tách, gộp nhóm có 92 cùng loại có tổng trong và đếm. 3, 7 đối tượng làm 2 phạm vi 3. phần theo các cách 3 Trẻ có khả năng tách khác nhau một nhóm đối tượng có - Hoạt động chơi: 93 số lượng trong phạm vi tách, gộp 3,7 3 thành hai nhóm. Trẻ có khả năng gộp hai nhóm đối tượng có số 94 lượng trong phạm vi 3, đếm và nói kết quả. 4 Trẻ có khả năng tách một nhóm 3 đối tượng 95 thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ có khả năng gộp các - Gộp/tách các nhóm có 7 96 nhóm đối tượng trong đối tượng bằng các cách phạm vi 7 và đếm. khác nhau và đếm. Trẻ có khả năng tách 5 một nhóm đối tượng 97 trong phạm vi 7 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. Trẻ có thể nhận dạng và - Nhận biết, gọi tên các * HĐH Toán: gọi tên các hình: Tròn, hình: hình vuông, hình tam NB, gọi tên các 108 3 vuông, tam giác, chữ giác, hình tròn, hình chữ hình: tam giác, nhật nhật và nhận dạng các hình tròn và nhận hình đó trong thực tế. dạng các hình trong thực tế; SS Trẻ chỉ ra các điểm So sánh sự khác nhau và sự giống và khác giống, khác nhau giữa giống nhau của các hình: nhau của các hình 109 hai hình (tròn và tam hình vuông, hình tam giác, tam giác, hình tròn; giác, vuông và chữ hình tròn, hình chữ nhật . 4 Nhận biết, phân nhật...) biệt khối cầu, khối Trẻ có thể sử dụng các trụ, khối vuông, 110 vật liệu khác nhau để khối chữ nhật và tạo ra các hình đơn giản
  8. Trẻ có thể gọi tên và chỉ - Nhận biết, gọi tên khối nhận dạng các khối ra các điểm giống, khác cầu, khối vuông, khối chữ trong thực tế nhau giữa hai khối cầu nhật, khối trụ và nhận TCTV: Khối cầu, và trụ, khối vuông và dạng các khối đó trong khối trụ, khối chữ 111 5 khối chữ nhật. thực tế. nhật. - HĐC: Tạo ra các hình bằng nguyên liệu khác nhau C) Khám phá xã hội Trẻ có thể kể tên được - HĐ học: KPXH sản phẩm của nghề - Tên gọi, sản phẩm và ích + Tìm hiểu về nghề 133 3 nông, nghề xây lợi của nghề nông, nghề nông ( Steam) dựng...khi được hỏi, xây dựng TCTV: Nghề nông; xem tranh. Trẻ kể tên, công việc, cái cày, ruộng lúa. công cụ, sản phẩm/ ích + Tìm hiểu về nghề 4 134 lợi của nghề nông, nghề xây dựng. bộ đội khi được hỏi, - Tên gọi, công cụ, sản TCTV: Cái bay; cái trò chuyện. phẩm, các hoạt động và ý cái dao; cái xẻng Trẻ nói được đặc điểm nghĩa của các nghề phổ + Trò chuyện về và sự khác nhau của một số nghề: nghề nông, biến, nghề truyền thống nghề bộ đội. nghề xây dựng, nghề bộ của địa phương TCTV: Lục quân, 135 5 đội. - Yêu quý các nghề trong biên phòng, hải xã hội quân - HĐC: Làm tranh, là quà tặng các chú bộ đội . 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - HĐ chơi: Phân loại Trẻ thực hiện được yêu 142 3 - Hiểu và làm theo yêu cầu cầu đơn giản. đồ dùng nghề xây đơn giản dựng, nghề nông Trẻ thực hiện được 2-3 - Hiểu và làm theo được 2- 143 4 yêu cầu liên tiếp. 3 yêu cầu Trẻ thực hiện được các - Hiểu và làm theo được 2- 144 5 yêu cầu trong hoạt động 3 yêu cầu liên tiếp tập thể Trẻ lắng nghe và trả lời - HĐ chơi: TCM: - Nghe hiểu nội dung các 148 3 được câu hỏi của người câu đơn, câu mở rộng Rồng rắn đối thoại. - HĐ chơi: Trẻ có khả năng lắng - Trả lời và đặt các câu Đóng vai bán hàng, 149 4 nghe và trao đổi với hỏi: "Để làm gì?". bác sĩ... người đối thoại. Trẻ biết lắng nghe và - Lắng nghe người khác nhận xét ý kiến của nói, nhìn vào mặt người 150 5 người đối thoại nói - Trả lời câu hỏi, đáp lại
  9. bằng cử chỉ điệu bộ, nét mặt để người khác nói biết rằng mình đã hiểu hay chưa hiểu điều họ nói. Trẻ có thể sử dụng được - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu HĐH: câu đơn, câu ghép về 157 3 và hiểu biết của bản thân + Tìm hiểu về nghề chủ đề ngành nghề - bằng các câu đơn (câu đơn nông. Ngày 22/12 mở rộng: Câu đơn ghép) Trẻ có thể sử dụng được + Tìm hiểu về nghề các loại câu đơn, câu xây dựng ghép, câu khẳng định, - HĐC: Xem tranh câu phủ đinh về chủ đề ảnh về đồ dùng, sản 158 4 ngành nghề - Ngày phẩm một số nghề 22/12 Nghề xây dựng xây lên những ngôi nhà mới. Nghề nông làm ra rất nhiều sản phẩm Trẻ có khả năng dùng - Sử dụng các câu đơn, câu được câu đơn, câu ghép, ghép khác nhau câu khẳng định, câu phủ - Nghe hiểu nội dung các đinh, câu mệnh lệnh về câu đơn, câu mở rộng, câu chủ đề ngành nghề- 159 5 ngày 22/12: Nghề xây phức: Nghề xây dựng xây dựng xây lên những lên những ngôi nhà mới. ngôi nhà mới. Nghề Nghề nông làm ra rất nông làm ra rất nhiều nhiều sản phẩm sản phẩm Trẻ đọc thuộc bài thơ: - Nghe các bài hát, bài thơ, * HĐ Học: 163 3 chủ đề bé thích nghề gì - ca dao, đồn dao, tục ngữ, - Đọc thơ: Chú bộ đội ngày 22/12. câu đố, hò, vè phù hợp với hành quân trong mưa; 164 4 độ tuổi. TCTV: Lộp bộp; Trẻ có khả năng đọc biểu - Nghe các bài hát, bài thơ, long lanh, đèn nhỏ. cảm bài thơ, đồng dao, ca ca dao, đồn dao, tục ngữ, - Đọc thơ: Hạt gạo dao trong chủ đề bé thích câu đố, hò, vè phù hợp với nghề gì - ngày 22/12. độ tuổi. làng ta. + Quý trọng, biết ơn người TCTV: Phù sa; 165 5 lao động hương sen, ngọt bùi + Quý trọng, biết ơn người lao động - Ca dao: Cày đồng đang buổi ban trưa Trẻ có thể kể lại truyện * HĐ Học: đơn giản đã được nghe ` Kể lại một vài tình tiết 167 3 - Kể chuyện: Thần với sự giúp đỡ của truyện đã đượng nghe. sắt. TCTV: Làm người lớn. lụng, hoạnh họe, Trẻ có thể kể lại truyện ` Kể lại truyện đã được 168 4 lưỡng lự. có mở đầu và kết thúc. nghe (Theo trình tự 5T)
  10. Trẻ có khả năng kể lại 169 5 chuyện đã được nghe theo trình tự nhất định Trẻ nói đủ nghe, không - Nói và thể hiện cử chỉ - HĐ chơi: Đóng vai 174 3 nói lí nhí. điệu bộ, nét mặt phù hợp cô bán hàng, bác sĩ Trẻ có thể điều chỉnh với yêu cầu, hoàn cảnh khám bệnh... giọng nói phù hợp với giao tiếp 175 4 hoàn cảnh khi được nhắc nhở. Trẻ có khả năng điều 176 5 chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh. Trẻ biết sử dụng các từ: -Hoạt động lao 177 3 "Vâng ạ" "Dạ"; động tự phục vụ, "Thưa"...trong giao tiếp hoạt động góc, đón Trẻ biết sử dụng các từ trả trẻ như mời cô, mời bạn, 178 4 ` Sử dụng một số từ trong cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp với bạn bè và giao tiếp. người lớn Trẻ biết sử dụng các từ: " cảm ơn"; "Xin lỗi"; 179 5 "Xin phép"; " Thưa"; "Dạ"; " Vâng"...phù hợp với tình huống. Trẻ có khả năng nhận - Nhận dạng các chữ cái - HĐ học: Làm dạng các chữ u, ư trong u,ư. quen chữ cái u, ư bảng chữ cái tiếng việt 192 - Phát âm các tiếng có phụ - Hoạt động chơi: âm đầu, phụ âm cuối gần trẻ tìm chữ cái u, ư 5 giống nhau và các thanh điệu. Trẻ có khả năng tô, đồ - Tập tô, tập đồ các nét - Hoạt động học: 193 các nét chữ u, ư chữ u, ư Tập tô, tập đồ các nét chữ u, ư 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 230 3 Trẻ chú ý nghe khi cô, - Chú ý lắng nghe, quan - HĐC: tâm chia sẻ đến mọi Góc phân vai: Bán 231 4 bạn nói người. nông sản, bác sỹ, Trẻ chú ý nghe khi cô, 232 5 bạn nói, không ngắt lời đầu bếp, lái xe. người khác. Góc xây dựng: Trẻ biết tìm cách giải - Mối quan hệ giữa hành xây trang trại quyết mâu thuẫn (mạnh vi của trẻ và cảm xúc chăn nuôi, doanh dạn tự tin bầy tỏ ý kiến). của người khác. trại quân đội. 238 5 (Dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn).
  11. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích được - HĐH: Âm nhạc hát theo, vỗ tay, nhún ` Nghe các bài hát, bản Nghe hát: Inh lả 252 3 nhảy, lắc lư theo bài hát, nhạc ( nhạc thiếu nhi, ơi. ( Đa văn hóa) bản nhạc: Ngày mùa vui; dân ca) Ngày mùa vui Inh lả ơi. - Nghe và nhận biết các Trẻ chú ý nghe, thích thú thể loại âm nhạc khác (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc 253 4 nhau (nhạc thiếu nhi, lư) theo bài hát, bản nhạc: Ngày mùa vui; Inh lả ơi. dân ca, nhạc cổ điển). - Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể 254 5 hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc: Ngày mùa vui; Inh lả ơi. Trẻ có khả năng hát tự - Hát đúng giai điệu, lời - HĐHọc: nhiên, hát được giai điệu ca bài hát. Hát: Bác đưa thư 255 3 bài hát quen thuộc: Bác vui tính đưa thư vui tính, làm chú NH: Inh lả ơi( Đa bộ đội văn hóa) Trẻ có khả năng hát đúng TCTV: Bác đưa giai điệu , lời ca, hát rõ lời - Hát đúng giai điệu, lời thư và thể hiện sắc thái của bài ca và thể hiện sắc thái, 256 4 Hát: Làm chú bộ hát Bác đưa thư vui tính, tình cảm của bài hát Bác đội. làm chú bộ đội qua giọng đưa thư vui tính; làm chú hát, nét mặt, điệu bộ... TC: Thỏ nghe hát bộ đội - Trẻ có khả năng hát đúng nhảy vào chuồng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm * HĐ chơi: phù hợp với sắc thái, tình cảm Hát các bài hát về 257 5 của bài hát: Bác đưa thư vui chủ đề tính, làm chú bộ đội qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ. Trẻ có thể vận động theo - Vận động đơn giản theo - HĐ Học: nhịp điệu bài hát: Lớn lên nhịp điệu của các bài hát: Nghe hát ( TT): 258 3 cháu lái máy cày Lớn lên cháu lái máy Ngày mùa vui cày. VĐVTTTC: Lớn lên cháu lái máy Trẻ có khả năng vận động - Vận động nhịp nhàng cày. vỗ tay theo tiết tấu chậm theo giai điệu, nhịp điệu 259 4 bài hát: Lớn lên cháu lái của các bài hát:Lớn lên TC: Thỏ nghe hát máy cày cháu lái máy cày. nhảy vào chuồng 260 5 Trẻ có khả năng vận động - Vận động nhịp nhàng
  12. vỗ tay theo tiết tấu chậm theo giai điệu, nhịp điệu phù hợp với sắc thái, nhịp và thể hiện sắc thái phù điệu bài hát: Lớn lên cháu hợp với các bài hát: Lớn lái máy cày. lên cháu lái máy cày. Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, - HĐH: ngắm nhìn và nói lên cảm + Vẽ ngôi nhà nhận của mình trước vẻ TCTV: Nhà xây, đẹp nổi bật (về màu sắc, nhà sàn, yêu quý. 266 3 hình dáng ) của các tác + Cắt dán hình phẩm tạo hình. Vẽ ngôi nhà; Cắt dán hình vuông to vuông to nhỏ nhỏ, Nặn quà tặng chú bộ + Nặn quà tặng đội. chú bộ đội. Trẻ thích thú, ngắm nhìn, - Thể hiện thái độ, tình chỉ, sờ và sử dụng các từ cảm khi ngắm nhìn vẻ gợi cảm nói lên cảm xúc đẹp của tác phẩm nghệ của mình trước vẻ đẹp nổi thuật. 267 4 bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình Vẽ ngôi nhà; Cắt dán hình vuông to nhỏ, Nặn quà tặng chú bộ đội. - Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố 268 5 cục...) của các tác phẩm tạo hình: Vẽ ngôi nhà; Cắt dán hình vuông to nhỏ, Nặn quà tặng chú bộ đội. Trẻ có thể vẽ các nét - Sử dụng một số kỹ - HĐH: Tạo hình thẳng, xiên, ngang tạo năng vẽ để tạo ra sản 272 3 + Vẽ ngôi nhà thành bức tranh ngôi nhà phẩm đơn giản. (ĐT) đơn giản. - HĐ chơi: Trẻ có khả năng vẽ phối - Sử dụng các kỹ năng Góc tạo hình, HĐ hợp được các nét xiên, vẽ để tạo ra sản phẩm 273 4 ngang, cong tròn tạo thành có mầu sắc, khích chiều: Vẽ đồ dùng, bức tranh ngôi nhà có mầu thước, hình dáng/ sản phẩm của các sắc và bố cục. đường nét. nghề Trẻ có khả năng phối hợp - Phối kết hợp các kỹ các kĩ năng vẽ để tạo năng vẽ để tạo thành ra thành bức tranh ngôi nhà sản phẩm có màu sắc, 274 5 có màu sắc hài hoà, bố cục kích thước/hình dáng/ cân đối đường nét và bố cục về chủ đề Ngành Nghề - Ngày 22/12 275 3 Trẻ có thể xé theo dải, xé - Sử dụng một số kỹ - HĐ học: Cắt
  13. vụn và dán thành sản phẩm năng dán để tạo ra sản dán hình vuông đơn giản. phẩm đơn giản. to nhỏ (M) Trẻ có khả năng xé, cắt - Sử dụng các kỹ năng TCTV: Cắt dán, theo đường thẳng, đường cắt dán để tạo ra sản Phết hồ, 276 4 cong, và dán thành sản phẩm có mầu sắc, khích Xếp cân đối. phẩm có mầu sắc, bố cục. thước, hình dáng/ - HĐ chơi: Cắt dán đường nét. đồ dùng, sản phẩm Trẻ có khả năng phối hợp Phối hợp các kỹ năng của các nghề các kỹ năng cắt, xé dán để cắt dán để tạo ra sản 277 5 tạo thành bức tranh có phẩm có mầu sắc, khích mầu sắc hài hòa, bố cục thước, hình dáng/ cân đối. đường nét và bố cục. Trẻ có khả năng lăn dọc, - HĐ học: Nặn quà xoay tròn, ấn dẹp đất nặn tặng chú bộ đội - Sử dụng một số kỹ để tạo thành các sản phẩm ( ĐT) (5E) 278 3 năng nặn để tạo ra sản “Quà tặng chú bộ đội” có phẩm đơn giản. bố cục cân đối. có 1 khối hoặc 2 khối. Trẻ có khả năng làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, - Sử dụng các kỹ năng uốn cong đất nặn thành sản nặn để tạo ra sản phẩm 279 4 phẩm “Quà tặng chú bộ có mầu sắc, khích đội” có bố cục cân đối.có thước, hình dáng/ nhiều chi tiết đường nét. Trẻ có khả năng phối hợp - Phối hợp các kỹ năng các kỹ năng nặn để tạo nặn để tạo ra sản phẩm 280 5 thành sản phẩm.“Quà tặng có mầu sắc, khích chú bộ đội” có bố cục cân thước, hình dáng/ đối.. đường nét và bố cục. Trẻ có khả năng nhận xét - HĐ học: Tạo được các sản phẩm tạo hình 284 3 hình: Vẽ ngôi nhà; Nặn + Vẽ ngôi nhà quà tặng chú bộ đội, Cắt + Cắt dán hình dán hình vuông to nhỏ - Nhận xét sản phẩm tạo vuông to nhỏ (M) Trẻ có khả năng nhận xét hình về màu sắc, hình + Nặn quà tặng chú được các sản phẩm tạo dáng/ đường nét và bố bộ đội ( ĐT) hình về mầu sắc, đường cục. 285 4 nét, hình dáng: Vẽ ngôi nhà; Nặn quà tặng chú bộ đội, Cắt dán hình vuông to nhỏ - Trẻ có khả năng nhận xét các sản phẩm tạo hình về 286 5 màu sắc, hình dáng, bố cục: Vẽ ngôi nhà; Nặn quà tặng chú bộ đội, Cắt
  14. dán hình vuông to nhỏ 3 Trẻ có thể tạo ra các sản 294 phẩm tạo hình theo ý thích. 288 4 - Nói lên ý tưởng tạo Trẻ có khả năng nói lên ý hình của mình. tưởng và tạo ra các sản 289 5 phẩm tạo hình theo ý thích. Tổng: 101 MT ( Trong đó: Bé: 32 MT; Nhỡ: 35 MT; Lớn: 37 MT) NGƯỜI XÂY DỰNG KỀ HOẠCH XÁC NHẬN CỦA BGH Phạm Thị Hà