Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Gia đình. Ngày hội của cô giáo (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)

pdf 15 trang Nhật Hạ 18/09/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Gia đình. Ngày hội của cô giáo (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_mau_giao_ghep_chu_de_gia_dinh_ngay_hoi.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Gia đình. Ngày hội của cô giáo (GV: Bùi Thị Hiền - Trường MN Thanh Hưng)

  1. CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH – NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO Thời gian thực hiện: 4 tuần. Từ ngày 28/10 đến 22/11/2024 STT Độ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo tuổi Chung Riêng dục 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ các động tác - Tập các động * HĐH: 1 3 trong bài tập thể dục theo tác phát triển các - Hô hấp: Thổi hướng dẫn nhóm cơ và hô bóng, ngửi hoa. hấp: hô hấp; tay; -Vỗ hai tay ` Tay: lưng, bụng, lườn vào nhau + Đưa hai tay chân. ( Phía trước, Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, đưa lên cao, ra - Hô hấp: Thổi sau, trên đầu) 2 4 nhịp nhàng các động tác trong phía trước, sang bóng, ngửi hoa. ` Đứng 1 bài tập thể dục theo hiệu lệnh 2 bên ( kết hợp ` Tay: chân đưa lên với vẫy bàn tay; + Hai tay đưa trước khụy nắm, mở bàn lên cao, ra phía gối. tay; quay cổ tay, Trẻ thực hiện đúng, đủ, thuần trước, sang 2 -Chân: kiễng chân); thục các động tác của bài thể bên ( kết hợp ` Bật đưa +Vỗ hai tay vào dục theo hiệu lệnh hoặc theo với vẫy bàn tay; chân sang nhau( Phía nhịp bản nhạc/bài hát. Bắt nắm, mở bàn ngang. trước, sau, trên đầu và kết thúc động tác đúng tay; quay cổ đầu) nhịp tay, kiễng - Lưng, bụng, chân). lườn:+Quay - Lưng, bụng, sang trái, sang lườn: +Quay phải (5T: kết sang trái, sang hợp tay chống 3 5 phải (5T: kết hông hoặc hai hợp tay chống tay dang ngang, hông hoặc hai chân bước sang tay dang ngang, phải, sang trái) chân bước sang +Ngửa người ra phải, sang trái) sau (5T: kết hợp +Ngửa người ra tay giơ lên cao, sau (5T: kết chân bước sang hợp tay giơ lên phải, sang trái cao, chân bước - Chân:
  2. sang ` Đứng 1 chân đưa lên trước phải, sang trái khụy gối. TC: Gieo hạt, ` Bật đưa chân kéo cưa lừa xẻ, sang ngang.. cây cao cỏ thấp. - TC: Gieo hạt, kéo cưa lừa xẻ, cây cao cỏ thấp. Trẻ có thể giữ được thăng ` Đi kiễng gót * Hoạt động bằng cơ thể khi thực hiện vận học: 4 3 động: - Đi kiễng gót; Đi - Đi kiễng gót liên tục 3m. bằng gót chân; Đi Trẻ có khả năng giữ được ` Đi bằng gót chân bằng mép ngoài thăng bằng cơ thể khi thực bàn chân. 5 4 hiện vận động: Đi bằng gót TC: Kéo cưa lừa chân xẻ Trẻ giữ được thăng bằng cơ ` Đi bằng mép ngoài bàn chân 6 5 thể khi thực hiện vận động:` Đi bằng mép ngoài bàn chân Trẻ có thể phối hợp tay-mắt Đập bắt bóng với cô - HĐH: Thể trong vận động: Ném xa bằng dục 10 3 1 tay. Tự đập - bắt bóng được + Ném xa bằng 3 lần liền (đường kính bóng 1 tay 18cm). TC: Chọi gà Trẻ có khả năng phối hợp tay- - Ném xa bằng 1 tay; - HĐ chơi: TCM 11 4 mắt trong vận động: Ném xa + Nhảy tiếp sức. + Nhảy tiếp sức. bằng 1 tay; TCTV: Nhảy tiếp, lần lượt. + Gia đình gấu. + Gia đình gấu. TCTV: Gia đình; + Hái táo. Trẻ có khả năng phối hợp tay- về đúng nhà. mắt trong vận động: Ném xa 12 5 bằng 1 tay; Trẻ có thể hiện nhanh, mạnh, * 3,4,5T: - HĐH: Thể khéo trong thực hiện bài tập: - Bò chui qua cổng; Bò chui qua dục 13 3 Bò chui qua cổng, Bật xa 20- ống dài + Bò chui qua 25cm - Bật xa 20 - 50 cm cổng; Bò chui Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, TCTV: Ống dài; qua ống dài khéo trong thực hiện bài tập: phối hợp; Khéo léo TC: Dung dăng 14 4 Bò chui qua ống dài. Bật xa dung dẻ 35- 40cm + Bật xa 20-
  3. Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, 50cm khéo trong thực hiện bài tập: TC: Chuyền Bò chui qua ống dài Bật xa bóng 15 5 40- 50cm - TCTV: Ống dài; phối hợp; Khéo léo Trẻ có thể phối hợp được cử - Tô vẽ - Hoạt động động bàn tay, ngón tay trong nguệch chơi: một số hoạt động. ngoạc. Gia đình nấu ăn. 19 3 - Vẽ được hình tròn theo - Sử dụng Xé, cắt đường mẫu. kéo, bút. vòng cung. * 3,4,5T: - Tự cài, cởi cúc. Xây nhà cho bé; - Cài, cởi cúc Trẻ có khả năng hợp được cử - Vẽ hình. Lắp ghép các - Xé, tô động bàn tay, ngón tay, phối - Cắt kiểu nhà. * 4,5 T hợp tay-mắt trong một số đường TCTV: Rửa rau, -Xâu, luồn buộc 20 4 hoạt động: thẳng. Nấu ăn, cái nồi dây giầy - Vẽ hình người. ` RKN: Cài, cởi - Tự cài, cởi cúc, buộc dây cúc áo giày. ` RKN: Gói quà. Trẻ có khả năng phối hợp - Lắp ráp được cử động bàn tay, ngón các hình. tay, phối hợp tay-mắt trong - Xé, cắt 21 5 một số hoạt động: đường ` Xếp chồng 12-15 khối theo vòng cung mẫu. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có một số hành vi tốt 37 3 trong ăn uống khi được nhắc - HĐ ăn, ngủ, vệ nhở: Uống nước đã đun sôi... sinh Trẻ có một số hành vi tốt - Tổ chức giờ ăn: trong ăn uống: Trẻ giữ gìn vệ ` Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn sinh trước và Tập luyện một số thói quen tốt từ tốn, nhai kỹ. trong khi ăn, ăn 38 4 về giữ gìn sức khỏe ` Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn nhiều loại thức ăn khác khác nhau. nhau... ` Không uống nước lã. Trẻ có một số hành vi và thói 39 5 quen trong ăn uống:
  4. ` Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. ` Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. ` Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. ` Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, - Hoạt động chơi: bếp đang đun, phích nước Xem tranh, đồ nóng...) khi được nhắc nhở dùng:Dao, bàn là, + Nhận biết được về nguồn lửa, phích nước, bếp nguồn nhiệt và một số vật dụng lò 43 3 có thể gây cháy nổ. TCTV: Bàn là; + Biết cách phòng tránh nguồn bếp lò, phích lửa, nguồn nhiệt và một số sự nước. cố có thể gây cháy nổ. - Nhận biết những vật dụng - DKN: Phòng + Nhận biết các tín hiệu, nguy hiểm đến tính mạng. tránh điện giật phương tiện báo động cháy và - Nhận biết được về nguồn có hành động phù hợp khi nghe lửa, nguồn nhiệt và một số vật các tín hiệu báo động cháy. dụng có thể gây cháy nổ. Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang - Biết cách phòng tránh nguồn đun, phích nước nóng...là nguy lửa, nguồn nhiệt và một số sự hiểm không đến gần. biết không nên nghịch các vật sắc cố có thể gây cháy nổ. nhọn. - Nhận biết các tín hiệu, + Nhận biết được về nguồn lửa, phương tiện báo động cháy và nguồn nhiệt và một số vật dụng có hành động phù hợp khi nghe 44 4 có thể gây cháy nổ. các tín hiệu báo động cháy. + Biết cách phòng tránh nguồn TCTV: Bàn là; bếp lò, phích lửa, nguồn nhiệt và một số sự nước. cố có thể gây cháy nổ. + Nhận biết các tín hiệu, phương tiện báo động cháy và có hành động phù hợp khi nghe các tín hiệu báo động cháy. Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước 45 5 nóng... là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần;
  5. không nghịch các vật sắc, nhọn. + Nhận biết được về nguồn lửa, nguồn nhiệt và một số vật dụng có thể gây cháy nổ. + Biết cách phòng tránh nguồn lửa, nguồn nhiệt và một số sự cố có thể gây cháy nổ. + Nhận biết các tín hiệu, phương tiện báo động cháy và có hành động phù hợp khi nghe các tín hiệu báo động cháy. Trẻ nhận ra một số trường - Nhận biết một số trường hợp * HĐC: hợp nguy hiểm và gọi người khẩn cấp và gọi người giúp - Gia đình; nấu ăn; giúp đỡ: đỡ. - Xem tranh một số 52 4 ` Biết gọi người giúp đỡ khi - Thực hiện một số quy định: trường hợp không bị lạc. nói được tên, địa chỉ + Không theo khi người lạ rủ. an toàn về một số quy định giao gia đinh, số điện thoại người + Kêu người lớn khi bị ép đi thông. thân khi cần thiết. hoặc mách người lớn khi có sự - Trẻ nhận biết được một số việc đó xảy ra với bạn. trường hợp không an toàn và - Đi chơi dưới lòng đường, đi gọi người giúp đỡ: Biết được qua đường không có người địa chỉ nơi ở, số điện thoại lớn rắt 53 5 gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. - Trẻ biết một số trường hợp không an toàn về giao thông. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ có thể làm thử nghiệm đơn - - Mối liên hệ đơn giản giữa đặc - HĐC: giản với sự giúp đỡ của người điểm cấu tạo với cách sử dụng Trải nghiệm: lớn để quan sát, tìm hiểu đối của đồ dùng đồ chơi. Pha màu; Cân thực tượng: Pha màu; Cân thực phẩm; - Quan sát, phán đoán mối liên phẩm; Nam châm Nam châm hút được hay không? hệ đơn giản giữa các đồ hút được hay đồ dùng nào nổi, đồ dùng nào dùng,nguyên vật liệu. không? đồ dùng nào 57 3 chìm dưới nước, chiếc kính kỳ nổi, đồ dùng nào diệu. Trứng nổi trứng chìm; làm chìm dưới nước, ĐD gia đình từ phế liệu. Cắm chiếc kính kỳ diệu hoa; làm bưu thiếp; Trái cây nổi Trứng nổi trứng dự đoán thời tiết. Thí nghiệm: chìm; làm ĐD gia Bay lên hay xuống. đình từ phế liệu.
  6. Trẻ có khả năng làm thử Cắm hoa; làm bưu nghiệm và sử dụng công cụ đơn thiếp; Trái cây nổi giản để quan sát, so sánh, dự dự đoán thời tiết đoán. Pha màu; Cân thực phẩm; Thí nghiệm: Bay Nam châm hút được hay lên hay xuống. không?đồ dùng nào nổi, đồ dùng 62 4 nào chìm dưới nước, chiếc kính kỳ diệu. Trứng nổi trứng chìm; làm ĐD gia đình từ phế liệu. Cắm hoa; làm bưu thiếp; Trái cây nổi dự đoán thời tiết. Thí nghiệm: Bay lên hay xuống. - Trẻ có khả năng làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận: Pha màu; Cân thực phẩm; Nam châm hút được 67 5 hay không?Trứng nổi trứng chìm; làm ĐD gia đình từ phế liệu. Cắm hoa; làm bưu thiếp; Trái cây nổi; Bóng nắng; dự đoán thời tiết.Thí nghiệm: Bay lên hay xuống. Trẻ có thể phân loại các đối - Đặc điểm, công dụng và cách - HĐH: 70 3 tượng theo một dấu hiệu nổi sử dụng ĐDĐC. Phân loại đồ dùng bật. - - Sử dụng đồ chơi, đồ dùng, trong gia đình. Trẻ có khả năng phân loại điện, nước của nhà trường, gia TCTV: Inốc; Đồ 71 4 các đối tượng theo một hoặc đình tiết kiệm, tái sử dụng phế sứ; đồ nhựa. hai dấu hiệu. liệu làm đồ chơi, đồ dùng dạy - HĐ chơi: Phân Trẻ có khả năng phân loại các học. loại đồ dùng, đồ đối tượng theo những dấu - So sánh sự khác nhau và chơi. hiệu khác nhau. giống nhau của đồ dùng, đồ - HĐ Vệ sinh, lao chơi và sự đa dạng của chúng. động: Cài, cởi cúc - Phân loại đồ dùng, đồ chơi áo; Gấp quần áo, 72 5 theo 2-3 dấu hiệu. TCTV: Inốc; gấp tất, gấp tất lau đồ sứ; đồ nhựa. đồ dùng đồ chơi. - Giữ gìn đồ dùng trong gia TCTV: Gọn đình; cất đồ dùng đúng nơi quy gàng, ngăn nắp. định. TCTV: Gọn gàng, ngăn ` KNS: Gấp quần nắp. áo
  7. Trẻ có khả năng thể hiện một - HĐ chơi: TC Mới: số điều quan sát được qua các + Về đúng nhà của 78 3 hoạt động chơi, âm nhạc, tạo mình. hình về chủ đề gia đình – + Đó là vật gì ? ngày 20/11 - HĐ chơi: + Gia đình nấu ăn, Trẻ có khả năng thể hiện một + Bác sĩ khám - Thể hiện vai chơi trong các số hiểu biết về đối tượng qua bệnh hoạt động chơi, hoạt động âm 79 4 hoạt động chơi, âm nhạc và + Tô màu, vẽ làm nhạc và tạo hình tạo hình về chủ đề gia đình – sách về gia đình, ngày 20/11 làm bưu thiếp, gói Trẻ có khả năng thể hiện hiểu quà chúc mừng cô biết về đối tượng qua hoạt giáo ngày 20/11. + Hát các bài hát 80 5 động chơi, âm nhạc và tạo hình về chủ đề gia đình – về chủ đề gia ngày 20/11 đình, ngày hội 20/11.. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có thể đếm trên các đối - Đếm trên đối tượng trong * Hoạt động học: 82 3 tượng giống nhau và đếm đến phạm vi 2 -Nhận biết số 2 lượng 2, đếm đến Trẻ có khả năng đếm trên đối Đếm trên đối tượng trong 2; Nhận biết số 85 4 tượng trong phạm vi 6. phạm vi 6 và đếm theo khả lượng trong phạm năng. vi 6, đếm đến 6, Trẻ có khả năng đếm các số - Các chữ số, số lượng và số nhận biết số 2; từ 5 - 10 và sử dụng các số đó thứ tự trong phạm vi 6 Củng cố các để chỉ số lượng, số thứ tự. nhóm có số lượng trong PV 6, Nhận 88 5 biết số 6. Nhận biết số thứ tự từ 1 - 6 - HĐ Chơi: đếm, nhận biết số. Trẻ có khả năng gộp và đếm - Gộp /tách 1 nhóm có 2 đối - HĐ học: Toán 92 hai nhóm đối tượng cùng loại tượng thành hai phần và đếm. Tách, gộp nhóm 2, có tổng trong phạm vi 2. 6 đối tượng thành 3 Trẻ có khả năng tách một hai phần theo các nhóm đối tượng có số lượng cách khác nhau. 93 trong phạm vi 2 thành hai - TCTV: Tách nhóm. nhóm, gộp nhóm,
  8. Trẻ có khả năng gộp hai hai phần. nhóm đối tượng có số lượng - HĐ Chơi: Tách 94 trong phạm vi 2, đếm và nói gộp số lựơng 2, 6. 4 kết quả. Trẻ có khả năng tách một 95 nhóm 2 đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ có khả năng gộp các - Gộp/tách các nhóm có 6 đối 96 nhóm đối tượng trong phạm tượng bằng các cách khác vi 6 và đếm. nhau và đếm. 5 Trẻ có khả năng tách một nhóm đối tượng trong phạm 97 vi 6 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. Trẻ nhận biết ý nghĩa các con - Nhận biết ý nghĩa các con số - HĐ Chơi: Tìm 98 4 số được sử dụng trong cuộc được sử dụng trong cuộc sống đúng nhà. sống hằng ngày. hằng ngày (Số nhà) (Số nhà, số điện Trẻ nhận biết các con số được thoại của bố, mẹ) 99 5 sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Trẻ có thể nhận ra quy tắc sắp ` Xếp xen kẽ. - HĐ học: 100 3 xếp đơn giản (mẫu) và sao So sánh, phát chép lại hiện ra quy tắc Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp ` So sánh, sắp xếp và sắp 101 4 của ít nhất 3 đối tượng và sao phát hiện quy xếp theo quy tắc. chép lại tắc sắp xếp và Trẻ có khả năng sắp xếp các sắp xếp theo 102 đối tượng theo trình tự nhất quy tắc. 5 định theo yêu cầu. Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp ` Tạo ra quy 103 (mẫu) và sao chép lại. tắc sắp xếp C) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, giới - Họ tên, tuổi, giới tính, vị trí - HĐ học: 117 3 tính của bản thân khi được và trách nhiệm của trẻ trong Làm cây gia đình( hỏi, trò chuyện. gia đình và lớp học. EDP) Trẻ nói họ và tên, tuổi, giới - TCTV: Thế hệ. 118 4 tính của bản thân khi được họ hàng, ông bà hỏi, trò chuyện nội. Trẻ nói được họ, tên, ngày - HĐ chơi: 119 5 sinh, giới tính của bản thân
  9. khi được hỏi, trò chuyện Bé giới thiệu về Trẻ nói được tên của bố, mẹ gia đình 120 và các thành viên trong gia - Các thành viên trong gia đình. đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; 3 Trẻ có thể nói được địa chỉ sở thích của các thành viên của gia đình khi được hỏi, trò trong gia đình; qui mô gia đình 121 chuyện, xem tranh ảnh về gia (gia đình nhỏ, gia đình lớn). đình. Nhu cầu của gia đình. Trẻ nói được họ, tên và công TCTV: Thế hệ, họ hàng, ông việc của bố, mẹ các thành bà nội, 122 viên trong gia đình khi được - Hoạt động sinh hoạt của GĐ hỏi, trò chuyện, xem ảnh về hướng đến bảo vệ môi trường; hoạt động phòng, chống thiên 4 gia đình. tai của gia đình. Trẻ nói được địa chỉ của gia - Yêu quý gia đình, quan tâm, đình (Số nhà, đường 123 giúp đỡ nhau. phố/thôn, xóm, bản) khi được - Địa chỉ gia đình. hỏi trò chuyện. Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của 124 các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem 5 ảnh về gia đình. Trẻ nói địa chỉ gia đình mình (Số nhà, đường phố/thôn, 125 xóm), số điện thoại (nếu có) ... khi được hỏi trò chuyện. Trẻ có thể kể tên một số lễ * HĐH: KPXH 136 3 hội: Ngày 20/ 11, qua trò Trải nghiệm về - Hoạt động nổi bật của ngày lễ chuyện, tranh ảnh. ngày hội của cô hội: Ngày nhà giáo VN 20/11. Trẻ kể tên và nói đặc điểm giáo 20/11 138 4 - Nhớ ơn các thầy cô giáo. của một số ngày lễ hội. - TCTV: Mít tinh, - Trẻ kể được tên một số lễ chào mừng; văn hội và nói về hoạt động nổi bật nghệ. 140 5 của những dịp lễ hội: Ngày gia - HĐTN: Cắm đình VN, ngày hội của cô giáo hoa, làm bưu thiếp 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể hiểu nghĩa từ khái - HĐC: ` Hiểu các từ khái quát, từ trái 145 3 quát gần gũi; Bố, mẹ, ông, Bán hàng: Sắp xếp nghĩa. bà các đồ dùng theo
  10. Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: công dụng, chất 146 4 Nhà, bát, đũa liệu, nấu ăn... - Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: đồ dùng gia đình (đồ dùng cá 147 5 nhân, đồ dùng để ăn, đồ dùng để uống..). Trẻ có thể sử dụng được câu - HĐC: Đóng vai 157 3 đơn, câu ghép. mẹ con, cô giáo Trẻ có thể sử dụng được các Thực hành: Trẻ 158 4 loại câu đơn, câu ghép, câu - Sử dụng các câu đơn, câu nói Con và mẹ đi khẳng định, câu phủ đinh. ghép khác nhau. siêu thị mua đồ Trẻ có khả năng dùng được - Nghe hiểu nội dung các câu dùng; Cái bàn này câu đơn, câu ghép, câu khẳng đơn, câu mở rộng, câu phức. chân đã gãy phải 159 5 định, câu phủ đinh, câu mệnh sửa lại... lệnh... ` DNS: Nói lời cảm ơn, xin lỗi 163 3 - Nghe các bài HĐH: Trẻ đọc thuộc bài thơ, cao hát, bài thơ, - Thơ: Giữa vòng dao, đồng dao: Giữa vòng gió ca dao, đồn gió thơm. TCTV: thơm; Bàn tay cô giáo. dao, tục ngữ, Phe phẩy, rung 164 4 Tục ngữ : Công cha như núi câu đố, hò, vè rinh, vắng vẻ Thái Sơn. phù hợp với Bàn tay cô giáo. độ tuổi. TCTV: Cong cong, Trẻ có khả năng đọc biểu cảm xinh xắn, rập rềnh. bài thơ: Giữa vòng gió thơm; - Đọc thơ - Tục ngữ: Công 165 Bàn tay cô giáo. “Giữa vòng gió thơm”. TCTV: cha như núi Thái Tục ngữ : Công cha như núi Phe phẩy, rung rinh, vắng vẻ. Sơn. Thái Sơn. Bàn tay cô giáo. TCTV: Cong 5 Trẻ nghe hiểu nội dung câu cong, xinh xắn, rập rềnh. chuyện, thơ, đồng dao, ca dao Tục ngữ: Công cha như núi Thái 166 dành cho lứa tuổi của trẻ. Sơn. Trẻ biết đọc diễn cảm bài thơ, cao dao, đồng dao Trẻ có thể nhìn vào tranh minh HĐH: họa và gọi tên nhân vật trong ` Mô tả sự vật, tranh ảnh/ hiện - Kể chuyện: Hai 185 3 tranh. tượng (Có sự giúp đỡ 3T) anh em Kể chuyện: Hai anh em - TCTV: Chăm Trẻ có thể mô tả hành động của chỉ, lười biếng; 186 4 các nhân vật trong tranh. Sung sướng Kể chuyện: Hai anh em
  11. - Trẻ có khả năng kể chuyện - Kể chuyện theo đồ vật, theo Hai anh em theo tranh minh tranh họa và kinh nghiệm của BT. - Giữ gìn, bảo vệ sách. 187 5 - Kể chuyện: Hai anh em. - Chăm chỉ biết quan tâm giúp đỡ những người xung quanh.. Trẻ có khả năng nhận dạng - Nhận dạng các chữ cái e,ê HĐ học: các chữ e,ê trong bảng chữ - Phát âm các tiếng có phụ âm Làm quen chữ cái 192 5 cái tiếng Việt đầu, phụ âm cuối gần giống e,ê (5E) nhau và các thanh điệu. - Hoạt động chơi: Tìm chữ cái e,ê - Trẻ có khả năng tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét chữ e,ê - Hoạt động học: 193 5 nét chữ e,ê - Giữ gìn sách vở Tập tô, tập đồ các nét chữ e,ê 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, giơi - Tên bố, tên mẹ - HĐH: PTKNXH 195 4 tính của bản thân, tên bố, Vẽ quà tặng tên mẹ. người thân. Trẻ nói được tên, tuổi, giơi - Vị trí và trách nhiệm của trẻ - HĐC: Xem tính của bản thân, tên bố, trong gia đình tranh, ảnh và trò 196 tên mẹ, địa chỉ nhà hoặc - Quan tâm đến người thân yêu chuyện về gia điện thoại. trong gia đình đình. 5 Trẻ biết mình là con/cháu/ 202 anh/chị/ em trong gia đình. Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ - Yêu mến, quan tâm đến người 203 bố mẹ, cô giáo những việc thân trong gia đình. vừa sức. - Một số quy định ở - Yêu - HĐ chơi: gia đình mến, bố + Thực hành Trẻ thực hiện được một số 224 3 mẹ, anh chơi và cất đồ quy định ở gia đình: vâng chị, em chơi vào nơi lời ông bà, bố mẹ. ruột. quy định. 225 4 - Yêu + HĐ ăn, ngủ: Ăn - Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở mến, xong xếp bát, quy định ở lớp, gia đình và lớp, gia đình và nơi quan thìa, kê bàn, ghế nơi công cộng: Sau khi chơi công cộng (để đồ tâm đến đúng nơi quy 226 5 cất đồ chơi vào nơi quy dùng, đồ chơi đúng người định, khi ăn định, có trách nhiệm, chỗ; trật tự khi ăn, khi thân không nói không làm ồn nơi công ngủ; đi bên phải lề trong chuyện; Kê xốp, cộng, vâng lời ông bà, bố đường) gia gối chuẩn bị
  12. mẹ, anh chị, muốn đi chơi - Chơi đoàn kết, đình. phòng ngủ, khi phải xin phép đi đúng quy không tranh dành đồ ngủ dậy xếp gối, định giao thông. dùng đồ chơi xốp 230 3 Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn - Chú ý lắng nghe, quan tâm - HĐH, HĐC: 231 4 nói chia sẻ đến mọi người. Thực hành nghe Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn khi cô, bạn nói 232 5 nói, không ngắt lời người khác. Trẻ biết cùng chơi với các - Lắng nghe ý kiến của người - HĐ chơi: 233 3 bạn trong các trò chơi theo khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ + Quan sát tranh nhóm nhỏ. phép, lịch sự. và trò chuyện với Trẻ biết trao đổi, thỏa thuận - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến trẻ với bạn cùng thực hiện hoạt mạnh dạn, tự tin 234 4 động chung (Chơi, trực bày tỏ ý kiến nhật ) Trẻ biết lắng nghe ý kiến, 235 5 trao đổi, thoả thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích được Nghe các bài hát, bản nhạc - HĐ Học: hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, (nhạc thiếu nhi, dân ca) Cô giáo, Múa cho lắc lư theo bài hát, bản mẹ xem; Cho 252 3 nhạc, bản nhạc. Cô giáo, con. Xe chỉ luồn Múa cho mẹ xem; Cho con. kim. Xe chỉ luồn kim Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc, 253 4 bản nhạc Cô giáo, Múa cho mẹ xem; Cho con. Xe chỉ luồn kim - Trẻ chăm chú lắng nghe và - Nghe và nhận biết các thể loại hưởng ứng cảm xúc (hát âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu theo, nhún nhảy, lắc lư, thể nhi, dân ca, nhạc cổ điển). 254 5 hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc Cô giáo, Múa cho mẹ xem; Cho con. Xe chỉ luồn kim
  13. Trẻ có khả năng hát tự - HĐ Học: ÂN - Hát đúng giai điệu, lời ca bài 255 3 nhiên, hát được giai điệu bài +NDTT: Dạy hát. hát quen thuộc. hát: Cả nhà Trẻ có khả năng hát đúng thương nhau giai điệu, lời ca, hát rõ lời +NDKH: NN- 256 4 và thể hiện sắc thái của bài Nghe hát bài: hát qua giọng hát, nét mặt, - Hát đúng giai điệu, lời ca và Cho con. điệu bộ... thể hiện sắc thái, tình cảm của - TC Ai đoán giỏi Trẻ có khả năng hát đúng bài hát Cả nhà thương nhau giai điệu, lời ca, hát diễm 257 5 cảm phù hợp với sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ Trẻ có thể vận động theo - Vận động đơn giản theo nhịp - HĐH: Âm nhạc nhịp điệu bài hát, bản nhạc điệu của các bài hát, bản nhạc. NDTT: 258 3 (Đồ dùng bé yêu; Múa: bài VĐVTTLC: Đồ Múa cho mẹ xem). dùng bé yêu ( Đa Trẻ có khả năng vận động - Vận động nhịp nhàng theo giai văn hoá) nhịp nhàng theo nhịp điệu điệu, nhịp điệu của các bài hát NDKH: NH: Ru các bài hát, bản nhạc với bản nhạc. con 259 4 các hình thức vỗ tay theo lời TC: Ai đoán giỏi ca: (Đồ dùng bé yêu; Múa: NDTT: Nghe bài Múa cho mẹ xem). hát: Cô giáo - Trẻ có khả năng vận động - Vận động nhịp nhàng theo giai NDKH: VĐ: nhịp nhàng phù hợp với sắc điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc Múa cho mẹ thái, nhịp điệu bài hát, bản thái phù hợp với các bài hát, bản xem. TCÂN: Ai 260 5 nhạc với các hình thức (vỗ nhạc. đoán giỏi tay theo lời ca: (Đồ dùng bé yêu; Múa: bài Múa cho mẹ xem). Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, - Thể hiện tháiđộ, - HĐH: ngắm nhìn và nói lên cảm tình cảm khi ngắm nhìn vẻ đẹp - HĐH: Vẽ người nhận của mình trước vẻ đẹp của tác phẩm nghệ thuật. thân trong gia 266 3 nổi bật (về màu sắc, hình đình (ĐT); cắt dáng ) của các tác phẩm dán các kiểu nhà tạo hình. (5E)
  14. Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc 267 4 của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình 268 5 dáng ) của các tác phẩm tạo hình. Vẽ người thân trong gia đình. cắt dán các kiểu nhà; Xé dán hoa tặng cô giáo. Trẻ có thể vẽ các nét thẳng, - Sử dụng một số kỹ năng vẽ để - HĐ học: 272 3 xiên, ngang tạo thành bức tạo ra sản phẩm đơn giản. Vẽ người thân tranh đơn giản. trong gia đình Trẻ có khả năng vẽ phối - Sử dụng các kỹ năng vẽ để tạo (ĐT) hợp được các nét xiên, ra sản phẩm có mầu sắc, khích - HĐ Chơi: vẽ 273 4 ngang, cong tròn tạo thành thước, hình dáng/ đường nét. người thân trong bức tranh có mầu sắc và bố gia đình cục. - Trẻ có khả năng phối hợp - Phối kết hợp các kỹ năng vẽ để các kĩ năng vẽ để tạo thành tạo thành món quà tặng người 274 5 bức tranh: " Vẽ người thân thân có màu sắc, kích thước/hình trong gia đình " có màu sắc dáng/ đường nét và bố cục hợp hài hoà, bố cục cân đối. lý. Trẻ có thể xé theo dải, xé - Sử dụng một số kỹ năng dán - HĐ học: 275 3 vụn và dán thành sản phẩm để tạo ra sản phẩm đơn giản. + Cắt dán các đơn giản. kiểu nhà (5E) Trẻ có khả năng xé, cắt theo - Sử dụng các kỹ năng cắt dán + Xé dán hoa đường thẳng, đường cong, để tạo ra sản phẩm có mầu sắc, tặng cô giáo 276 4 và dán thành sản phẩm có khích thước, hình dáng/ đường (ĐT). mầu sắc, bố cục. nét. - Trẻ có khả năng phối hợp - Phối kết hợp các kỹ năng xé các kĩ năng xé, cắt dán để tạo dán để tạo thành sản phẩm thành bức tranh: " Cắt dán "hoa tặng cô giáo" có màu sắc, 277 5 các kiểu nhà"; "hoa tặng cô kích thước/hình dáng/ đường giáo" có màu sắc hài hoà, bố nét và bố cục phù hợp. cục cân đối. 284 3 Trẻ có khả năng nhận xét - HĐH:
  15. được các sản phẩm tạo hình - Nhận xét sản phẩm tạo hình về " Vẽ người thân "vẽ người thân trong gia màu sắc, hình dáng/ đường nét trong gia đình ; " đình"; " Cắt dán các kiểu và bố cục. cắt dán các kiểu nhà "; "xé dán hoa tặng cô nhà(5E) " "xé dán giáo". hoa tặng cô giáo" Trẻ có khả năng nhận xét - HĐC: Thực được các sản phẩm tạo hình hành vẽ, cắt, xé "vẽ người thân trong gia dán 285 4 đình"; "Cắt dán các kiểu nhà ";"xé dán hoa tặng cô giáo" về mầu sắc, đường nét, hình dáng. Trẻ có khả năng nhận xét các sản phẩm tạo hình "vẽ người thân trong gia đình"; 286 5 " cắt dán các kiểu nhà"; "xé dán hoa tặng cô giáo" về mầu sắc, hình dáng, bố cục. 288 4 Trẻ có khả năng nói lên ý HĐH: tưởng và tạo ra các sản " Vẽ người thân phẩm tạo hình theo ý thích - Nói lên ý tưởng tạo hình của trong gia đình " , 289 5 mình Cắt dán các kiểu nhà", "xé dán hoa tặng cô giáo" Tổng: 103 MT (Trong đó: 3 tuổi: 31 MT; 4 tuổi: 36 MT; 5 Tuổi: 42 MT) NGƯỜI XÂY DỰNG KH XÁC NHẬN CỦA BGH Hà Thị Hường