Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và hiện tượng tự nhiên (GV: Quàng Thị Phúc - Trường MN Xã Thanh Chăn)

pdf 11 trang Nhật Hạ 09/05/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và hiện tượng tự nhiên (GV: Quàng Thị Phúc - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_choi_chu_de_nuoc_va_hien_tuong.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và hiện tượng tự nhiên (GV: Quàng Thị Phúc - Trường MN Xã Thanh Chăn)

  1. CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 31/3 đến 25/4/2025 Mục tiêu giáo dục Điều Nội dung giáo Hoạt động giáo STT SỐ chỉnh Mục tiêu dục dục MT 1. Phát triển thể chất. a. Phát triển vận động. - Trẻ biết thực hiện - Hô hấp: Thổi dải - Hoạt động học đúng, đầy đủ, nhịp lụa, thổi bóng + Hô hấp: Thổi nhàng các động tác - Tay: dải lụa, thổi bóng (hô hấp, tay, lưng, + Đưa 2 tay lên Tay: bụng, lườn, chân...) cao, ra phía trước, + Đưa 2 tay lên trong bài thể dục sang 2 bên (kết cao, ra phía trước, 1 2 theo hiệu lệnh. hợp với vẫy bàn sang 2 bên (kết tay, nắm, mở bàn hợp với vẫy bàn tay). tay, nắm, mở bàn + Đưa ra trước, tay). gập khuỷu tay. + Đưa ra trước, - Bụng: gập khuỷu tay. + Ngồi cúi về Bụng: trước, ngửa ra sau + Ngồi cúi về + Nghiêng người trước, ngửa ra sau sang trái, sang + Nghiêng người phải sang trái, sang - Chân: phải + Đứng, lần lượt Chân: từng chân nâng + Đứng, lần lượt cao, gập gối. từng chân nâng + Ngồi xổm, đứng cao, gập gối. lên + Ngồi xổm, đứng lên - Hoạt động chơi: + Trò chơi: Mưa to mưa nhỏ, trời mưa, hoá đá, trời nắng trời mưa + Tập thể dục trên
  2. nền nhạc: Nắng sớm, vũ điệu rửa tay, đu quay – Trẻ biết kiểm soát - Hoạt động học: được vận động: + Trườn theo 2 4 + Chạy chậm 60- + Chạy chậm 60- hướng thẳng - 80m 80m Ném trúng đích - Trẻ biết phối hợp nằm ngang tay- mắt trong vận + Bật qua vật cản động: + Ném trúng đích 10-15cm 3 5 + Ném trúng đích nằm ngang + Chạy chậm 60- ngang(xa 2m). 80m - Trẻ biết thể hiện + Trèo lên xuống nhanh, mạnh, khéo 5 gióng thang trong thực hiện bài - Hoạt động chơi: tập tổng hợp: (Bò, + Bật qua vật cản + Bật nhảy theo 4 6 trườn, trèo, bật, 10-15cm hình nhảy...) + Trườn theo hướng + Chuyển bóng + Bật qua vật cản thẳng bằng bàn chân 10-15cm + Trèo lên, xuống + Chuyển bóng + Trườn theo hướng 5 gióng thang vòng tròn thẳng - Trò chơi mới: + Trèo lên, xuống 5 Vượt chướng ngại gióng thang vật - Trẻ biết phối - Hoạt động chơi: hợp được cử động + Chơi ngoài trời: bàn tay, ngón tay, - Cắt theo đường tết tóc cho búp bê, phối hợp tay - thẳng tết dây duy băng, 5 8 mắt trong một số - Tết sợi đôi: tết lá chuối.... hoạt động: tóc. + Góc tạo hình: + Cắt thành thạo Cắt dán mây, theo đường thẳng. mưa, mặt trăng, + Biết tết sợi đôi. mặt trời Làm đám mây từ bông b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
  3. - Trẻ có một số - Lợi ích của việc - Hoạt động chơi: hành vi tốt trong vệ giữ gìn vệ sinh + Cho trẻ xem sinh, phòng bệnh thân thể, vệ sinh hình ảnh và trò khi được nhắc nhở: môi trường đối với chuyện về lợi ích + Vệ sinh răng sức khỏe con của trang phục 6 miệng, đội mũ khi người: Vệ sinh khi thời tiết thay 15 ra nắng, mặc áo răng miệng... đổi ấm, đi tất khi trời - Nhận ra sự thay -Hoạt động vệ lạnh, đi dép giầy đổi của thời tiết, sinh: khi đi học. lựa chọn trang + Tắm rửa hằng phục phù hợp với ngày, vệ sinh răng thời tiết: mặc áo miệng sạch sẽ ấm, đi tất khi trời + Rửa tay bằng xà lạnh, đội mũ khi ra phòng trước khi nắng, đi dép giầy ăn và sau khi đi khi đi học . . vệ sinh - Ích lợi của mặc + Trò chơi: Bé trang phục phù chọn hình ảnh hợp với thời tiết. đúng, sai - Bảo vệ sức khỏe khi có thời tiết thay đổi. 7 17 - Trẻ biết nhận ra - Nhận biết và - Hoạt động chơi: những nơi như: hồ, phòng tránh những + Cho trẻ xem ao, mương nước, nơi không an toàn hình ảnh và trò sông, suối là nơi nguy hiểm đến chuyện về những nguy hiểm, không tính mạng: hồ, ao, nơi không an toàn được chơi gần. mương nước, nguy hiểm đến sông, suối, bể chứa tính mạng: hồ, ao, nước mương nước, sông, suối, bể chứa nước 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học - Trẻ biết quan tâm - Các nguồn nước - Hoạt động học: đến những thay đổi trong môi trường KPKH: của sự vật, hiện sống: Nước giếng + Tìm hiểu về các
  4. tượng xung quanh khoan, nước sạch, nguồn nước và với sự gợi ý, hướng nước mưa. ích lợi của nước. 8 20 dẫn của cô giáo - Ích lợi của nước + Làm thí nghiệm như đặt câu hỏi về đối với con người, cầu vồng (5E) những thay đổi của con vật, cây cối. + Trò chuyện về sự vật, hiện tượng: Bảo vệ nguồn sự khác nhau "Vì sao cây lại nước. ngày và đêm héo? Vì sao lá cây - Một số hiện + Tìm hiểu về lại ướt? " tượng thời tiết theo mùa hè mùa , sự biến đổi - Hoạt động chơi: của thời tiết và ảnh + Xem vi deo về hưởng của nó đến Các thiên tai sinh hoạt của con thường xảy ra ở người địa phương: Gió, - Một vài đặc bão, sạt lở đất, điểm, tính chất của động đất, lũ lụt... đất, đá, sỏi. + Xem vi deo - Trẻ biết phối hợp - Một số đặc điểm, những ảnh hưởng các giác quan để tính chất của của thiên tai đến xem xét sự vật hiện nước. đời sống con 9 21 tượng như kết hợp - Không khí, các người: ách tắc nhìn, sờ, ngửi, nguồn ánh sáng và giao thông, ô nếm...để tìm hiểu sự cần thiết của nó nhiễm nguồn đặc điểm của đối với cuộc sống con nước. tượng. người, con vật, + Chơi với nước, cây. Sự hòa tan của - Trẻ biết làm thử - Làm thí nghiệm: nước. nghiệm và sử dụng pha màu, đường, + Trò chơi: pháo công cụ đơn giản muối vào nước hoa nở trong 10 22 để quan sát, so (Chất hòa tan nước, núi lửa.. sánh, dự đoán: VD: không hòa tan), vật + Chơi ngoài trời: pha màu, đường, nổi vật chìm... dự Vật chìm vật nổi, muối vào nước... đoán, so sánh.. không khí có ở dự đoán, so sánh.. đâu, bão thổi... - Trẻ biết nhận xét - Hiện tượng nắng, - Trò chơi mới: một số mối quan hệ mưa, mưa đá, sấm + Đoán thời gian đơn giản của sự vật sét, gió... + Bánh xe quay
  5. hiện tượng gần gũi: - Các thiên tai + Sự bay hơi của (Mưa đá, động đất, thường xẩy ra ở nước. gió lốc, hạn hán ) địa phương: sạt lở 11 25 VD: Cho thêm đất, động đất, lụt. đường/ muối nước + Ảnh hưởng của ngọt và mặn hơn thiên tai tới đời sống con người: ách tắc giao thông, ô nhiễm nguồn nước... - Trẻ biết sử dụng - Nguyên nhân gây cách thức thích hợp ô nhiễm nguồn để giải quyết vấn nước và cách bảo đề đơn giản. VD: vệ nguồn nước 12 26 Làm cho ván dốc + Ảnh hưởng của hơn để ô tô đồ chơi BDKH và thiên tai chạy nhanh hơn. nguồn nước: thiếu nước, ô nhiễm môi trường... - Trẻ biết nhận xét - Sự khác nhau trò chuyện về đặc giữa ngày và đêm điểm, sự khác 13 27 nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát: ngày và đêm... b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết quan tâm - Hoạt động học: đến chữ số, số Toán: lượng như thích + Đếm trên đối đếm các vật ở xung + Đếm trên đối tượng trong phạm 14 29 quanh hỏi: " bao tượng trong phạm vi 8 và đếm theo nhiêu", " là số vi 8 và đếm theo khả năng mấy" khả năng + Đo dung tích
  6. - Trẻ biết đếm trên - Xếp tương ứng 1- bằng một đơn vị 15 30 đối tượng trong 1, ghép đôi đo. phạm vi 8 - Hoạt động chơi: 16 31 - Trẻ biết so sánh +Trò chơi: Về số lượng của hai đúng số nhà, xếp nhóm đối tượng số bằng hột hạt, trong phạm vi 8 vẽ số trên cát.. bằng các cách khác + Trò chơi : Đo nhau và nói được nước đổ vào chai. các từ: Bằng nhau, + Góc học tập: nhiều hơn, ít hơn.. Gắp hộp hạt - Trẻ biết sử dụng - Đo dung tích tương ứng với số 17 37 được dụng cụ để đo bằng 1 đơn vị đo lượng độ dài, dung tích - Làm vở toán của 2 đối tượng, nói kết quả đo và so sánh 18 41 - Trẻ biết mô tả các - Nhận biết các - Hoạt động chơi: sự kiện xảy ra theo buổi: Sáng, trưa, + Trò chơi: Ngày trình tự thời gian chiều, tối. và đêm (EM 44) trong ngày 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ biết nói rõ để - Phát âm các tiếng - Hoạt động học: 19 54 người nghe có thể có chứa các âm + Thơ: Mưa, bé hiểu được khó yêu trăng, bốn - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ mưa, bé mùa ở đâu. thơ: Mưa, bé yêu yêu trăng, bốn mùa + Truyện: Đám 20 58 trăng, bốn mùa ở ở đâu. Ca dao, mây đen xấu xí đâu. Ca dao, đồng đồng dao Nu na nu - Hoạt động chơi: dao: Nu na nu nống, dung dăng + Nghe giải câu nống, dung dăng dung dẻ phù hợp đố về các hiện dung dẻ với độ tuổi và địa tượng thiên nhiên phương của trẻ + Đồng dao: Nu na nu nống, dung - Trẻ biết kể - Kể lại chuyện đã dăng dung dẻ ,
  7. chuyện có mở đầu, được nghe ông sảo ông sao 21 59 kết thúc. - Hoạt động ngủ: Nghe kể truyện: Đám mây đen xấu xí - Trẻ biết chọn sách - Xem và nghe đọc - Hoạt động ngủ: 22 63 để xem các loại sách khác Nghe cô kể nhau truyện " Đám - Giữ gìn, bảo vệ mây đen xấu xí " sách, cất gọn sách - Hoạt động chơi đúng nơi quy định + Góc sách truyện: Kể - Trẻ biết mô tả - Mô tả hành động chuyện theo tranh, xem sách, hành động của các của các nhân vật truyện, tranh ảnh 23 64 nhân vật trong trong tranh ảnh về các hiện tượng tranh tự nhiên: Mưa lũ, sấm chớp.... Làm album chủ đề - Trẻ biết cầm sách - Phân biệt phần nước và các hiện đúng chiều và giở mở đầu, kết thúc tượng tự nhiên từng trang để xem của sách. + Góc học tập: tranh ảnh, đọc sách - "Đọc" truyện qua Tập tô, tập đồ các 24 65 theo tranh minh các tranh vẽ nét chữ họa - Làm quen với + Tìm chữ cái cách đọc và viết b,d,đ theo hiệu tiếng Việt: lệnh của cô, xem + Hướng đọc, viết: sách truyện tìm từ trái sang phải, chữ cái b,d,đ Xếp từ dòng trên xuống chữ cái bằng hột dòng dưới. hạt + Hướng viết của -Làm vở chữ cái các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Trẻ biết sử dụng - Nhận dạng 1 số kí hiệu để "Viết ": chữ cái 25 67 Tên, thiệp chúc - Tập tô, tập đồ các mừng, tập tô đồ và nét chữ.
  8. nhận dạng 1 số chữ cái (b,d,đ) 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội: - Trẻ biết cố gắng - Cố gắng thực - Hoạt động lao hoàn thành công hiện và hoàn thành động: việc được giao( những yêu cầu của + Trẻ lau dọn đồ Trực nhật, dọn đồ lớp, trường, nhiệm dùng đồ chơi cuối 26 71 chơi) vụ của cô giáo tuần. giao + Cất đồ dùng, đồ + Bình đẳng giới chơi sau khi chơi trong mọi hoạt + Dải chiếu, xếp động trong lớp. gối, xếp ghế... - Hoạt động ăn: - Trẻ biết chú ý - Lắng nghe và tôn + Chia bát, thìa 27 79 nghe khi cô, bạn trọng ý kiến của ăn cùng với cô. nói người khác - Thực hành trải nghiệm: 28 83 - Trẻ biêt bỏ rác - Giữ gìn vệ sinh + Cho trẻ rửa tay đúng nơi quy định môi trường + Khóa vòi nước - Có ý thức bảo vệ khi rửa tay xong môi trường, cảnh + Tắt các thiết bị giác với các hiện điện khi không sử tượng thiên nhiên dụng có thể xảy ra. - Hoạt động chơi: + Góc phân vai: - Trẻ biết không để - Tiết kiệm điện, Gia đình, nấu ăn, tràn nước khi rửa nước. bán hàng, bác sĩ.. 29 85 tay, tắt quạt, tắt + Góc xây dựng: điện khi ra khỏi Xây ao cá, hồ phòng nước, xây bể bơi, xây vườn cây, xây công viên. + Góc thiên nhiên: Trồng và chăm sóc các loại rau, cây xanh...
  9. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ - Trẻ biết chú ý - Nghe các loại - Hoạt động học nghe, thích thú (Hát nhạc khác nhau + Nghe hát: vỗ tay, nhún nhảy, (nhạc thiếu nhi, Mưa rơi, bèo dạt lắc lư) theo bài hát: dân ca)Thích nghe mây trôi, cho tôi Mưa rơi, bèo dạt và đọc thơ, đồng đi làm mưa với 30 87 mây trôi, cho tôi đi dao, ca dao, tục - Nghe các bài hát làm mưa với.. ngữ, thích nghe và ru, dân ca, bản Thích nghe và đọc kể câu chuyện đặc nhạc không lời thơ, đồng dao, ca sắc của địa phương - Hoạt động ngủ dao, tục ngữ, thích + Cho trẻ nghe nghe và kể câu nhạc không lời, chuyện trong chủ bài hát ru, dân đề ca... - Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai - Hoạt động học: giai điệu, lời ca, hát điệu, lời ca và thể Dạy hát: rõ lời và thể hiện hiện sắc thái, tình + Cháu vẽ ông 31 89 sắc thái của bài hát: cảm đúng với vùng mặt trời cháu vẽ ông mặt miền Vận động: trời, nắng sớm, + Nắng sớm mây và gió qua + Mây và gió giọng hát, nét mặt, - Hoạt động chơi: điệu bộ... + Trò chơi: Hãy - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp làm theo hiệu nhịp nhàng theo nhàng theo giai lệnh, Ai đoán 32 90 nhịp điệu các bài điệu, nhịp điệu của giỏi, Ai nhanh hát: nắng sớm, mây các bài hát, bản nhất. và gió với các hình nhạc + Biểu diễn âm thức( Vỗ tay theo - Sử dụng các nhạc nhịp, tiết tấu, múa) dụng cụ âm nhạc của dân tộc gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu. - Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn dụng 33 98 dụng cụ để gõ đệm cụ âm nhạc để gõ theo nhịp điệu, tiết đệm theo nhịp điệu tấu bài hát bài hát
  10. - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các - Hoạt động học: các nguyên vật liệu nguyện vật liệu tạo + Vẽ theo ý thích tạo hình để tạo ra hình, vật liệu trong - Hoạt động chơi: 34 91 sản phẩm thiên nhiên để tạo + Làm cái mũ ra sản phẩm (5E) - Trẻ biết vẽ phối - Sử dụng các kĩ + Góc nghệ thuật: hợp các nét thẳng, năng vẽ các nét Làm tranh các 35 92 xiên, ngang, cong thẳng, xiên, ngang, hiện tự nhiên từ tròn tạo thành bức cong tròn tạo nguyên vật liệu tranh có màu sắc và thành bức tranh có sẵn có: Lá cây, bố cục màu sắc và bố cục rơm rạ, hột hạt, - Trẻ biết xé, cắt - Sử dụng các kĩ đá sỏi, cát... theo đường thẳng, năng xé, cắt dán Vẽ, xé dán các đường cong... và theo đường thẳng, hiện tượng tự 36 93 dán thành sản phẩm đường cong và dán nhiên... có màu sắc và bố thành sản phẩm có - Quan sát nhận cục màu sắc và bố cục xét sản phẩm của mình và của bạn, - Trẻ biết nhận xét - Nhận xét sản nêu lên được ý các sản phẩm tạo phẩm tạo hình về tưởng. 37 96 hình về màu sắc, màu sắc, hình - Nhận xét và đặt đường nét, hình dáng, đường nét. tên cho sản phẩm dáng. của mình của bạn - Trẻ biết nói lên ý - Tự chọn dụng cụ, 38 99 tưởng và tạo ra các nguyên vật liệu để sản phẩm tạo hình tạo ra sản phẩm theo ý thích theo ý thích - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình 39 100 - Trẻ biết đặt tên - Đặt tên cho sản cho sản phẩm tạo phẩm của mình hình Tổng sô mục tiêu thực hiện trong chủ đề: 39
  11. *. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU. - Sưu tầm đồ dùng đồ chơi các hiện tượng tự nhiên - Tranh ảnh về một số loại hiện tượng tự nhiên - Sách báo, thơ, truyện một số hiện tượng tự nhiên - Giấy bút, hồ dán, kéo, hoạ báo, Ablum - Các loại sách báo, tạp chí cũ. - Giấy vẽ, bút, phẩm mầu, giấy màu. - Hồ dán, đất nặn, kéo. - Lô tô các loại về hiện tượng tự nhiên - Bộ đồ chơi xây dụng. bán hàng các hiện tượng tự nhiên DUYỆT CỦA BGH NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH