Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 (GV: Nguyễn Ngọc Hà - Trường MN Xã Thanh Chăn)

pdf 12 trang Nhật Hạ 15/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 (GV: Nguyễn Ngọc Hà - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_nam_hoc_2024_2025_gv_ng.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 (GV: Nguyễn Ngọc Hà - Trường MN Xã Thanh Chăn)

  1. 1 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP NHÀ TRẺ 24-36 THÁNG B 1. Căn cứ xây dựng kế hoạch - Căn cứ vào Chương trình giáo dục nhà trường năm học 2024 -2025 được ban hành theo quyết định số 151/QĐ – MNXTC ngày 28 tháng 8 năm 2024 - Căn cứ vào số 2316/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2024 về việc ban hành kế hoạch thời gian năm 2024-2025 đối với GDNB, GDPT và GD thường xuyên trên địa bàn huyện Điện Biên - Căn cứ vào điều kiện thực tế của lớp, về cơ sở vật chất đồ dùng, đồ chơi và trình độ học sinh của lớp nhà trẻ 24-36 tháng B. 2. Phương pháp giáo dục - Phương pháp thực hành, trải nghiệm - Phương pháp trực quan – minh hoạ - Phương pháp dung lời nói - Phương pháp giáo dục bằng tình cảm và khích lệ - Phương pháp nêu gương – đánh giá - Ứng dụng phương pháp Steam/ Stem 3. KHGD năm học 2024 -2025 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Thực Điều hiện chỉnh TT Mục tiêu trong chủ đề 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a.Chiều cao cân nặng 1 - Trẻ khỏe mạnh, cân - Cân nặng của trẻ nặng và chiều cao phát + Trẻ trai đạt:11,6 - 17,7kg triển bình thường theo + Trẻ gái đạt:11,1 - 17,2 kg lứa tuổi. Chiều cao của trẻ 9 + Trẻ trai đạt: 89,4 - 103,6cm + Trẻ gái đạt: 88,4 - 102,7 cm b.Phát triển vận động 2 - Trẻ có khả năng thực - Hô hấp: Tập hít vào, thở ra: thổi hiện được các động tác bóng, gà trống gáy, thổi nơ, còi trong bài thể dục hô tàu... hấp, tay, chân, lưng, - Tay: 1, 2, 3, bụng lườn. + Hai tay giơ cao, hạ xuống 4, 5, 6, 7, + 2 tay đưa ra phía trước - đưa về 8, 9 phía sau + Đưa sang ngang, hạ xuống + Đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay + 1 tay đưa về phía trước, 1 tay đưa về phía sau
  2. 2 + Đưa bóng lên cao + Gà vỗ cánh + Tập với gậy (vòng): Hai tay cầm gậy đưa lên cao rồi hạ xuống - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước + Nghiêng người sang phải trái + Vặn người sang 2 bên + Cúi người xuống, đứng thẳng người lên + Ngửa người ra phía sau + Cầm bóng lên + Gà mổ thóc + Đưa gậy (vòng) sang trái, sang phải - Chân: + Ngồi xuống, đứng lên + Co duỗi từng chân + Bóng nẩy + Gà bới đất + Đặt gậy (vòng) xuống đất rồi nhặt lên 3 - Trẻ có khả năng giữ + Đi theo hiệu lệnh được thăng bằng trong + Đi trong đường hẹp vận động đứng, + Đi có mang vật trên tay đi/chạy, bước thay đổi + Đi bước qua gậy kê cao tốc độ nhanh - chậm + Đi kết hợp với chạy 1, 2, 3, theo cô: đứng co 1 chân, + Đi theo đường ngoằn ngoèo 4, 5, 6, 7, đi trong đường hẹp có + Đi bước vào các ô 8, 9 bê vật trên tay, chạy đổi + Đứng co 1 chân hướng, bước lên xuống + Chạy theo hướng thẳng bậc + Chạy đổi hướng + Bước lên xuống bậc cao 10- 15cm + Bước lên xuống bậc có tay vịn 4 - Trẻ có thể phối hợp + Tung bóng bằng hai tay vận động tay- mắt: tung + Tung bóng qua dây - bắt bóng với cô ở + Tung - bắt bóng cùng cô ở 1, 3, 4, khoảng cách 1m, tung khoảng cách 1m 5,6, 7,8, bóng qua dây, tung + Ném bóng về trước 9 bóng bằng 2 tay ném + Ném vào đích xa 1 - 1.2m vào đích xa 1 - 1,2m, ném bóng về phía trước.
  3. 3 5 - Trẻ có thể phối hợp + Bò thẳng hướng theo đường tay, chân, cơ thể trong hẹp khi bò/trườn để giữ + Bò thẳng hướng và có vật trên được vật đặt trên lưng, lưng 1,2, 3, 4, theo hướng thẳng, theo + Bò chui qua cổng 5, 6, đường hẹp, qua vật cản, + Bò qua vật cản 7,8,9 qua cổng + Bò theo đường ngoằn ngoèo (dích dắc) + Trườn qua vật cản + Trườn chui qua cổng 6 - Trẻ có khả năng thể hiện + Bật tại chỗ được sức mạnh của cơ bắp + Bật về phía trước trong vận động bật, ném, đá + Bật xa bằng 2 chân bóng: Ném xa bằng 1 + Bật qua vạch kẻ 2, 4, tay, đá bóng lên phía + Ném xa bằng 1 tay 5,6,7, 8,9 trước, bật tại chỗ, về + Đá bóng lên phía trước phía trước... 7 - Trẻ biết vận động cổ + Xoa tay, chạm các đầu ngón tay tay, bàn tay, ngón tay - với nhau thực hiện + Hai tay làm động tác rót, khuấy 1,2,3,4,5 " múa khéo", lật mở + Hai tay nhào, đảo cát, đất nặn... ,6,7,8,9 trang sách. + Hai tay vò xé giấy, lá khô, túi 8 - Trẻ có khả năng phối bóng... hợp được cử động bàn + Đóng cọc bàn gỗ. tay, ngón tay và phối + Nhón nhặt đồ vật. hợp tay mắt trong các + Xâu, luồn dây hoa, quả, con hoạt động: nhào đất vật, vòng cổ, vòng tay... nặn, vò xé giấy ,cầm, + Hai tay cài, cởi cúc nhón, đóng, chắp ghép, + Buộc dây áo, dây giầy, dây gói chồng . bánh... + Chắp ghép hình + Chồng, xếp 6 - 8 khối. + Tập cầm bút tô, vẽ. + Lật mở trang sách. b. Dinh dưỡng và sức khỏe. 9 - Trẻ có khả năng thích - Làm quen với chế độ ăn cơm nghi với chế độ ăn cơm, và các loại thức ăn khác nhau ăn được các loại thức ăn của địa phương: cá, thịt lợn, thịt khác nhau: Cá, thịt, rau, bò, rau, canh.... canh - Tập luyện nề nếp thói quen tốt + Trẻ có một số nề trong ăn uống: rửa tay trước khi nếp/nhu cầu trong ăn ăn, ăn không khóc, không nói
  4. 4 uống: Rửa tay trước khi chuyện, tự xúc cơm, không làm 1, 2, 4, ăn, nói với người lớn khi rơi cơm trong ăn uống... 9 có nhu cầu ăn uống - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, uống. 10 - Trẻ có thể ngủ 1 giấc - Luyện thói quen ngủ 1 giấc 1,5, 9 buổi trưa trưa 140-150 phút. - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ngủ 11 - Trẻ biết đi vệ sinh - Tập đi vệ sinh đúng nơi quy 5, 8 đúng nơi quy định, nói định. với người lớn khi có nhu - Tập nói với người lớn khi có cầu. nhu cầu vệ sinh 12 - Trẻ có thể làm được một - Tự phục vụ: 2, 3, 5, 6, số việc tự phục vụ, chăm + Xúc cơm, uống nước. 7, 8, 9 sóc bản thân với sự giúp + Mặc quần áo, cởi quần áo khi bị đỡ của người lớn (lấy nước uống, cầm thìa xúc bẩn, bị ướt. ăn, lấy ghế, ngồi vào bàn +đi dép, đi vệ sinh ăn, lấy gối đi ngủ, đi vệ + Chuẩn bị chỗ ngủ: lấy gối. sinh...). - Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn; + lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn + vứt rác đúng nơi quy định - Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. 13 - Trẻ biết chấp nhận: đội - Đội mũ khi ra nắng, biết nắng 4, 5, 9 mũ khi ra nắng; đi giày làm mình bị ốm dép; mặc quần áo ấm khi - Đi giày dép trời lạnh - Nhận ra sự thay đổi của thời tiết. Mặc quần áo ấm khi trời lạnh. 14 - Trẻ biết tránh vật dụng - Nhận biết một số vật dụng , nơi nguy hiểm: (phích nguy hiểm: dao, kéo, vật sắc 3, 6 nước nóng, bếp đang nhọn... đun, xô nước, giếng) khi - Nhận biết những nơi nguy hiểm được nhắc nhở. không được phép sờ vào hoặc
  5. 5 đến gần: bếp đang đun, giếng, ao, mương, suối, cầu ... 15 - Trẻ biết và tránh một số - Nhận biết một số hành động 7 hành động nguy hiểm (leo nguy hiểm và phòng tránh; trèo trèo lên lan can, chơi lan can, trèo cây, trèo bàn ghế.... nghịch các vật sắc nhọn ..) chơi nghịch các vật sắc nhọn ..) khi được nhắc nhở. 2. Phát triển nhận thức 16 - Trẻ có thể sờ nắn, nhìn, Luyện tập và phối hợp các giác 1, 2, 3, 4, nghe , ngửi, nếm để quan: Thị giác, thính giác, xúc 5, 6, 7, 8, nhận biết được đặc điểm giác, khứu giác, vị giác 9 nổi bật của đối tượng: - Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. Nghe tiếng kêu của một Nghe và nhận biết âm thanh to số con vật , nhìn; sờ, nhỏ, nhanh chậm của một số đồ nếm, ngửi quả, nếm thức vật: xắc xô, trống, loa, ti vi, điện ăn thoại. Tiếng kêu của một số con vật quen thuộc: chó, mèo, vit... 17 - Nghe được âm thanh to Sờ nắn, nhìn, ngửi ... để nhận - nhỏ để nhận biết đồ vật biết đặc điểm nổi bật tên gọi, quen thuộc. mầu sắc hình dạng (to nhỏ, trên dưới) mùi vị ...của đồ vật, hoa, quả quen thuộc: bàn ghế, quả chuối, cam... - Nếm vị của một số thức ăn: canh, món xào, món luộc ( mặn chua).., quả ( ngọt chua).. - Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. 18 - Trẻ có thể chơi bắt - Tên, đặc điểm nổi bật, công 3, 4, 9 chước một số hành động dụng và cách sử dụng đồ dùng, quen thuộc của những đồ chơi quen thuộc. người gần gũi. Sử dụng - Đồ chơi, đồ dùng của bản thân được một số đồ dùng, đồ bạn trai: bóng, ô tô.., bạn gái; chơi quen thuộc: búp bê, nấu ăn.. - Đồ chơi, đồ dùng của nhóm lớp mẫu giáo 19 - Trẻ có thể nói được tên Tên và một số đặc điểm bên 1, 2,3, 4 của bản thân và những ngoài của bản thân bạn trai, bạn người gần gũi khi được gái.
  6. 6 hỏi. Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp. 20 - Trẻ có thể nói được - Tên, chức năng chính một số 2 tên và chức năng của bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, một số bộ phận cơ thể miệng, tai, tay, chân khi được hỏi. 21 - Trẻ có thể nói được tên - Tên, đặc điểm nổi bật, công 5, 6, 7,8 và một vài đặc điểm nổi dụng và cách sử dụng đồ dùng, bật của một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc đồ chơi. - Tên và một vài đặc điểm nổi Một số phương tiện bật của con vật, quen thuộc. giao thông quen thuộc , - Tên và một vài đặc điểm nổi hoa quả, con vật quen bật của một số loại rau quen thuộc. thuộc - Tên và một vài đặc điểm nổi bật của hoa quen thuộc - Tên và một vài đặc điểm nổi bật của quả quen thuộc - Tên đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi: xe máy, xe đạp, ô tô, máy bay, công nông.... 22 - Trẻ chỉ/nói tên Một số - Nhận biết màu đỏ, xanh, vàng 3, 5, 7, 8, màu cơ bản, kích thước, -Tìm đồ vật vừa mới cất dấu 9 hình dạng, số lượng, vị Màu đỏ, vàng, xanh. trí trong không gian Kích thước to - nhỏ. hoặc lấy hoặc cất đồ Hình tròn, hình vuông. dùng đồ chơi, khối Vị trí trong không gian (trên - vuông, tam giác, chữ dưới, trước - sau) so với bản thân nhật màu đỏ/ vàng/ xanh trẻ. theo yêu cầu. Số lượng một - nhiều. 23 - Trẻ có khả năng chỉ + Kích thước to - nhỏ. 2,4,9 hoặc lấy hoặc cất đúng - Hình tròn, hình vuông đồ chơi, khối vuông, - Vị trí trong không gian khối tam giác, khối chữ ( trên - dưới - trước - sau) so với nhật có kích thước bản thân trẻ to/nhỏ theo yêu cầu. - Số lượng 1 và nhiều
  7. 7 3. Phát triển ngôn ngữ 24 - Trẻ có thể thực hiện - Nghe lời nói vói sắc thái tình 1, 3, 5, 7 được nhiệm vụ gồm 2 - cảm khác nhau 3 hành động. Ví dụ: -Nghe và thực hiện yêu cầu bằng “Cháu cất đồ chơi lên lời nói giá rồi đi rửa tay!” - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc 25 - Trẻ có thể trả lời các - Nghe các câu hỏi: Cái gì?; Làm câu hỏi: “Ai đây?”, “Cái gì?; Để làm gì?; Ở đâu?; Như thế gì đây?”, “ làm gì ?”, nào?. “ .thế nào ?” (ví dụ: - Trả lời và đặt câu hỏi: Cái gì?; 4, 6, 8 con gà gáy thế Làm gì?; Ở đâu?; Thế nào?; Để nào?.....”). làm gì?; Tại sao?... 26 - Trẻ có thể hiểu nội - Nghe các bài thơ, đồng dao ca 1, 2, 3, 4, dung truyện ngắn đơn dao, hò vè, câu đố, bài hát và 5, 6, 7, 8, giản: trả lời được các truyện ngắn 9 câu hỏi về tên truyện, - Lắng nghe khi người lớn đọc tên và hành động của các sách nhân vật. - Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có sự gợi ý từ cô giáo - Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh 27 - Trẻ có thể phát âm rõ - Trẻ phát âm rõ các tiếng 1, 2, 3, 4, tiếng. - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn 5, 6, 7, 8, 28 - Trẻ có thể đọc được có câu 3 - 4 tiếng 9 bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. 29 - Trẻ có thể nói được câu - Thể hiện nhu cầu mong muốn 8, 9 đơn, câu có 5 - 7 tiếng, và hiểu biết bằng 1 - 2 câu đơn có các từ thông dụng chỉ giản và câu dài sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. 30 - Trẻ có khả năng sử - Nghe lời nói với sắc thái tình 1, 2, 3, 6, dụng lời nói với các mục cảm khác nhau 7 đích khác nhau: - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con + Chào hỏi, trò chuyện. vật, đặc điểm, hành động quen + Bày tỏ nhu cầu của thuộc trong giao tiếp.Hỏi về các
  8. 8 bản thân. vấn đề quan tâm như: “Con gì + Hỏi về các vấn đề đây?”; “cái gì đây?” . quan tâm như: “Con gì + Chào hỏi, trò chuyện với cô, đây?”; “cái gì đây?” . với bạn, với người thân. + Bày tỏ nhu cầu của bản thân. 31 - Trẻ có thể nói to, đủ - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ 7, 9 nghe, lễ phép phép khi nói chuyện với người lớn 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ 32 - Trẻ có thể nói được - Nhận biết tên gọi, một số đặc 2 một vài thông tin về điểm bên ngoài của bản thân bạn mình (tên, tuổi) trai: tóc ngắn, mặc quần áo; bạn gái: tóc dài buộc nơ, mặc váy. 33 Thể hiện điều mình thích - Nhận biết đồ dùng, đồ chơi yêu 2, 3, 9 và không thích thích của mình 34 - Trẻ có thể biểu lộ sự - Giao tiếp với những người 1, 9 thích giao tiếp với người xung quanh bạn bè, cô giáo, gia khác bằng cử chỉ, lời nói đình.. 35 - Trẻ có thể nhận biết - Nhận biết và thể hiện một số 2, 7, 8 được trạng thái cảm xúc trạng thái cảm xúc: vui, buồn, vui, buồn, sợ hãi tức giận 36 - Trẻ có thể biểu lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi qua nét mặt cử chỉ 37 - Trẻ có thể biểu lộ mối - Quan tâm đến các vật 5 quan hệ tích cực, thân nuôi gần gũi, gọi tên, bắt chước thiện với một số con vật tiếng kêu: Con mèo, còn gà, con quen thuộc/ gần gũi; bắt chó... chước tiếng kêu, gọi 38 - Trẻ có thể thực nhiện - Thực hiện một số hành vi văn 1 hành vi văn hóa giao hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, tiếp: Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, “vâng ạ”, cảm ơn, dạ, vâng ạ. chơi cạnh bạn không cấu bạn 39 - Trẻ biết thể hiện một Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi. 1, 3, 7 số hành vi xã hội đơn Thể hiện một số hành vi qua việc giản qua trò chơi giả bộ chơi thao tác vai ( bế em, cho em (trò chơi bế em, khuấy ăn, nấu cho em ăn, nghe điện
  9. 9 bột cho em bé, nghe điện thoại... thoại...) 40 - Trẻ có thể chơi thân Chơi thân thiện với bạn: chơi thiện cạnh trẻ khác cạnh bạn, không tranh giành đồ 2, 3 chơi với bạn, không cào cấu bạn 41 - Trẻ có thể thực hiện Thực hiện yêu cầu đơn giản một số yêu cầu của của giáo viên. người lớn Thực hiện một số quy định đơn 4, 5, 8, 9 giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định, ăn xong cất bát vào rổ, vứt rác vào thùng rác... 42 - Trẻ biết hát và vận Nghe hát, nghe nhạc với các 1, 2, 3, 4, động đơn giản theo một giai điệu khác nhau 5, 6, 7, 8, vài bài hát/ bản nhạc - Nghe âm thanh của các nhạc 9. quen thuộc cụ: xắc xô, phách tre, mõ, trống, đàn ócgoc ... - Nghe âm thanh trong thiên nhiên: tiếng nước chảy " róc rách", tiếng mưa rơi "í tách"... - Nghe làn điệu dân ca của địa phương, những bài hát ru... - Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc. 43 - Trẻ thích tô màu, vẽ, Vẽ các đường nét khác nhau, 1, 2, 3, 4, nặn , xé, xếp hình, xem cầm bút di màu, vẽ nguệch 5, 6, 7, 8, tranh (cầm bút di màu, ngoạc 9 vẽ nguệch ngoạc) - Nặn (xoay tròn, lăn dọc ) - Xé giấy vụn, vò giấy - Xếp hình từ các khối gỗ. - Xem tranh, ảnh Tổng số mục tiêu: 43 Ngày 30 tháng 8 năm 2024 BAN GIÁM HIỆU NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
  10. 10 DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ LỚP NHÀ TRẺ 25 -36 THÁNG B NĂM HỌC: 2024 - 2025 Điều Thời gian (tháng Chủ đề Số chỉnh từ ngày... đến Chủ đề Lễ/hội Stt nhánh tuần bổ ngày...) sung Đón trẻ, khai giảng, rèn nền nếp Tổ Ngày toàn đầu năm học chức Từ ngày 5/9/2024 dân đưa trẻ toàn - > 6/9/2024 đến trường trường 5/9/2023 Cô giáo của Tổ Trường em 1 chức Từ ngày 9/9/2024 Tết trung mầm non toàn 1 ->27/09/2024 Các cô các 2 thu của bé trường bác trong 29/9/2023 trường mầm non Các bạn của 1 bé Bé và các Từ ngày 30/10 Lớp học của 1 2 bạn ->18/10/2024 bé Cơ thể kỳ diệu của bé 1 Bé có đồ chơi 1 đẹp Từ ngày Đồ dùng Đồ dùng của 1 3 21/10/2024 đồ chơi bé -> 08/11/2024 của bé Trang phục 1 của bé Mẹ và những 1 người thân Ngày nhà Tổ Mẹ và yêu của bé giáo Việt chức Từ ngày những Ngày hội của 1 Nam; toàn 4 11/11/2024 người cô giáo Ngày trường -> 13/12/2024 thân yêu Đồ dùng để 2 22/12 của bé ăn, uống trong gia đình
  11. 11 Đồ dùng sinh 1 hoạt trong gia đình Con vật trong 2 gia đình Từ ngày Những Con vật sống 1 5 16/12/2024 con vật trong rừng ->10/01/2025 đáng yêu Con vật sống 1 dưới nước 1 Kết thúc Từ ngày 13 -> Tổ chức các hoạt động vui học kỳ I 17/1/2025 chơi, trải nghiệm ngày 15/1 Công việc 1 ngày tết Ôn – nghỉ tết 1 Từ ngày Các hoạt động 1 Ngày tết 20/01/2025 Ngày tết 6 trong ngày tết nguyên -> 28/02/2025 vui vẻ Các món ăn 1 đán trong ngày tết Mùa xuân đến 1 rồi Một số loại 1 rau ăn lá Một số loại 1 Ngày Tổ Cây và Từ ngày 3/3/2025 rau ăn củ quốc tế chức những 7 -> 28/03/2025 Một số loại 1 phụ nữ tại lớp bông hoa rau ăn quả đẹp Một số loại 1 hoa Một số loại củ 1 Bé có thể PTGT đường 2 đi khắp bộ Từ ngày nơi bằng PTGT đường 1 8 31/04/2025 phương thủy -> 25/04/2025 tiện giao PTGT đường 1 thông gì hàng không Từ ngày Bé lên Mùa hè đến rồi 1 Ngày sinh 9 28/04/2025 -> mẫu giáo Các hoạt động 1 nhật Bác Tổ
  12. 12 23/05/2025 của lớp mẫu chức giáo tại lớp Đồ chơi của 1 lớp mẫu giáo Đồ dùng của 1 lớp mẫu giáo Tổng 35 Học kỳ I: Từ ngày 06/09/2024 đến ngày 15/01/2025 (Có 18 tuần thực học) Học kỳ II: Từ ngày 16/01/2025 đến ngày 23/05/2025 (Có 17 tuần thực học)