Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 4: Mẹ và những người thân yêu của bé (GV: Nguyễn Thị Thùy Dương - Trường MN Thanh Hưng)

pdf 7 trang Nhật Hạ 07/08/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 4: Mẹ và những người thân yêu của bé (GV: Nguyễn Thị Thùy Dương - Trường MN Thanh Hưng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_4_me_va_nhung_ng.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 4: Mẹ và những người thân yêu của bé (GV: Nguyễn Thị Thùy Dương - Trường MN Thanh Hưng)

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: “MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ” Số tuần: 3 Tuần (Từ ngày 25/11/2024 đến ngày 13/12/2024) Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh TT Mục tiêu BS 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động 1. - Trẻ thực hiện - Hô hấp: * Các bài thể dục sáng được các động + Hít vào, thở ra * Các bài tập phát triển tác trong bài thể - Tay: + 2 tay đưa chung ở chơi - tập có chủ dục: hít thở, tay, sang ngang, hạ xuống; định lưng/bụng và + 1 tay đưa về phía - Tay: + 2 tay đưa sang chân. trước, 1 tay đưa về phía ngang, hạ xuống; sau kết hợp lắc bàn tay. + 1 tay đưa về phía trước, - Lưng, bụng, lườn: 1 tay đưa về phía sau kết + Cúi người xuống, hợp lắc bàn tay. đứng thẳng người lên - Lưng, bụng, lườn: + Vặn người sang hai + Cúi người xuống, đứng bên thẳng người lên - Chân: + Ngồi xuống, + Vặn người sang hai bên đứng lên; - Chân: + Ngồi xuống, + Bật tại chỗ đứng lên; + Bật tại chỗ 2. - Trẻ giữ được - Đi theo hiệu lệnh. * Hoạt động chơi - tập có thăng bằng trong chủ định: vận động đi theo + VĐCB: Đi theo hiệu hiệu lệnh. lệnh. TCVĐ: Kiến về tổ * Hoạt động chơi: TCM: Ai đi đúng hướng 4. - Trẻ biết phối - Bò theo đường ngoằn * Hoạt động chơi - tập có hợp tay, chân, cơ ngoèo. chủ định: thể trong khi bò + VĐCB: Bò theo đường theo đường ngoằn ngoèo
  2. ngoằn ngoèo. TCVĐ: Dung dăng dung dẻ * Hoạt động chơi: TCM: + Kiến về tổ; + Bơi trong hồ 5. - Trẻ biết thể - Nhún bật về phía * Hoạt động chơi - tập có hiện sức mạnh trước chủ định: của cơ bắp trong + VĐCB: Nhún bật về vận động: Nhún phía trước bật về phía trước TCVĐ: Con rùa 6. - Trẻ biết vận - Xoa tay, chạm các * Hoạt động chơi- tập ở động cổ tay, bàn đầu ngón tay với nhau, các khu vực chơi; Hoạt tay, ngón tay - rót, nhào, khuấy động giao lưu cảm xúc: thực hiện “múa - Đóng cọc bàn gỗ cho trẻ xâu vòng hoa màu khéo”. - Nhón, nhặt đồ vật vàng, màu đỏ; xếp 7. - Trẻ phối hợp -Tập xâu, luồn dây, hình được cử động cài, cởi cúc, buộc dây. - Xem tranh, trò chuyện bàn tay, ngón tay - Chắp ghép hình về mẹ, những người và phối hợp tay - - Chồng, xếp 5 - 6 trong gia đình, 1 số đồ mắt trong các khối. dùng của GĐ hoạt động: nhào - Lật mở trang sách. đất, nặn, xếp, - Tập cầm bút tô, vẽ. chồng... * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 13. - Trẻ biết tránh - Một số vật dụng nguy * Hoạt động giao lưu một số vật dụng, hiểm: Bếp đang đun, ổ cảm xúc: Giờ đón, trả trẻ nơi nguy hiểm điện...những nơi nguy cho trẻ xem tranh ảnh về (bếp đang đun, hiểm không được phép 1 số vật dụng nguy hiểm, phích nước nóng, sờ vào gần hoặc đến những nơi nguy hiểm xô nước, giếng) gần: Xô nước, giếng không được phép sờ vào khi được nhắc nước, phích nước nóng, gần hoặc đến gần: Xô nhở. bếp đang đun nước, giếng nước, phích nước nóng, bếp đang đun 14. - Trẻ biết và tránh - Nhận biết, phòng * Hoạt động chơi:
  3. một số hành động tránh những hành động - Cho trẻ xem hình ảnh nguy hiểm (leo nguy hiểm đến tính một số hành động nguy trèo lên lan can, mạng: Tự ý đi chơi; hiểm: Trèo ghế, ra ngoài chơi nghịch các leo trèo lan can, cây, cổng, leo trèo lan can, vật sắc nhọn...) tường rào, nghịch các cây, tường rào, nghịch khi được nhắc vật sắc nhọn... các vật sắc nhọn... nhở. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức 15. - Trẻ biết sờ nắn, - Tìm đồ vật vừa mới * Hoạt động giao lưu nhìn, nghe, ngửi, cất giấu. cảm xúc: nếm để nhận biết - Sờ nắn, nhìn... đồ vật - Giờ đón, trả trẻ cho trẻ đặc điểm nổi bật để nhận biết đặc điểm xem tranh ảnh về 1 số đồ của đối tượng. nổi bật. dùng trong gia đình: - Sờ nắn đồ vật để Bát, thìa, cốc, ti vi, xe nhận biết (Cứng - máy, giường, tủ... mềm, trơn, (nhẵn) - xù * Hoạt động chơi - tập có xì). chủ định: - Nghe và nhận biết + Nhận biết: Cái bát, cái âm thanh của một số cốc. đồ vật. (TCTV: Cái bát, cái cốc). 16. - Trẻ chơi bắt - Tên, đặc điểm nổi chước một số bật, công dụng và cách hành động quen sử dụng đồ dùng quen thuộc của những thuộc. người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. 17. - Trẻ nói được - Tên và công việc của * Hoạt động giao lưu tên của bản thân những người thân gần cảm xúc: và những người gũi trong gia đình. - Giờ đón, trả trẻ trò gần gũi khi được chuyện với trẻ về tên và hỏi. công việc của những người thân gần gũi trong
  4. gia đình: ông bà, bố mẹ, anh chị * Hoạt động chơi - tập có chủ định: + Nhận biết: Mẹ của bé 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 23. - Trẻ trả lời các - Nghe các câu hỏi: * Các hoạt động chơi- tập câu hỏi: “Ai “Ai đây?”; “Cái gì có chủ định đây?”, “Cái gì đây”; “Để làm gì?”; * Hoạt động giao lưu đây?”, “ làm - Trả lời và đặt câu cảm xúc: Giờ đón, trả trẻ gì?”, “...thế nào?” hỏi: “Ai đây?”; “Mẹ trò chuyện về những con tên là gì?”; “Con người thân gần gũi trong yêu ai?” gia đình, 1 số đồ dùng để ăn, để uống trong gia đình 24. - Trẻ có thể hiểu - Lắng nghe khi người * Hoạt động chơi: nội dung truyện lớn kể chuyện “Cháu - Nghe truyện ngắn ngắn đơn giản: ngoan của bà”. “Cháu ngoan của Bà”; “Thỏ con không - Kể lại đoạn truyện: thỏ mẹ vâng lời”, trả lời “Thỏ con không vâng * Hoạt động chơi - tập có được các câu hỏi lời” được nghe nhiều chủ định: về tên truyện, tên lần, có gợi ý. + Truyện: Thỏ con không và hành động - Xem tranh và gọi tên vâng lời ( STEAM) của các nhân vật. các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh. 25. - Trẻ có thể phát - Phát âm các âm khác * Hoạt động chơi- tập có âm rõ tiếng. nhau. chủ định: - Đọc các đoạn thơ, bài + Thơ: Bé tập giúp mẹ 26. - Trẻ biết đọc thơ ngắn có câu 3- 4 (TCTV: Gọn ghẽ, chổi được bài thơ: tiếng: “Bé tập giúp mẹ; xinh); Chổi ngoan. “Bé tập giúp mẹ; Chổi ngoan”. * Chơi - tập buổi chiều: Chổi ngoan”, ca - Nghe bài ca dao: + Ca dao, đồng dao: dao, đồng dao: “Công cha như núi Công cha như núi Thái “Công cha như Thái Sơn”; câu hát ru: Sơn. núi Thái Sơn”;
  5. câu hát ru: “Cái “Cái ngủ mày ngủ cho * Hoạt động ngủ: ngủ mày ngủ cho lâu”. + Câu hát ru: Cái ngủ lâu”. với sự mày ngủ cho lâu giúp đỡ của cô giáo. 27. - Trẻ nói được - Thể hiện nhu cầu, * Hoạt động chơi: câu đơn, câu có 4 mong muốn và hiểu + Chơi tự do ngoài trời. - 5 tiếng, có các biết bằng 1 - 2 câu đơn + Chơi ở các khu vực từ thông dụng giản: Con thích chơi cầu chơi. chỉ sự vật, hoạt trượt; Con thích đi động, đặc điểm chơi quen thuộc. 28. Trẻ có thể sử - Sử dụng các từ chỉ đồ * Hoạt động chơi dụng lời nói với vật, đặc điểm, hành * Hoạt động giao lưu các mục đích động quen thuộc trong cảm xúc khác nhau: giao tiếp. * Hoạt động chơi - tập có - Chào hỏi, trò chủ định chuyện. - Bày tỏ nhu cầu của bản thân. - Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “Cái gì đây?”. 29. - Trẻ có thể nói - Sử dụng các từ thể * Hoạt động giao lưu to, đủ nghe, lễ hiện sự lễ phép khi nói cảm xúc: Đón, trả trẻ. phép. chuyện với người lớn. * Hoạt động chơi: Các khu vực chơi; chơi ngoài trời. 4. Lĩnh vực phát triển TC, KNXH và thẩm mỹ 32. - Trẻ có thể biểu - Giao tiếp với những * Hoạt động giao lưu lộ sự thích giao người xung quanh. cảm xúc: Đón, trả trẻ. tiếp với người * Hoạt động chơi- tập có khác bằng cử chủ định: chỉ, lời nói. + PTKNXH: Album gia đình bé.
  6. - Trải nghiệm “Rót nước”. 37. Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ dùng, * Hoạt động chơi: một số hành vi đồ chơi: Bếp ga, xoong + Góc TTV: Bán hàng; xã hội đơn giản nồi, đũa, bát thìa; ống nấu ăn; khám bệnh, cho qua trò chơi giả nghe giường em ăn. bộ (trò chơi bế + Góc HĐVĐV: Xếp em, khấy bột, hình, xâu vòng màu đỏ, cho em ăn, nghe vàng, đóng cọc bàn gỗ; điện thoại...). chắp ghép hình. 38. - Trẻ biết chơi - Chơi thân thiện với + Góc VĐ: Chơi với thân thiện cạnh bạn: chơi cạnh bạn, bóng, vòng, kéo đẩy xe. trẻ khác. không tranh giành đồ + Góc NT: Xem tranh, lật chơi với bạn. mở trang sách, nặn cánh hoa, tô màu đồ dùng trong gia đình; 40. - Trẻ biết hát và - Hát và tập vận động * Chơi - tập có chủ định: vận động đơn đơn giản theo nhạc. + Hát: Lời chào buổi giản theo một vài + Hát: Lời chào buổi sáng; bài quen thuộc: sáng; + VĐTN: Nhỏ và to Hát: Lời chào + VĐTN: Nhỏ và to buổi sáng; VĐTN: Nhỏ và to 41 - Trẻ biết chú ý - Nghe hát, nghe nhạc * Chơi - tập có chủ định: nghe, thích được với các giai điệu khác + Nghe hát - Nghe nhạc: hát theo, vỗ tay, nhau: Cả nhà thương Cả nhà thương nhau; Biết nhún nhảy lắc lư nhau; Biết vâng lời mẹ vâng lời mẹ theo bài hát-bản + TCAN: Thi ai giỏi; + TCAN: Thi ai giỏi; nhạc và nghe các Đoán tên bạn hát Đoán tên bạn hát dụng cụ âm nhạc. 42. - Trẻ thích tô - Vẽ các đường nét * Hoạt động chơi - tập có màu, xếp hình, khác nhau, di mầu, chủ định: xem tranh (cầm xếp hình. + Xâu vòng màu vàng bút di màu, vẽ - Xem tranh. tặng mẹ. (STEAM).
  7. nguệch ngoạc). (TCTV: Màu vàng) + Xếp ngôi nhà và đường đi xuống bếp + Tô màu tivi * Hoạt động chơi: Xem tranh, ảnh về chủ đề. Tổng số mục tiêu: 24 NGƯỜI XD KẾ HOẠCH XÁC NHẬN CỦA BGH Phạm Thị Hà