Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé và các bạn (GV: Đỗ Thị Mai - Trường MN Xã Thanh Chăn)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé và các bạn (GV: Đỗ Thị Mai - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_be_va_cac_ban_gv.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé và các bạn (GV: Đỗ Thị Mai - Trường MN Xã Thanh Chăn)
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ CÁC BẠN Thời gian thực hiện: 3 tuần Từ ngày 30 đến ngày 18 tháng 10 năm 2024 stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Ghi chú 1. Lĩnh vực phát triển thể chất - Trẻ có khả năng - Hô hấp: Gà gáy * HĐ chơi – tập có thực hiện được các -Tay: Đưa sang chủ định 1 2 động tác trong bài ngang, hạ xuống - Hô hấp: Gà gáy thể dục hô hấp, tay, - Lưng: Nghiêng người - Tay: Đưa sang chân, lưng, bụng sang phải, sang trái. ngang, hạ xuống. lườn. Vặn người sang 2 bên - Lưng: - Chân: Ngồi xuống, +Nghiêng người sang đứng lên. phải, sang trái. + Quay người sang 2 bên - Chân: +Ngồi xuống, đứng lên - Tập theo nhạc bài hát: Vui đến trường. - Trò chơi: Quả bóng, chi chi chành chành, chim bay cò bay - Trẻ có khả năng giữ - Chạy theo hướng * Chơi - tập có chủ được thăng bằng thẳng định: 2 3 trong vận động đứng, + Chạy theo hướng đi/chạy, bước thay thẳng đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô: đứng + TCVĐ: Kéo cưa co 1 chân, đi trong lừa xẻ đường hẹp có bê vật trên tay, chạy đổi hướng, bước lên xuống bậc 3 5 - Trẻ có thể phối - Bò chui qua cổng * Chơi – tập có chủ hợp tay, chân, cơ thể định: trong khi bò/trườn để + Bò chui qua cổng giữ được vật đặt trên + TCVĐ: Bóng tròn lưng, theo hướng to
- thẳng, theo đường hẹp, qua vật cản, qua cổng 4 6 - Trẻ có khả năng thể - Bật tại chỗ * Chơi - tập có chủ hiện được sức mạnh của định cơ bắp trong vận động + Bật tại chỗ bật, ném, đá bóng: Ném + TCVĐ: Lộn cầu xa bằng 1 tay, đá vồng bóng lên phía trước, bật tại chỗ, về phía trước... - Trẻ biết vận động + Hai tay làm động tác * Chơi – tập có chủ cổ tay, bàn tay, ngón rót định: 5 7 tay - thực hiện + Nhón nhặt đồ vật - HĐVĐV " múa khéo", lật mở + Buộc dây áo + Xâu vòng màu trang sách. + Xếp chồng 6-8 khối xanh tặng ban - Trẻ có khả năng + Đóng cọc bàn gỗ + Chơi với đất nặn. phối hợp được cử + Lật mở trang sách * Hoạt động chơi động bàn tay, ngón - TCM: 6 8 tay và phối hợp tay + Bóng tròn to mắt trong các hoạt + Tay đẹp động: nhào đất nặn, + Bong bóng xà vò xé giấy ,cầm, phòng nhón, đóng, chắp - Xếp ngôi nhà. (EM ghép, chồng . 47: tạo hình bằng que) - Chơi với chai nhựa b. Dinh dưỡng và sức khỏe. - Trẻ có khả năng - Làm quen với chế độ * Hoạt động ăn thích nghi với chế độ ăn cơm và các loại - Tổ chức giờ ăn cho ăn cơm, ăn được các thức ăn khác nhau của trẻ: Động viên trẻ ăn loại thức ăn khác nhau: 7 địa phương: cá, thịt hết xuất, không kén Cá, thịt, rau, canh 9 + Trẻ có một số nề lợn, thịt bò, rau, canh... thức ăn, thích nghi nếp/nhu cầu trong ăn với các loại thức ăn uống: Rửa tay trước khác nhau. khi ăn, nói với người lớn khi có nhu cầu ăn uống - Trẻ có thể làm được - Tự phục vụ: * Hoạt động vệ sinh: 12 một số việc tự phục + Xúc cơm, uống nước. - Tập cho trẻ thói
- vụ, chăm sóc bản + Chuẩn bị chỗ ngủ: lấy quen đi vệ sinh với sự thân với sự giúp đỡ gối. giúp đỡ của cô 8 của người lớn (lấy - Luyện một số thói * Hoạt động ăn ngủ nước uống, cầm thìa quen tốt trong sinh - Tập cho trẻ ngồi xúc ăn, lấy ghế, ngồi hoạt: ăn chín, uống vào bàn ăn, lấy gối đi vào bàn ăn, cầm thìa chín, rửa tay trước khi xúc ăn, ăn xong uống ngủ, đi vệ sinh...). ăn nước, lau miệng + lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn . -Tập cho trẻ tự lấy gối vào đúng chỗ ngủ của mình 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức 9 16 - Trẻ có thể sờ nắn, - Tìm đồ vật vừa mới * Chơi - tập có chủ nhìn, nghe , ngửi, cất dấu. đích nếm để nhận biết - Nghe được âm thanh - TCAN: Ai đoán giỏi được đặc điểm nổi to - nhỏ , nhanh - chậm * Hoạt động chơi bật của đối tượng: Nghe, nhìn, sờ, nếm, để nhận biết âm thanh - Ô cửa bí mật ngửi quả, nếm thức của một số đồ vật quen - Nghe âm thanh to ăn thuộc: Xắc xô, trống, nhỏ của đồ dùng đồ loa, ti vi, điện thoại... chơi: xắc xô, trống 10 17 - Nghe được âm lắc thanh to - nhỏ để nhận biết đồ vật quen thuộc. 11 19 - Trẻ có thể nói được Tên và một số đặc * Chơi - tập có chủ tên của bản thân và điểm bên ngoài của định: những người gần gũi bản thân bạn trai, bạn - Nhận biết: Tên của khi được hỏi. gái. cô giáo và các hoạt - Tên của các bạn động trong lớp. trong lớp + NB tên của các bạn 12 20 - Trẻ có thể nói - Tên, chức năng chính trong lớp. được tên và chức một số bộ phận của cơ * Hoạt động chơi năng của một số bộ thể: mắt, mũi, miệng, - Xem video về các phận cơ thể khi được tai, tay, chân hoạt động của cô và hỏi. các bạn ở lớp + TC: Mắt mồm tai - Trẻ có khả năng chỉ - Kích thước to - nhỏ. * Hoạt động chơi. hoặc lấy hoặc cất - Góc vận động : 13 23 đúng đồ chơi, khối + Chơi với bóng vuông, khối tam - Chơi buổi chiều
- giác, khối chữ nhật + TCM: Bong bóng có kích thước to/nhỏ xà phòng theo yêu cầu. + Khám phá về quả bóng (Stem) 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ có thể hiểu nội - Nghe các bài thơ, * Chơi - tập có chủ dung truyện ngắn đồng dao ca dao, hò định: đơn giản: trả lời được vè, câu đố, bài hát và - Truyện ngắn: Cá và các câu hỏi về tên 14 26 truyện ngắn chim truyện, tên và hành động của các nhân - Thơ: Bé và chim vật. chích, bạn mới 15 27 - Trẻ có thể phát âm - Trẻ phát âm rõ các * Hoạt động ngủ rõ tiếng tiếng trong các bài thơ - Nghe truyện: Bé ơi ,đọc các đoạn thơ, bài ngủ ngoan 28 - Trẻ có thể đọc thơ ngắn có câu 3 - 4 - Đọc đồng dao: Nu 16 được bài thơ, đồng tiếng: bé và chim na nu nống dao với sự giúp đỡ chích, bạn mới của cô giáo. - Trẻ có khả năng sử - Chào hỏi, trò chuyện * Hoạt động chơi dụng lời nói với các với cô, với bạn, với - Trò chuyện về bản mục đích khác nhau: người thân. thân trẻ và các bạn + Chào hỏi, trò - Bày tỏ nhu cầu của trong lớp chuyện. bản thân - Góc thao tác vai: 17 30 + Bày tỏ nhu cầu của bản thân. Mẹ con, bế em. + Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “Con gì đây?”; “cái gì đây?” . 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ - Trẻ có thể nói được - Nhận biết tên gọi, * Hoạt động chơi tập một vài thông tin về một số đặc điểm bên có chủ định 18 32 mình (tên, tuổi) ngoài của bản thân: - PTTC: Tên và một Mắt, mũi, miệng, tai, số đặc điểm bên tay, chân ngoài của bản thân trẻ Thể hiện điều mình - Nhận biết đồ dùng đồ *Hoạt động giao lưu thích và không thích chơi yêu thích của cảm xúc 19 33 mình + Trò chơi: Bé thích gì?
- - Trẻ có thể nhận biết - Nhận biết và thể hiện *Hoạt động chơi 20 35 được trạng thái cảm một số trạng thái cảm - Trò chơi: Bé vui, bé xúc vui, buồn xúc: vui, buồn, tức buồn 21 36 - Trẻ có thể biểu lộ giận cảm xúc vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ Trẻ có thể chơi thân - Chơi thân thiện với * Hoạt động giao lưu thiện cạnh trẻ khác. bạn: chơi cạnh bạn, cảm xúc không tranh giành đồ - Trò chuyện với trẻ, chơi với bạn. nhắc nhở trẻ chia sẻ đồ chơi với bạn, không tranh giành đồ chơi, không cấu bạn. 22 40 * Hoạt động chơi: - Góc vận động: Thả vật qua ống, kéo đẩy ô tô, đóng cọc bàn gỗ. - Góc HĐVĐV: Xâu vòng màu xanh tặng bạn, xếp hình - Trẻ biết hát và vận - Nghe hát, nghe nhạc * Chơi - tập có chủ động đơn giản theo với các giai điệu. Chơi định: một vài bài hát/ bản với dụng cụ âm nhạc: Âm nhạc nhạc quen thuộc xắc xô, phách tre, + Dạy hát: Tập tầm trống,... vông; Đi nhà trẻ; Búp - Hát và tập vận động bê đơn giản theo nhạc bài + Vận động: Bóng 23 42 hát: Vui đến trường, , tròn to, vui đến bóng tròn to. trường + Trò chơi âm nhạc - Ai đoán giỏi - Chơi với các dụng cụ âm nhạc: Xắc xô, phách tre, trống,... 24 43 - Trẻ thích tô màu, - Nặn, xoay tròn, lăn * Chơi - tập có chủ vẽ, nặn , xé, xếp dọc định: hình, xem tranh (cầm - Xếp hình từ các khối - Chơi với đất nặn
- bút di màu, vẽ gỗ. - Xếp lớp học và nguệch ngoạc) - Vễ các đường nét đường đi đến lớp khác nhau vẽ nguệch * Hoạt động chơi ngoạc - Chơi ngoài trời chơi với phấn Tổng số mục tiêu: 24 *. CHUẨN BỊ - Trang trí tạo môi trường học tập. - Sưu tầm tranh ảnh về lớp học cũng như các hoạt động của các bé. - Tranh bé trai, bé gái. - Cổng chui, bóng to bóng nhỏ, gậy, dây xâu, hạt vòng, bút sáp màu, đất nặn - Tranh chuyện tranh thơ phù hợp với nội dung của chủ đề. Ban giám hiệu ký duyệt Người lập kế hoạch Đỗ Thị Mai

