Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 (GV: Mào Thị Thơ - Trường MN Xã Thanh Chăn)

pdf 21 trang Nhật Hạ 15/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 (GV: Mào Thị Thơ - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_mam_nam_hoc_2024_2025_gv_mao_th.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 (GV: Mào Thị Thơ - Trường MN Xã Thanh Chăn)

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI B NĂM HỌC: 2024-2025 1. Căn cứ xây dựng kế hoạch - Căn cứ vào chương trình giáo dục nhà trường năm học 2024-2025 được ban hành theo quyết định số: 151/QĐ-MNTC ngày 28 tháng 8 năm 2024; - Căn cứ số 2316/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2024 về việc ban hành kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với GDNB, GDPT và GD thường xuyên trên địa bàn huyện Điện Biên. - Căn cứ vào điều kiện thực tế về cơ sở vật chất đồ dùng đồ chơi và trình độ học sinh của lớp mẫu giáo 3-4 tuổi B. 2. Phương pháp giáo dục - Phương pháp thực hành, trải nghiệm - Phương pháp trực quan - minh họa (quan sát, làm mẫu, minh họa) - Phương pháp dùng lời nói - Phương pháp giáo dục bằng tình cảm và khích lệ - Phương pháp nêu gương - đánh giá - Ứng dụng phương pháp giáo dục STEM/STEAM 3. KHGD năm học 2024-2025 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Chiều cao cân nặng 1 Trẻ khỏe mạnh cận nặng - Cân nặng của trẻ: và chiều cao phát triển + Trẻ trai: đạt 12,7 – 21,2 kg 9 bình thường theo lứa + Trẻ gái: đạt 12,3 – 21,5 kg. tuổi - Chiều cao của trẻ: + Trẻ trai: đạt 94,9 – 111,7 cm. + Trẻ gái: đạt 94,1 – 111,3 cm 2. Phát triển vận động 2 - Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: Hít vào thở ra, Gà gáy, thổi động tác (hô hấp, tay, nơ bay, thổi bóng.... Lưng, bụng, lườn, chân) - Tay: 1,2,3,4,5 trong bài thể dục theo + Gà vỗ cánh. 6,7,8,9 hướng dẫn. + Tay thay nhau đưa ra trước, ra sau. + Tay cầm gậy ( Bóng, vòng): Đưa gậy lên cao, hạ xuống ngang ngực.
  2. 2 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên, hạ xuống. + Hai tay đưa sang ngang, đưa lên cao, hạ xuống. + Hai cánh tay đánh xoay tròn trước ngực đưa lên cao, hạ xuống. + Co và duỗi tay hạ xuống. + Hai tay đưa trước, bắt chéo 2 tay trước ngực, hạ xuống + Hai tay đánh chéo nhau về phía trước và ra sau. + Từng tay đưa lên cao, hai tay dang ngang. - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Gà mổ thóc. + Ngồi xổm đứng lên. + 2 tay cầm gậy (bóng ,vòng) nghiêng người sang trái, nghiêng người sang phải. + Cúi xuống đặt gậy (bóng ,vòng) xuống đất, đứng thẳng lên vỗ tay 3 cái. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. + Đứng cúi người về trước ngả người ra sau. + Đứng nghiêng người sang bên kết hợp tay đưa cao. + Đứng nghiêng người sang bên kết hợp tay đặt sau gáy. - Chân: + Gà tìm giun.
  3. 3 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề + Bước lên phía trước, bước sang ngang + Từng chân đưa lên phía trước, ra sau, sang ngang. + Ngồi xổm, đứng lên + Đứng khụy gối + Bật tại chỗ. + Gà bay + Bật tách - chụm chân tại chỗ + Bật lên trước, lùi lại, sang bên + Đứng nâng cao chân gập gối + Co duỗi chân 3 - Trẻ có khả năng giữ + Đi trong đường hẹp ( 3m x 0,2m) được thăng bằng cơ thể + Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát khi thực hiện vận động: + Đi kiễng gót liên tục 3m 1,2,4,9 + Đi hết đoạn đường hẹp ( 3m x 0,2m) + Đi kiễng gót liên tục 3m 4 - Trẻ có khả năng kiểm soát được vận động khi: + Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. + Đi/ chạy thay đổi tốc + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu 3,5,6,7 độ theo đúng hiệu lệnh. lệnh. + Đi/chạy liên tục trong + Đi thay đổi hướng theo đường dích đường dích dắc ( 3- 4 dắc. điểm dích dắc không + Chạy thay đổi hướng theo đường chệch ra ngoài). dích dắc. 5 - Trẻ biết phối hợp tay + Tung bóng cho cô – mắt trong vận động: + Bắt và tung bóng với cô bằng hai + Tung, lăn, bắt bóng tay với cô, bắt được 3 lần + Đập bắt bóng với cô. liền không rơi bóng( + Đập bắt bóng tại chỗ (3 lần liền) Khoảng cách 2,5cm). + Chuyền bóng 2 bên theo hàng 1,3,4,5,6 Chuyền bóng 2 bên. ngang ,7,9
  4. 4 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề + Tự đập - bắt bóng + Chuyền bóng 2 bên theo hàng dọc. được 3 lần liền (đường + Lăn bóng với cô. kình bóng 18 cm). 6 - Trẻ biết thể hiện + Chạy được liên tục 12 - 15m theo nhanh, mạnh, khéo hướng thẳng trong thực hiện bài tập + Ném trúng đích ngang bằng 1 tay. tổng hợp: Chạy, ném, + Ném xa bằng 1 tay. bò, trườn, bật, bước + Ném xa bằng 2 tay. + Chạy được liên tục + Bò theo hướng thẳng. 12-15m theo hướng + Trườn theo hướng thẳng. 1,2,3,4,5 thẳng. Bò, trườn theo + Bò theo đường dích dắc. ,6,7,8,9 hướng thẳng, dích dắc, + Bò thấp chui qua cổng. qua cổng, đường hẹp + Bò trong đường hẹp Bật tại chỗ, bật xa, bước + Trườn chui qua cổng. lên xuống bục cao 30- + Trườn về phía trước. 40cm + Trườn theo đường dích dắc + Ném trúng đích nằm + Bật tiến về phía trước. ngang ( xa 1,5m). Ném + Bật tại chỗ. xa bằng 1,2 tay. + Bật xa 20- 25cm.) + Bước lên bật xuống bục cao 30cm - Trẻ biết thực hiện - Xoay tròn cổ tay vào nhau 1, 2,3 được các vận động: - Quay ngón tay, cổ tay. 4,5,6 + Xoay tròn cổ tay. - Cuộn cổ tay 7, 8,9 7 + Gập, đan ngón tay vào - Gập, đan ngón tay vào nhau nhau. - Đan nan tre, giấy + Cuộn, quay, tết, đan - Tết rơm, tóc, len - Trẻ biết phối hợp cử - Sử dụng bút: Vẽ được hình tròn động bàn tay, ngón tay theo mẫu trong một số hoạt động: 2,3,4,5,6 8 + Vẽ được hình tròn - Tô vẽ nguệch ngoạc ,7,8,9 theo mẫu - Sử dụng kéo bằng một tay + Xé, cắt thẳng được - Cắt thẳng được một đoạn 10 cm.
  5. 5 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề một đoạn 10 cm. - Xé dán giấy. + Xếp chồng được 8 - - Xếp chồng được các hình khối khác 10 khối không đổ. nhau + Tự cài, cởi cúc. - Tự cài, cởi cúc... 3. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 9 - Trẻ biết nói tên một số - Nhận biết một số thực phẩm và thực phẩm quen thuộc món ăn quen thuộc của địa phương: khi nhìn vật thật hoặc thịt lợn, thịt bò, cá nướng, trứng, rau 1,2 tranh ảnh: Thịt, cá, ngót... trứng, sữa, rau ) 10 - Trẻ biết tên một số - Nhận biết các bữa ăn trong ngày: món ăn hàng ngày của Trứng rán, cá nướng, cá kho, thịt rim 5,6 địa phương: Trứng rán, cà chua, thịt rim đậu, cá sốt cà chua... cá nướng, cá kho 11 - Trẻ biết ăn để lớn lên - Ich lợi của ăn uống đủ lượng và đủ khỏe mạnh, và biết ăn chất: ăn nhiều các loại thức ăn khác nhiều loại thức ăn khác nhau để lớn lên khỏe mạnh nhau. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ăn mất vệ sinh bị 8,9 ỉa chảy, ăn xong không đánh răng sẽ bị sâu răng, ăn ít bị suy dinh dưỡng, ăn nhiều chất béo đường sẽ bị béo phì ). 12 - Trẻ thực hiện được - Làm quen cách đánh răng, lau mặt một số việc đơn giản theo đúng các bước. với sự giúp đỡ của - Tập rửa tay bằng xà phòng theo 6 người khác: bước rửa tay. Rửa tay sau khi đi vệ 1,3,4,8 + Rửa tay, lau mặt, xúc sinh, trước khi ăn, khi tay bị bẩn miệng, - Tự tháo tất, cởi quần áo + Tháo tất, cởi quần - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu áo.... ăn, ngủ, vệ sinh.. 13 - Trẻ biết sử dụng bát, - Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách 5,8 thìa, cốc đúng cách
  6. 6 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề 14 - Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số thói quen tốt về tốt trong ăn uống khi giữ gìn sức khỏe trong ăn uống được nhắc nhở: Uống + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn nước đã đun sôi, mời + Không đùa nghịch, không làm đổ 5,7 cô, không đùa nghịch. vãi thức ăn. + Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. + Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. 15 -Trẻ có một số hành vi - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh tốt trong vệ sinh, phòng thân thể, vệ sinh môi trường đối với bệnh khi được nhắc sức khoẻ con người vệ sinh răng nhở: miệng, đi dép, giày khi đi học. + Chấp nhận: vệ sinh - Nhận ra sự thay đổi của thời tiết răng miệng, đội mũ khi ,trang phục theo thời tiết: đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời tất khi trời lạnh, đi dép, lạnh. giày khi đi học. - Nhận biết 1 sô biến đổi khí hậu: Có + Biết nói với người lớn kỹ năng ứng phó khi có thiên tai: khi bị đau, chảy máu mưa phải ở trong nhà, dùng áo mưa, + Nhận ra sự thay đổi che ô.... của thời tiết, khí hậu, - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm 2,5,8,9 ứng phó với thiên tai... ho, đau đầu, sốt nóng. - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ: + Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp : Cháy, có bạn bị ngã, bị đau, chảy máu + Tránh 1 số trường hợp không an toàn : Khi bị người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi, ra khỏi nhà khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn , cô giáo. 16 Trẻ nhận ra và tránh - Nhận biết và phòng tránh những 2,3
  7. 7 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề một số vật dụng nguy vật dụng(dao, kéo, bàn là, bếp đang hiểm ở địa bàn sinh đun, phích nước nóng...) nguy hiểm sống khi được nhắc nhở. đến tính mạng. 17 Trẻ biết tránh nơi nguy - Nhận biết và phòng tránh những hiểm ở trên địa bàn sinh nơi không an toàn tại địa phương và sống và lúc đi chơi (hồ, trường lớp, nguy hiểm đến tính mạng ao, bể chứa nước, hố như: mương, ao, suối, cầu, hố vôi.... 7,8,9 vôi...) khi được nhắc - Ứng xử đơn giản khi có thiên tai nhở. Ứng xử đơn giản khi có thiên tai 18 -Trẻ biết tránh một số - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm hành động nguy hiểm đến tính mạng. khi được nhắc nhở: + Nhận biết tín hiệu, phương tiện báo + Không cười đùa trong động cháy, có hành động phù hợp khi ăn, uống hoặc khi ăn khi nghe các tín hiệu báo động cháy. các loại quả có hạt... + Không cười đùa trong khi ăn, uống + Không tự lấy thuốc hoặc khi ăn các loại quả có hạt... uống. + Không leo trèo lên + Không tự lấy thuốc uống. bàn ghế, lan can. + Không nghịch các vật + Không leo trèo lên bàn ghế, lan 1,2,3,4,6 sắc nhọn. can. + Không theo người lạ + Không nghịch các vật sắc nhọn: ra khỏi khu vực trường dao, kéo, đinh, kim.... lớp. + Không theo người lạ ra khỏi khu + Nhận biết một số tín vực trường lớp. hiệu, phương tiện báo +Nói được địa chỉ nơi ở (thôn xóm động cháy số điện thoại của bố hoặc mẹ, người + Biết được số điện thân và khi bị lạc biết gọi người lớn thoại của bố hoặc mẹ giúp đỡ khi bị lạc và biết nhờ người giúp đỡ. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 1. Khám phá khoa học
  8. 8 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề 19 - Trẻ biết quan tâm, - Ích lợi của nước với đời sống con hứng thú với các sự vật người, con vật, cây. Quan tâm đến hiện tượng gần gũi như việc giữ gìn, bảo vệ nguồn nước chú ý quan sát sự vật - Một số nguồn nước trong sinh hoạt 6,8 hiện tượng, hay đặt câu hàng ngày: nước giếng, nước máy, hỏi về đối tượng: Cây, nước mưa.... con,... 20 - Trẻ biết sử dụng các - Chức năng của các giác quan Nhìn, 2,5,6 giác quan để xem xét, nghe, ngửi sờ...và một số bộ phận tìm hiểu đối tượng: khác của cơ thể. Nhìn, nghe, ngửi sờ...để - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, nhận ra đặc điểm nổi bật cây gần gũi. của đối tượng. 21 - Trẻ biết thu thập thông - Một số nguồn ánh sáng trong sinh tin về đối tượng bằng hoạt hàng ngày. nhiều cách khác nhau có -Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và sự gợi mở của cô giáo đêm. 5,6,8 như: Xem sách, tranh - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con ảnh và trò chuyện về đối vật quen thuộc: con gà, con chó, con tượng. cá, con voi.... 22 - Trẻ biết mô tả những - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của cây, dấu hiệu nổi bật của đối hoa, quả quen thuộc của địa phương: tượng được quan sát với ổi, cà chua ,hoa hồng, hoa cúc, quả sự gợi mở của cô giáo cam, quả bưởi... Lợi ích của thực vật (cây,con, ánh sáng...) đối với phòng chống thiên tai ( giữ nước..) 23 - Trẻ được làm thử - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, nghiệm đơn giản với sự đá, cát, sỏi. giúp đỡ của người lớn để quan sát tìm hiểu đối 8 tượng. VD: Thả sỏi, cát vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi. 24 - Trẻ phân loại được các - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách 1,3,5,6,7
  9. 9 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề đối tượng theo 1 dấu sử dụng đồ dùng, đồ chơi... hiệu nổi bật: Đồ chơi, -Tên, đặc điểm, công dụng của một phương tiện giao số phương tiện giao thông quen thông... thuộc: xe đạp, xe máy, ô tô, công nông... 25 - Trẻ nhận ra một vài - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, mối quan hệ đơn giản cây quen thuộc với môi trường sống của sự vật, hiện tượng của chúng. khi được hỏi: Cây cối - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh; khí hậu, thiên tai... trái đất nóng lên và ảnh hưởng của 5,6,8 nó đến sinh hoạt của trẻ. Các loại thiên tai thường xẩy ra ở địa phương ( sạt lở đất, động đất, lụt..; hậu quả và cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai ) 26 - Trẻ biết thể hiện một - Thể hiện một số điều quan sát được số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo 1,2,7 qua các hoạt động chơi, hình. âm nhạc, tạo hình. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 27 - Trẻ quan tâm đến số - Quan tâm đến số lượng và đếm: lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử hỏi về số lượng, đếm dụng ngón tay để biểu thị số lượng. 4,6,7,8 vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng. 28 - Trẻ biết đếm trên các - Đếm trên đối tượng trong phạm vi đối tượng giống nhau và 5 và đếm theo khả năng đếm đến 5. 29 - Trẻ biết cách so sánh - 1 và nhiều số lượng của hai nhóm - So sánh số lượng của hai nhóm đối đối tượng trong phạm vi tượng trong phạm vi 5 bằng các cách 1,4,6,8 5 bằng các cách khác khác nhau và nói được các từ: bằng nhau và nói được các từ: nhau, nhiều hơn, ít hơn. bằng nhau, nhiều hơn, ít
  10. 10 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề hơn. 30 - Trẻ biết gộp và đếm 2 - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm : nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5. 4,6,7,9 31 - Trẻ biết tách một -Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm đối tượng trong nhóm nhỏ hơn. phạm vi 5 thành hai nhóm. 32 - Trẻ biết nhận ra quy - Xếp xen kẽ tắc sắp xếp đơn giản - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi. 3,5 (mẫu) và sao chép lại. 33 - Trẻ biết so sánh hai So sánh 2 đối tượng về kích thước:to đối tượng về kích thước hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ngắn hơn; cao và nói được các từ: to hơn/thấp hơn, bằng nhau hơn/ nhỏ hơn; dài 3,5,7 hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn, bằng nhau 34 - Trẻ biết nhận dạng và - Nhận biết, gọi tên các hình: hình 3,5 gọi tên các hình: Tròn, vuông, hình tam giác, hình tròn, hình vuông, tam giác, chữ chữ nhật và nhận dạng các hình đó nhật trong thực tế. - Sử dụng các hình hình học để chắp ghép thành các hình vuông, tam giác, chữ nhật, bàn, ghế.. 35 - Trẻ biết sử dụng lời -Nhận biết phía trên - phía dưới, phía nói và hành động để chỉ trước - phía sau, tay phải - tay trái vị trí của đối tượng của bản thân. 2 trong không gian so với bản thân. 3) Khám phá xã hội 36 - Trẻ nói được tên, tuổi, -Tên, tuổi, giới tính của bản thân; giới tính ( trai, gái) của (Bạn trai tóc ngắn, mặc quần áo.
  11. 11 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề bản thân khi được hỏi, Bạn gái tóc dài buộc nơ, mặc váy, 2 trò chuyện. nhẹ nhàng..) 37 - Trẻ nói được tên của - Tên của bố mẹ, các thành viên bố mẹ và các thành viên trong gia đình ( ông, bà, anh, chị, 3 trong gia đình ( ông, bà, em ) anh, chị, em ) 38 - Trẻ nói được địa chỉ - Địa chỉ gia đình của bản thân bé của gia đình khi được khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh 3 hỏi, trò chuyện, xem về gia đình. ( thôn, đội, bản, xã..) ảnh về gia đình. 39 - Trẻ nói được tên - Tên lớp mẫu giáo, tên và công trường/lớp, cô giáo bạn, việc của cô giáo. 1 đồ chơi, đồ dùng trong - Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi lớp khi được hỏi, trò của lớp, các hoạt động của trẻ ở chuyện. trường. 40 - Trẻ biết kể tên và nói -Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của được sản phẩm của một số nghề phổ biến ở địa nghề nông, nghề xây phương: nghề nông, nghề xây dựng 4 dựng... khi được hỏi, nghề mộc xem tranh. 41 - Trẻ biết kể tên một - Một số lễ hội của địa phương: số lễ hội: Ngày khai Ngày khai giảng, tết trung thu, lễ giảng, tết trung thu... hội hoa ban, tết cổ truyền người 1,4,6,7 qua trò chuyện, tranh tày, người thái...qua trò chuyện, ảnh. tranh ảnh 42 - Trẻ biết kể tên một vài - Cờ tổ quốc danh lam thẳng cảnh ở - Tên của di tích lịch sử, danh lam, địa phương. thắng cảnh của địa phương: khu 9 tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ của xã Thanh Chăn, đồi a1, him lam, u va...
  12. 12 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 43 - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản: 1,2,3,6,7 yêu cầu đơn giản,VD:“ "Cháu hãy lấy ba lô và bỏ áo vào”, “ Cháu hãy lấy quả bóng Cháu hãy lấy quả bóng ném vào rổ” ném vào rổ” ... 44 - Trẻ hiểu nghĩa từ khái -Hiểu các từ chỉ tên người, tên gọi đồ quát gần gũi: Quần áo, vật, sự vật, hành động, hiện tượng đồ chơi, hoa, quả... gần gũi, quen thuộc Quần áo, đồ - Trẻ biết nghe hiểu nội chơi, hoa, quả... 1,3,4,5,6 dung truyện kể, nghe -Nghe hiểu nội dung truyện kể, ,7,8,9 bài hát, thơ truyện đọc của địa phương phù hợp với độ tuổi. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao đồng dao, tục ngữ, câu đố hò vè dân gian của địa phương... 45 - Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, 2,3,4,5,8 trả lời được câu hỏi của câu mở rộng: nhà cháu có những ,9 người đối thoại. ai?..... 46 - Trẻ nói rõ các tiếng. -Phát âm các tiếng của tiếng Việt. 2,4,5 47 - Trẻ biết sử dụng được -Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai? cái các từ thông dụng chỉ sự gì? ở đâu? khi nào? vật, hoạt động, đặc - Làm quen với một số ký hiệu thông điểm... thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, 4,7 lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường dành cho người đi bộ, cấm đi ngược chiều 48 - Bước đầu trẻ sử dụng - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu được câu đơn, câu ghép biết của bản thân bằng các câu đơn, 7,8,9 câu đơn mở rộng 49 - Trẻ biết kể lại sự việc - Kể lại sự việc đơn giản như: Đi đơn giản đã diễn ra của thăm ông bà, đi chơi, xem phim . 4,5,6,7 bản thân như: Đi thăm ông bà, đi chơi, xem
  13. 13 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề phim 50 - Trẻ có thể đọc thuộc - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, 1,2,3,4,5 bài thơ, ca dao, đồng hò vè... phù hợp với độ tuổi và địa ,67,8,9 dao phương nơi trẻ sống 51 - Trẻ biết kể lại chuyện - Kể lại một vài tình tiết của truyện đơn giản đã được nghe đã được nghe. 2,3,4,5,6 với sự hướng dẫn của ,8 người lớn. 52 - Trẻ biết bắt chước -Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp giọng nói của nhân vật đỡ. 9 trong truyện. - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên. 53 - Trẻ biết sử dụng các -Sử dụng các từ biểu thị sự lễ từ: “Vâng ạ, “Dạ”, phép“Vâng ạ, “Dạ”, “Thưa” trong 1,2,4,8 “Thưa” trong giao tiếp. giao tiếp. 54 - Trẻ biết nói đủ nghe - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét 6,7,8,9 không nói lí nhí. mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 55 - Trẻ biết đề nghị người - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. khác đọc sách cho nghe, - Xem và nghe đọc các loại sách tự giở xem sách. khác nhau. - Giữ gìn sách không quăng ném, lật 1,2,8,9 56 - Trẻ biết nhìn vào tranh xem nhẹ nhàng minh họa và gọi tên - Cầm sách đúng chiều, mở sách, nhận vật trong tranh xem tranh và “đọc” truyện. 57 - Trẻ thích vẽ, “viết’’ -Làm quen với cách đọc, viết tiếng nguệch ngoạc Việt: + Hướng đọc , viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. 8,9 + Hướng viết của các nét chữ, đọc ngát nghỉ sau các dấu. - Làm quen hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI.
  14. 14 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề 58 - Trẻ nói được tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới tính ( bạn trai, bạn 2 giới tính (trai, gái) của gái.) bản thân. 59 ` Trẻ nói được điều bé - Những điều bé thích, không thích. 2,4,5 thích, không thích. 60 - Biết mạnh dạn tham - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt 6,7,8,9 gia vào các hoạt động, động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. 61 - Biết cố gắng thực hiện - Cố gắng thực hiện công việc đơn 1,3,6,7 công việc đơn giản được giản được giao: Chia giấy vẽ, xếp đồ giao chơi. 62 - Trẻ nhận biết cảm xúc - Nhận biết một số trạng thái cảm 2 vui, buồn, sợ hãi, tức xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua giận qua nét mặt, giọng nét mặt, cử chỉ, giọng nói. nói, qua tranh ảnh. 63 - Trẻ biết bộc lộ cảm - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét 5,6,7,8,9 xúc vui, buồn, sợ hãi, mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, tức giận. vận động 64 - Trẻ nhận ra được hình - Kính yêu Bác Hồ. ảnh Bác Hồ. - Nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, 65 - Trẻ thích nghe kể thể hiện tình cảm của trẻ với Bác Hồ. 9 chuyện, nghe hát, đọc - Tình cảm của Bác đối với các cháu thơ, xem tranh ảnh về trong ngày tết thiếu nhi. Bác Hồ. - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của - Trẻ thích quan tâm tới địa phương: cánh đồng lúa, ruộng cảnh đẹp, lễ hội ngô, lễ hội hoa ban, tết cổ truyền, tết dân tộc Nùng. 66 - Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở lớp và gia đình 1,3 một số quy định của lớp (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ). và gia đình: Sau khi -Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột chơi biết xếp, cất đồ - Chờ đến lượt. chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ,
  15. 15 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề chờ đến lượt 67 - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ, lời nói lễ phép phù hợp với 2,3 nói lời cảm ơn, xin lỗi văn hóa của địa phương (chào hỏi, khi được nhắc nhở. cảm ơn). 68 - Trẻ biết chú ý nghe khi - Tập trung chú ý nghe khi cô, bạn 1,4,6,7 cô, bạn nói. nói. 69 - Trẻ biết cùng chơi với - Chơi hoà thuận với bạn 1,2,3,4,5 các bạn trong các trò + Bình đẳng giới giữa bạn nam, bạn chơi theo nhóm nhỏ. nữ trong khi chơi. + Cùng bạn chơi, hoạt động lao động tập thể -Chia sẻ với bạn và những người trong hoàn cảnh thiên tai. 70 - Trẻ thích quan sát - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây 5,6,8 cảnh vật thiên nhiên và cối. chăm sóc cây. Biết tiết + Cách chăm sóc bảo vệ con vật khi kiệm nước chuẩn bị có thiên tai đến một cách đơn giản như: giữ ấm bằng cách thu gom rơm dạ, lá khô.... - Tiết kiệm điện, nước. 71 - Trẻ biết bỏ rác đúng - Giữ gìn vệ sinh môi trường. 1,8 nơi quy định - Giữ gìn bảo vệ môi trường và cảnh quan thiên nhiên, cảnh giác với các hiện tượng thiên nhiên có thể xảy ra. - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”. V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 72 - Trẻ biết vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh 4,5 tay, nói lên cảm nhận gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần của mình khi nghe các gũi của địa phương âm thanh gợi cảm và - Ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các
  16. 16 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề ngắm nhìn vẻ đẹp của sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên các sự vật, hiện tượng. cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật gần gũi ở địa phương. 73 - Trẻ biết chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc theo bài hát, bản nhạc; thiếu nhi, dân ca đặc sắc của địa 1,2,3,4,6 thích nghe đọc thơ, phương). ,8,9 đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện. 74 - Trẻ vui sướng, chỉ, sờ - Vui sướng, chỉ, sờ ngắm nhìn và ngắm nhìn và nói lên nói lên cảm nhận của mình trước vẻ cảm nhận của mình đẹp nổi bật (mầu sắc, hình dáng) của 6,7 trước vẻ đẹp nổi bật các tác phẩm tạo hình. (mầu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình. 75 - Trẻ hát tự nhiên, hát - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát 1,2,3,4,5 được theo giai điệu bài đặc sắc của vùng miền. ,67,8,9 hát quen thuộc. 76 -Trẻ biết vận động theo -Vận động đơn giản theo nhịp điệu 1,2,3,4,5 nhịp điệu bài hát, bản của các bài hát, bản nhạc. ,67,8,9 nhạc (vỗ tay theo nhịp, - Sử dụng các dụng cụ âm nhạc đặc phách..) sắc của dân tộc trên địa phương để gõ đệm theo phách, nhịp. 77 - Trẻ vận động theo ý - Khuyến khích trẻ vận động nhẩy 1,2,3, 6 thích các bài hát, bản múa theo ý thích khi hát/nghe các bài nhạc quen thuộc. hát, bản nhạc quen thuộc. 78 - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo nguyên vật liệu tạo hình hình để tạo ra các sản phẩm. 1,2,3,4 để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. 79 - Trẻ biết vẽ các nét -Sử dụng một số kĩ năng vẽ: nét 5,6,7,8,9
  17. 17 Thực Nội dung giáo dục hiện Điều TT Mục tiêu trong chỉnh chủ đề thẳng, xiên ngang, tạo thẳng, nét xiên ngang để tạo ra sản thành bức tranh đơn phẩm đơn giản. giản. 80 - Trẻ có kỹ năng cắt, xé -Sử dụng một số kĩ năng cắt, xé dán: theo dải, xé vụn, cắt vụn xé theo dải, xé vụn, cắt vụn và dán 7,8,9 và dán thành sản phẩm để tạo ra sản phẩm đơn giản. đơn giản. 81 - Biết lăn dọc, ấn dẹt đất - Sử dụng một số kĩ năng nặn: lăn nặn để nặn thành sản dọc, ấn bẹt,xoay tròn tạo ra sản 1,2,3,4,5 phẩm có 1 khối hoặc 2 phẩm đơn giản. ,6,8,9 khối. 82 - Trẻ biết xếp chồng, - Sử dụng một số kĩ năng xếp hình: xếp cạnh, xếp cách tạo xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo 5,7,9 thành các sản phẩm có ra sản phẩm đơn giản. cấu trúc đơn giản. 83 -Trẻ nhận xét được các - Nhận xét sản phẩm tạo hình 1,2,3,4,5 sản phẩm tạo hình. ,67,8,9 84 - Trẻ biết tạo ra các sản - Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo phẩm tạo hình theo ý ý thích 5,8 thích. 85 - Trẻ biết đặt tên cho - Đặt tên cho sản phẩm của mình. 7,9 sản phẩm tạo hình BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH Mào Thị Thơ
  18. 18 DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI B NĂM HỌC: 2024 - 2025 Thời gian Điều Số (tháng từ ngày... Chủ đề Chủ đề nhánh Lễ/hội chỉnh tuần Stt đến ngày...) bổ sung
  19. 19 Đón trẻ, khai giảng, rèn nền nếp đầu Từ ngày năm học Ngày khai Tổ chức 5,6/9/2024 giảng năm học toàn 5/9/2024 trường Trường mầm non Tết trung thu Tổ chức Thanh Chăn thân 1 17/9/2024 toàn Từ ngày yêu trường Trường 9/9/2024 Tết trung thu 1 1 mầm non ->4/10 /2024 Lớp học của bé 1 Đồ dùng đồ chơi trong trường mầm 1 non Tôi là ai? 1 Từ ngày Cơ thể kỳ diệu 1 Bản thân 2 7/10/2024 của bé ->25/10/2024 Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh 1 Từ ngày Gia đình của bé 1 Gia đình 3 28/10/2024 Ngôi nhà bé yêu 1 của bé -> 15/11/2024 Nhu cầu gia đình 1 Nghề giáo viên - 1 Ngày nhà giáo ngày 20/11 Việt Nam Tổ chức 20/11; Ngày toàn Nghề QĐNDVN trường Từ ngày nghiệp - 22/12 4 18/11/2024 Ngày nhà -> 13/12/2024 giáo việt Nghề xây dựng 1 nam 20/11 Một số nghề phổ 1 biến Nghề nông 1 Động vật trong 1 gia đình Những con 5 Động vật trong 1 Từ ngày vật bé yêu gia đình 16/12/2024 Động vật sống 1 ->10/01/2025 trong rừng
  20. 20 Động vật sống 1 dưới nước 1 Kết thúc học Tổ chức hoạt động vui chơi, Từ ngày 13- Kì I ngày trải nghiệm 17/01/2025 15/01 Từ ngày Thế giới Tết và mùa xuân 1 Ngày tết 20/01/2025 thực vật - nguyên đán -> 28/02/2025 Tết nguyên Ôn – Nghỉ tết( đán 1tuần) ( 25 -> 2/2/2025) Cây xanh quanh 1 6 bé Một số loại hoa 1 Một số loại quả đặc trưng của địa 1 phương Một số loại rau 1 Ngày 8/3 1 Ngày quốc tế Tổ chức phụ nữ 8/3 tại lớp Phương Một số PTGT 1 Từ ngày tiện giao đường bộ 3/3/2025 7 thông - Một số PTGT 1 -> 28/03/2025 Ngày hội đường hàng 8/3 không Một số PTGT 1 đường thủy Nước 1 Nước và Từ ngày Hiện tượng tự 2 một số 8 31/03/2025 nhiên HTTN -> 25/04/2025 Các mùa trong 1 năm Quê hương của bé 1 QH-ĐN- Từ ngày Bác Hồ- Đấ nước 1 Ngày sinh 9 28/04/2025 -> Tổ chức Tết thiếu Bác Hồ 1 nhật Bác 19/5 23/05/2025 tại lớp nhi Trường Tiểu học 1 Tổng 35