Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Thực vật. Tết và mùa xuân (GV: Vì Thị Trinh - Trường MN Thanh Hưng)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Thực vật. Tết và mùa xuân (GV: Vì Thị Trinh - Trường MN Thanh Hưng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_mau_giao_ghep_chu_de_thuc_vat_tet_va_mu.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp mẫu giáo ghép - Chủ đề: Thực vật. Tết và mùa xuân (GV: Vì Thị Trinh - Trường MN Thanh Hưng)
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ “ THỰC VẬT- TẾT VÀ MÙA XUÂN” Thời gian thực hiện: 5 tuần. Từ ngày 20/01 - 28/02/2025 STT Độ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục tuổi Chung Riêng ĐC BX 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ các - Tập các động tác - HĐH: Tập BTPT động tác trong bài tập phát triển các chung: 1 3 thể dục theo hướng nhóm cơ và hô + Hô hấp: Hít vào thở dẫn hấp: ra - HH: Hít vào thở ` Vỗ 2 tay ( Hái hoa, ngửi hoa) Trẻ thực hiện đúng, ra vào nhau thổi bóng bay đầy đủ, nhịp nhàng các ( Hái hoa, ngửi (Phía 2 4 + Tay: Đưa 2 tay lên động tác trong bài tập hoa, thổi nơ trước, cao, ra phía trước, thể dục theo hiệu lệnh - Tay: Đưa 2 tay phía sau sang 2 bên (kết hợp lên cao, ra phía trên đầu). quay cổ tay, kiễng Trẻ thực hiện đúng, trước, sang 2 bên + Nhảy chân). đủ, thuần thục các (kết hợp quay cổ lên đưa + Tay: Vỗ 2 tay vào động tác của bài thể tay, kiễng chân). một chân nhau (Phía trước, dục theo hiệu lệnh - Lưng, bụng, về phía phía sau trên đầu) hoặc theo nhịp bản lườn: trước, một - Lưng bụng lườn: nhạc/bài hát. Bắt đầu + Ngửa người ra chân về + Ngửa người ra sau và kết thúc động tác sau kết hợp tay sau kết hợp tay giơ lên đúng nhịp giơ lên cao, chân cao, chân bước sang bước sang phải, phải, sang trái. sang trái. + Nghiêng người + Nghiêng người 3 5 sang hai bên, kết hợp sang hai bên, kết tay chống hông, chân hợp tay chống bước sang phải, sang hông, chân bước trái sang phải, sang - Chân: Ngồi xổm, trái đứng lên. - Chân: Ngồi + Nhảy lên đưa một xổm, đứng lên. chân về phía trước, + Nhảy lên đưa một chân về sau một chân về phía trước, một chân về sau Trẻ có thể giữ được - Đi hết đoạn đường hẹp (3m - HĐH: Thể dục: 4 3 thăng bằng cơ thể khi x 0,2m). Đi trong đường
- thực hiện vận động: hẹp; đi trên ghế TD; - Đi hết đoạn đường Đi trên ván kê dốc hẹp (3m x 0,2m). TC: Dệt vải Trẻ có khả năng giữ - Bước đi liên tục trên ghế TCTV:Đường hẹp, được thăng bằng cơ thể dục . đi trên ghế, ván kê thể khi thực hiện vận dốc 5 4 động: - Bước đi liên tục trên ghế thể dục Trẻ giữ được thăng - Đi trên ván kê dốc bằng cơ thể khi thực hiện vận động: - Đi lên, xuống trên 6 5 ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. dục. Trẻ có thể hiện nhanh, - Bật về * HĐH: Thể dục: mạnh, khéo trong thực phía trước - BTTH: Bật về hiện bài tập: BTTH: - Bước lên, phía trước; bật liên 13 3 Bật về phía trước; Ném xuống bục tục về phía trước; xa bằng 1 tay cao 30cm. Bật liên tục qua các . Bật tại chỗ - Bước - Bật tại vòng - Ném xa lên xuống bục chỗ bằng 1 tay . Trẻ thể hiện nhanh, - Bật liên - Bật tại chỗ; Bật mạnh, khéo trong thực tục về phía qua vật cản từ 10- hiện bài tập: BTTH: trước 20 cm Bật liên tục về phía - Trèo lên, TC: chuyền bóng trước Ném xa bằng 1 xuống 5 - Bước lên, xuống 14 4 tay. Bật nhảy từ trên gióng bục;Trèo lên xuống cao xuống 30-35 cm; thang 5,7 gióng thang Trèo lên xuống 5 -7 - Bật nhảy TCTV:Bước gióng thang từ trên cao lên,Trèo lên, gióng xuống 30- thang 35 cm TC: Kéo co Trẻ thể hiện nhanh, - Bật liên mạnh, khéo trong thực tục qua các hiện bài tập: BTTH: - vòng 15 5 - Bật liên tục qua các - Trèo lên vòng - Ném xa bằng 1 xuống 7 tay. Bật nhảy từ trên gióng
- cao xuống (40-45cm); thang Trèo lên xuống 5 -7 - Bật nhảy gióng thang từ trên cao xuống (40- 45) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết tránh một số - Nhận biết sự liên quan giữa HĐ ăn, ngủ, vệ sinh: hành động nguy hiểm ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, Xem tranh, trò khi được nhắc nhở: sâu răng, suy dinh dưỡng béo chuyện với trẻ khi ` Không cười đùa phì ) ốm không tự ý uống 49 3 trong khi ăn, uống + Lựa chọn các loại thực phẩm thuốc; không ăn thức hoặc khi ăn các loại cần thiết cho cơ thể. ăn có mùi ôi; ăn lá, quả có hạt... quả lạ dễ bị ngộ độc; ` Không tự lấy thuốc nhắc nhở người thân uống. Trẻ biết một số hành không uống rượu, động nguy hiểm và bia, cà phê, hút thuốc phòng tránh khi được lá không tốt cho sức nhắc nhở:` khoẻ. - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại 50 4 quả có hạt... - Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.` Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt - Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: 51 5 + Không tự ý uống thuốc. + Ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá
- không tốt cho sức khoẻ.. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức Khám khá khoa học Trẻ quan tâm, hứng - Sự thay đổi trong sinh hoạt - HĐC: thú với các sự vật, của con người cây theo mùa. TC: Bốn mùa hiện tượng gần gũi, - Một số hiện tượng thời tiết + Trải nghiệm: 55 3 như chăm chú quan thay đổi theo mùa và thứ tự Dấu hiệu chuyển sát sự vật, hiện tượng; các mùa mùa hay đặt câu hỏi về đối -TCM: Ai nhanh tượng. hơn Trẻ quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô 60 4 giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại rụng lá? Tại sao tết lại gói bánh chưng?.... - Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: 65 5 Tại sao mùa đông cây lại dụng hết lá? cây phát triển được là nhờ gì? Tại sao tết lại gói bánh chưng và trang trí hoa đào?... Trẻ có khả năng sử - Đặc điểm nổi bật và ích lợi - HĐHọc: dụng các giác quan để của các loại cây, hoa, quả, rau + Tìm hiểu hoa xem xét, tìm hiểu đối - Chấp hành quy định giao hồng ( Steam) tượng: nhìn, nghe, thông trong dịp tết: Đi chợ - Chấp hành quy 56 3 sờ,.. để nhận ra đặc mua hàng tết, xe chở cây hoa định giao thông điểm nổi bật của một đào, quất, hàng hóa, đi chúc trong dịp tết: Đi số loại cây, hoa, quả, tết chợ mua hàng tết, rau xe chở cây hoa
- Trẻ có thể làm thử đào, quất, hàng nghiệm đơn giản với hóa, đi chúc tết sự giúp đỡ của người - Hoạt động chơi : 57 lớn để quan sát, tim Quan sát nhận xét hiểu về một số loại đặc điểm, quá cây, hoa... quen thuộc. trình phát triển Trẻ có khả năng phối ` Đặc điểm nổi của cây; điều kiện hợp các giác quan để bật và ích lợi sống của một số - Đặc điểm xem xét sự vật, hiện của con vật, cây, loại cây, hoa. bên ngoài 61 tượng như kết hợp hoa, quả quen + Ảnh hưởng của của con vật nhìn, sờ,...để tìm hiểu thuộc. thiên tai đối với gần gũi. đặc điểm của các loại ` So sánh sự thực vật: không - So sánh sự 4 cay, hoa, quả.... khác nhau và phát triển được, khác nhau Trẻ có khả năng làm giống nhau (của nhiều loại sâu và giống thử nghiệm và sử 2/một số) cây, bệnh. nhau của 2 dụng công cụ đơn hoa quả. + Ích lợi của thực 62 loại cây, giản để quan sát, so - Quan sát, phán vật đối với phòng hoa, quả sánh, dự đoán về các đoán mối liên hệ chống thiên tai: loại cây, hoa, quả đơn giản giữa giữ nước chống - Trẻ có khả năng phối cây với môi sạt lở đất, điều hợp các giác quan để trường sống, hòa không khí quan sát, xem xét và BĐKH và thiên bảo vệ môi thảo luận về sự vật, tai. trường - Quá trình hiện tượng như sử + Ảnh hưởng Trải nghiệm: phát triển 66 dụng các giác quan của thiên tai đối + Trái cây nổi. của cây; khác nhau để xem xét với thực vật: + Quả nào nặng điều kiện lá, hoa, quả... và thảo không phát triển hơn sống của luận về đặc điểm của được, nhiều loại + Bổ và bày qủa một số loại đối tượng trong chủ sâu bệnh. Bầy mâm ngũ 5 cây. đề. + Ích lợi của quả; Dấu hiệu - Không khí - Trẻ có khả năng làm thực vật đối với chuyển mùa; các nguồn thử nghiệm và sử phòng chống Nhặt rau; Phân ánh sáng và dụng công cụ đơn thiên tai: giữ loại các loại ra. sự cần thiết giản để quan sát, so nước chống sạt -Thí nghiệm: Tờ của nó đối 67 sánh, dự đoán, nhận lở đất, điều hòa giấy biết bay. với cây. xét và thảo luận. không khí bảo vệ môi trường. - Ích lợi của nước với cây. Trẻ có thể thu thập - Ích lợi của - Hoạt động chơi: 58 3 thông tin về đối tượng nước với cây. Góc sách truyện; bằng nhiều cách khác chơi ngoài trời.
- nhau có sự gợi mở Trẻ xem sách của cô giáo như xem tranh ảnh để thu sách, tranh ảnh và trò thập thông tin về chuyện về đối tượng. thế giới thực vật, Trẻ có khả năng thu tết và mùa xuân. thập thông tin về đối tượng bằng nhiều 63 4 cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện. - Trẻ có khả năng thu - Quan sát, thập thông tin về thế phán đoán giới thực vật, tết và mối liên hệ mùa xuân bằng nhiều đơn giản 68 5 cách khác nhau: xem giữa cây với sách tranh ảnh, băng môi trường hình, trò chuyện và sống. thảo luận. Trẻ có khả năng nhận - Đặc điểm ích lợi và tác hại của - HĐHọc: xét, thảo luận về đặc cây hoa quả + Một số loại quả. 64 4 điểm, sự khác nhau, - TCTV: Qủa giống nhau của các xoài, quả na, quả loại cây, rau, hoa, quả bưởi Trẻ có khả năng nhận - TC: Chọn hoa. xét, thảo luận về đặc + Một số loại rau; 69 5 điểm, sự khác nhau, - TCTV: Lúa ngô, giống nhau của các su hào, bắp cải loại cây, rau, hoa, quả - HĐ chơi ngoài Trẻ có thể phân loại - Phân loại cây, hoa, quả theo 1- trời: quan sát nhận 70 3 các loại quả theo một 2 dấu hiệu. xét, phân loại các dấu hiệu nổi bật. loại cây, hoa, rau, Trẻ có khả năng phân quả. loại các loại quả theo 71 4 một hoặc hai dấu hiệu. - Trẻ có khả năng - Phân loại cây, hoa, quả theo 2 phân loại các loại quả - 3 dấu hiệu. 72 5 theo những dấu hiệu - Đặc điểm ích lợi và tác hại của khác nhau. cây hoa quả Trẻ có thể sử dụng 76 4 cách thức thích hợp
- để giải quyết vấn đề đơn giản Trẻ có thể giải quyết vấn đề đơn giản bằng 77 5 các cách khác nhau trong chủ đề: Tết và mùa xuân. Trẻ có khả năng thể - Thể hiện vai chơi trong các - HĐ chơi: hiện một số điều hoạt động chơi, hoạt động âm + Gia đình nấu ăn, quan sát được trong nhạc và tạo hình du xuân; hội chợ 78 3 chủ đề Thực vật- tết tết. và mùa xuân qua hoạt + Tô màu, vẽ làm động chơi, âm nhạc sách về các loại và tạo hình. cây hoa, rau, quả Trẻ có khả năng thể + Xây công viên hiện một số hiểu biết cây xanh, xây chợ về đối tượng trong tết 79 4 chủ đề Thực vật- tết + Hát các bài hát và mùa xuân qua hoạt trong chủ đề thực động chơi, âm nhạc vật - tết và mùa và tạo hình. xuân. - Trẻ có khả năng thể hiện hiểu biết về đối tượng trong chủ đề 80 5 Thực vật- tết và mùa xuân qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có thể đếm trên - Đếm trên đối tượng trong - HĐ học: Củng cố 82 3 các đối tượng giống phạm vi 5 các nhóm có số nhau và đếm đến 5 lượng trong phạm Trẻ có khả năng đếm Đếm trên đối tượng trong vi 5, 9. NB số 5, 9, 85 trên đối tượng trong phạm vi 9 và đếm theo khả TCTV: Hoa sen, phạm vi 9. năng. Biểu thị, tương 4 Trẻ nhận biết các chữ ứng số tư 1 - 5 sử dụng - HĐC: số thứ tự từ 90 các số đó để chỉ số 1-5, 1-9. lượng, số thứ tự. Trẻ có khả năngđếm - Các chữ số, số lượng và số 88 5 trên đối tượng trong thứ tự trong phạm vi 9
- phạm vi 9 và đếm theo khả năng. Trẻ nhận biết các chữ số tư 5 - 9 sử dụng 91 các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ có khả năng gộp - Gộp /tách 1 nhóm có 5 đối * Hoạt động học: và đếm hai nhóm đối tượng thành hai phần và đếm. - Tách, gộp nhóm 92 tượng cùng loại có có 5,9 đối tượng tổng trong phạm vi 5. thành 2 phần theo 3 Trẻ có khả năng tách các cách khác nhau một nhóm đối tượng 93 có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm. Trẻ có khả năng gộp hai nhóm đối tượng 94 có số lượng trong phạm vi 5, đếm và 4 nói kết quả. Trẻ có khả năng tách tách một nhóm đối 95 tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ có khả năng gộp - Gộp/tách các nhóm có đối các nhóm đối tượng tượng bằng các cách khác 96 trong phạm vi 9 và nhau và đếm. đếm. 5 Trẻ có khả năng tách một nhóm đối tượng 97 trong phạm vi 9 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. Trẻ có thể so sánh 2 * HĐ học: đối tượng về kích -So sánh dài hơn, - So sánh 2 đối tượng về kích 105 3 thước và nói được ngắn hơn;Đo độ thước các từ: Dài hơn/ngắn dài 1 vật bằng một hơn; bằng nhau. đơn vị đo; các đơn Trẻ có thể sử dụng - Đo độ dài một vật bằng một vị đo khác nhau 106 4 được dụng cụ để đo đơn vị đo so sánh và diễn đạt - So sánh dài hơn, độ dài, dung tích của kết quả. ngắn hơn; Đo độ
- 2 đối tượng, nói kết dài 1 vật bằng một quả đo và so sánh. đơn vị đo ; Đo độ - Đo độ dài 1 vật bằng các đơn dài các vật bằng vị đo khác nhau một đơn vị đo nào Trẻ có thể sử dụng - Đo độ dài các vật, so sánh và đó so sánh và diễn được một số dụng cụ 107 5 diễn đạt kết quả đo đạt kết quả đo. để đo, đong và so - Cất đồ dùng đúng nơi quy - HĐLĐ - Vệ sinh: sánh, nói kết quả. định. Cất đồ dùng đúng nơi quy định. C) Khám phá xã hội 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể hiểu nghĩa - Hiểu các từ chỉ tên gọi cây, HĐ Chơi: 145 3 từ khái quát gần gũi; hoa, quả..., gần gũi, quen TCM: Chọn hoa. , hoa, quả... tuhuộc Chọn rau Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, 146 4 khái quát: Rau, quả, tính chất, công cụ và các từ ... biểu cảm. Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ khái quát, từ trái 147 5 khái quát: Thực vật nghĩa. Trẻ có thể sử dụng - HĐH: KPKH: được các từ thông Tìm hiểu về một số dụng chỉ sự vật, hoạt loại hoa, quả, rau; 152 3 động của chủ đề Trẻ xem các đồ Thực vật – Tết và dùng, tranh, ảnh và mùa xuân kể lại... Trẻ có khả năng sử TCM: Thi nói dụng được các từ chỉ nhanh. sự vật, hoạt động, 154 4 - Sử dụng các từ biểu cảm, hình Hãy nói nhanh đặc điểm của chủ đề tượng. Thực vật – Tết và - Trả lời các câu hỏi về mùa xuân nguyên nhân, so sánh: tại sao? - Trẻ có khả năng sử có gì giống nhau? có gì khác dụng các từ chỉ sự vật, nhau? do đâu mà có? hoạt động, đặc điểm, phù hợp với ngữ cảnh của chủ đề 155 5 Thực vât -Tết và mùa xuân: Cành đào này để trang trí ngày tết; mâm ngũ quả có 5 loại quả. - Trẻ người dân tộc
- thiểu số sử dụng đúng từ ngữ và câu bằng Tiếng Việt trong giao tiếp hằng ngày. Trẻ có thể sử dụng * HĐ Học: được câu đơn, câu + Tìm hiểu một số 157 3 ghép về chủ đề Thực loại hoa, quả, rau. vật – Tết và mùa - HĐ Chơi: Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và xuân Chọn hoa, chọn hiểu biết của bản thân bằng Trẻ có thể sử dụng rau... các câu đơn (câu đơn mở được các loại câu rộng: câu đơn ghép) đơn, câu ghép, câu 158 4 khẳng định, câu phủ đinh về chủ đề Thực vật – Tết và mùa xuân - Trẻ có khả năng dùng được câu đơn, - Sử dụng các câu đơn, câu câu ghép, câu khẳng ghép khác nhau 159 5 định, câu phủ định, - Nghe hiểu nội dung các câu câu mệnh lệnh của đơn, câu mở rộng, câu phức chủ đề Thực vât -Tết và mùa xuân. 163 3 Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ: Cây dừa thơ, cao dao, đồng Đồng dao: Lúa ngô - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, 164 4 dao về chủ đề Thực là cô đậu nành. tục ngữ, hò vè về chủ đề Thực vật – Tết và mùa HĐC: Nghe kể vật- tết và mùa xuân. xuân chuyện: Sự tích - Xem các tập phim tôi yêu - Trẻ có khả năng bánh chưng bánh Việt Nam đọc biểu cảm bài thơ, dày. đồng dao, ca dao - Xem các tập phim 165 5 về chủ đề thực vật - tôi yêu Việt Nam Tết và mùa xuân - Xem tranh chuyện Ebook Trẻ biết sử dụng các - Hoạt động chơi: 177 3 từ: "Vâng ạ" "Dạ"; + Góc bán hàng: "Thưa"...trong giao ti - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ mua – bán trẻ sử Trẻ biết sử dụng các phép. dụng các từ: cảm 178 4 từ như mời cô, mời ơn, xin lỗi, xin bạn, cảm ơn, xin lỗi phép, thưa, dạ,
- trong giao tiếp. vâng Trẻ biết sử dụng các từ: " cảm ơn"; "Xin lỗi"; "Xin phép"; " Thưa"; "Dạ"; " - Sử dụng một số từ trong câu 179 5 Vâng"...phù hợp với xã giao đơn giản để giao tiếp tình huống: Nhận lì xì với bạn bè và người lớn hơn. bằng 2 tay và nói cảm ơn, xin phép đi chơi * Làm quen với việc đọc viết Trẻ biết cầm sách - HĐ chơi: đúng chiều và giở Trẻ xem sách - Làm quen với cách đọc tiếng từng trang để xem truyện về chủ đề 182 4 việt. tranh ảnh. "Đọc" và đọc. + Hướng đọc viết: Từ trái sang sách theo tranh minh - HĐ học: Tập phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. họa ("Đọc vẹt") tô + Hướng viết của các nét chữ, đọc, - Trẻ có khả năng b,d,đ ngắt nghỉ sau các dấu. cách “đọc sách” từ - Phân biệt phần mở đầu kết thúc 184 5 trái sang phải, từ trên của sách xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách. Trẻ có thể nhìn vào - HĐH: Kể tranh minh họa và - Mô tả sự vật hiện tượng tranh chuyện : Quả 185 3 gọi tên nhân vật ảnh có sự giúp đỡ bầu tiên trong tranh. TCTV: Hiền Trẻ có thể mô tả lành, độc ác, - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh 186 4 hành động của các khổng lồ ảnh. nhân vật trong tranh. - HĐ chơi: Trẻ có khả năng kể Kể chuyện theo truyện theo tranh tranh về ngày 187 - Kể truyện theo đồ vật, theo tranh. minh họa và kinh tết, mùa xuân nghiệm của bản thân. - Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ cái b,d,đ. l, - Hoạt động các chữ b,d,đ; l, n,m n,m học (Steam) 5 trong bảng chữ cái - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, Làm quen chữ tiếng việt. phụ âm cuối gần giống nhau và các cái b,d,đ; l, 192 thanh điệu. n,m - Hoạt động chơi: cho trẻ tìm chữ cái
- b,d,đ; l, n,m quanh lớp. - Trẻ có khả năng tô, - Tập tô, tập đồ các nét chữ b,d,đ - Hoạt động đồ các nét chữ b,d,đ; - Giữ gìn sách vở. học: Tập tô, tập 193 l, n,m đồ các nét chữ b,d,đ; l, n,m 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ biết một vài cảnh - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ -HĐH: đẹp, lễ hội và một vài hội của ngày tết cổ truyền. +Trò chuyện về tết nét văn hóa truyền và mùa xuân. 222 4 thống (Trang phục, - Trang phục truyền thống của TCTV: Thời tiết, món ăn..) của quê dân tộc giao thừa, lì xì hương, đất nước. - HĐC:Trải Trẻ biết một vài cảnh nghiệm: đẹp, lễ hội và một + Bày mâm quả vài nét văn hóa + Làm dây xúc 223 5 truyền thống (Trang xích , hoa trang trí phục, món ăn..) của tết quê hương, đất nước 227 3 Trẻ biết chào hỏi và Cử chỉ, lời nói, lễ phép (Chào - Rèn kỹ năng nói lời cảm ơn, xin hỏi, cảm ơn). sống: Cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc - Chú ý lắng nghe, quan tâm lỗi, chào hỏi. nhở. chia sẻ đến mọi người. 228 4 Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi 229 5 lễ phép 230 3 - Trẻ chú ý nghe khi 231 4 cô, bạn nói - Trẻ chú ý nghe khi 232 5 cô, bạn nói, không ngắt lời người khác. Trẻ thích quan sát và - HĐCNT: Chăm 239 3 chăm sóc các loại sóc và bảo vệ cây cây, hoa, rau... - Chăm sóc và bảo vệ cây 240 4 Trẻ thích chăm sóc các loại cây, hoa 241 5 quen thuộc. Trẻ không bẻ cành, - HĐ ăn ngủ vệ 242 4 ngắt hoa. - Giữ gìn vệ sinh môi trường sinh Trẻ biết nhắc nhở - Nhận xét và tỏ thái độ với Nhận xét và tỏ 243 5 người khác giữ gìn hành vi- Nhận xét và tỏ thái thái độ với hành
- vệ sinh môi trường độ với hành vi “đúng”-“sai”, vi “đúng”-“sai”, (không vứt rác bừa “tốt” - “xấu” về môi trường “tốt” - “xấu” về bãi, bẻ cành, ngắt môi trường. hoa 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, vỗ - HĐH: tay, nói lên cảm nhận Nghe hát bài Lý cây của mình khi nghe bông (Đa văn hóa) 249 3 các âm thanh gợi Hoa thơm bướm cảm và ngắm nhìn vẻ lượn. đẹp nổi bật trong chủ Hoa trong vườn; đề tết và mùa xuân Em yêu cây xanh, Trẻ vui sướng, vỗ Mùa xuân tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng - Nghe và nhận ra sắc thái các từ gợi cảm nói (vui, buồn, tình cảm tha thiết) lên cảm nhận của 250 4 của các bài hát, bản nhạc. mình khi nghe các - Yêu thiên nhiên, gần gũi với âm thanh gợi cảm và thiên nhiên. ngắm nhìn vẻ đẹp trong chủ đề tết và mùa xuân - Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc 251 5 của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các bài hát, bản nhạc trong chủ đề tết và mùa xuân. Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, - Nghe và nhận nhún nhảy, lắc lư biết các thể loại 252 3 theo bài hát, bản âm nhạc khác nhạc. thích nghe đọc nhau (nhạc thơ, ca dao, đồng thiếu nhi, dân dao, tục ngữ; thích ca, nhạc cổ
- nghe kể câu chuyện điển). trong chủ đề tết và mùa xuân.. Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc. thích 253 4 nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện trong chủ đề tết và mùa xuân.. - Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nghe và hưởng ứng nhận ra/ cảm xúc (hát theo, nhận biết các nhún nhảy, lắc lư, thể thể loại âm hiện động tác minh nhạc khác 254 5 họa phù hợp ) theo nhau (nhạc bài hát, bản nhạc thiếu nhi, trong chủ đề tết và dân ca/ 5T: mùa xuân... nhạc cổ điển) Trẻ có khả năng hát HĐ Học: tự nhiên, hát được - Hát đúng giai điệu, lời ca bài NDTT: Nghe: Lý 255 3 giai điệu bài hát quen hát. cây bông thuộc. ( Đa văn hoá) Trẻ có khả năng hát NDKH: Hát: Mùa đúng giai điệu, lời ca, xuân hát rõ lời bài hát mùa TC: Ai nhanh nhất 256 4 xuân và thể hiện sắc thái của bài hát qua - Hát đúng giai điệu, lời ca và giọng hát, nét mặt, thể hiện sắc thái, tình cảm của điệu bộ... bài hát trong chủ đề: Thực vật- - Trẻ có khả năng hát tết và mùa xuân. đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình 257 5 cảm của bài hát Mùa xuân qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ.
- Trẻ có thể vận động Vận động - HĐ Học: theo nhịp điệu bài hát đơn giản VĐ VTTLC bài: Em yêu cây xanh; Hoa theo nhịp Em yêu cây xanh; 258 3 kết trái. điệu của các Hoa kết trái bài hát, bản TCTV: Vỗ tay theo -Vận động nhịp nhạc. lời ca, kết trái Trẻ có khả năng vận nhàng theo giai động nhịp nhàng theo điệu, nhịp điệu 259 4 nhịp điệu các bài hát của bài hát, bản Em yêu cây xanh; Hoa nhạc. kết trái. - Sử dụng các - Trẻ có khả năng vận dụng cụ gõ - Vận động động nhịp nhàng phù đệm theo nhịp nhàng hợp với sắc thái, nhịp phách, nhịp; theo giai điệu bài hát, bản tiết tấu điệu, nhịp 260 5 nhạc với các hình điệu và thể thức vỗ tay theo lời hiện sắc thái ca bài Em yêu cây phù hợp với xanh; Hoa kết trái. các bài hát, bản nhạc. Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên - HĐH: cảm nhận của mình Vẽ vườn cây ăn quả trước vẻ đẹp nổi bật (ĐT) (về màu sắc, hình Nặn các loại quả 266 3 dáng ) của các tác (ĐT) - Thể hiện thái độ, phẩm tạo hình của các Xé dán hoa ( ĐT) tình cảm khi ngắm nhìn vẻ đẹp tác phẩm: Vườn cây của tác phẩm nghệ thuật: Vườn ăn quả; cây ăn quả; Nặn các loại quả Nặn các loại quả. Xé dán hoa Xé dán hoa Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình trước vẻ đẹp nổi 267 4 bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình của các tác phẩm: Vườn cây ăn quả;
- Nặn các loại quả Xé dán hoa - Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố 268 5 cục...) của các tác phẩm: Vườn cây ăn quả; Nặn các loại quả Xé dán hoa Trẻ có thể sử dụng - HĐ chơi ngoài - Sử dụng các nguyên vật liệu các nguyên vật liệu trời: Chơi với lá tạo hình để tạo ra các sản 269 3 tạo hình để tạo ra các cây, lạt, rơm, cát phẩm về chủ đề về chủ đề Tết loại cây, hoa, quả sự sỏi, bèo tây, để và mùa xuân gợi ý. tạo ra các sản - Trẻ có khả năng phẩm về chủ đề - Phối hợp các nguyên vật liệu phối hợp các nguyên Tết và mùa xuân. tạo hình, vật liệu trong thiên vật liệu tạo hình để - Trải nghiệm: Pha 270 4 nhiên để tạo ra các sản phẩm tạo ra sản phẩm về màu về chủ đề về chủ đề Tết và chủ đề Thực vật- tết mùa xuân và mùa xuân.. - Trẻ có khả năng - Lựa chọn, phối hợp các phối hợp và lựa chọn nguyên vật liệu tạo hình, vật các nguyên vật liệu liệu trong thiên nhiên, phế liệu tạo hình, vật liệu để tạo ra các sản phẩm. về chủ 271 5 thiên nhiên để tạo ra đề Tết và mùa xuân sản phẩm về chủ đề Thực vật- tết và mùa xuân.. Trẻ có thể vẽ các nét - Sử dụng một số kỹ năng vẽ - HĐ học: Vẽ vườn thẳng, xiên, ngang để tạo ra tranh cây ăn quả đơn cây ăn quả (ĐT) 272 3 tạo thành bức tranh giản. “Cây ăn quả” đơn giản. Trẻ có khả năng vẽ - Sử dụng các kỹ năng vẽ để phối hợp được các tạo ra có mầu sắc, tranh cây 273 4 nét xiên, ngang, cong ăn quả có màu khích thước, tròn tạo thành bức hình dáng/ đường nét. tranh vẽ “cây ăn quả”
- có mầu sắc và bố cục. - Trẻ có khả năng - Phối kết hợp các kỹ năng vẽ phối hợp các kĩ năng để tạo thành ra bức tranh vườn vẽ để tạo thành bức cây ăn quả có màu sắc, kích 274 5 tranh "vườn cây ăn thước/hình dáng/ đường nét và quả" có màu sắc hài bố cục. hoà, bố cục cân đối. - Giữ gìn sản phẩm của mình làm xong. Trẻ có thể xé theo - Sử dụng một số kỹ năng dán - HĐ học: dải, xé vụn và dán để tạo ra bức tranh đơn giản. "Xé dán hoa " 275 3 bức tranh hoa đơn (ĐT) giản. Trẻ có khả năng xé, - Sử dụng các kỹ năng cắt dán cắt theo đường thẳng, để tạo ra bức tranh về hoa có 276 4 đường cong,và dán mầu sắc, khích thước, hình thành bức tranh hoa dáng/ đường nét. có mầu sắc, bố cục. - Trẻ có khả năng - Phối kết hợp các kỹ năng cắt, phối hợp các kĩ năng xé dán để tạo ra sản phẩm có cắt, xé dán để tạo màu sắc, kích thước/hình dáng/ 277 5 thành bức tranh "Xé đường nét và bố cục. dán hoa" có màu sắc - Tiết kiệm giấy khi sử dụng; hài hoà, bố cục cân sắp xếp đồ dùng gọn gàng. đối. Trẻ có khả năng lăn - HĐ học: Nặn các dọc, xoay tròn, ấn loại quả (ĐT) dẹp đất nặn để tạo - Sử dụng một số kỹ năng nặn 278 3 thành các sản phẩm để tạo ra quả đơn giản. có 1 khối hoặc 2 khối. Trẻ có khả năng làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, - Sử dụng các kỹ năng nặn để vuốt nhọn, uốn cong tạo ra các loại quả có màu sắc, 279 4 đất nặn thành sản khích thước, hình dáng/ đường phẩm có nhiều chi nét. tiết - Trẻ có khả năng - Phối kết hợp các kỹ năng nặn phối hợp các kĩ năng để tạo thành ra sản phẩm có 280 5 nặn để tạo thành sản màu sắc, kích thước/hình dáng phẩm " các loại quả" về các loại quả.
- có bố cục cân đối. Trẻ có khả năng nhận - HĐ học: 284 3 xét được các sản phẩm Vẽ vườn cây ăn tạo hình. quả Trẻ có khả năng nhận Xé dán hoa xét được các bức - Nhận xét sản phẩm tạo hình Nặn các loại quả tranh: Xé dán đàn cá, 285 4 về màu sắc, hình dáng/ đường nặn các con vật về mầu sắc, đường nét, hình nét và bố cục. dáng. - Trẻ có khả năng nhận xét các sản phẩm 286 5 tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục Trẻ có thể tạo ra các 287 3 sản phẩm tạo hình theo ý thích. 288 4 - Trẻ có khả năng nói - HĐ học: lên ý tưởng và tạo ra Vẽ vườn cây ăn - Nói lên ý tưởng tạo hình của các sản phẩm tạo quả 289 5 mình. hình theo ý thích. Xé dán hoa Nặn các loại quả Tổng: 115 MT ( Trong đó: Bé: 33 MT; Nhỡ: 40 MT; Lớn: 42 MT) NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH XÁC NHẬN CỦA BGH Phạm Thị Hà

