Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng đồ chơi của bé (GV: Đỗ Thị Mai - Trường MN Xã Thanh Chăn)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng đồ chơi của bé (GV: Đỗ Thị Mai - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_do_dung_do_choi.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng đồ chơi của bé (GV: Đỗ Thị Mai - Trường MN Xã Thanh Chăn)
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Thời gian thực hiện: 4 tuần Từ ngày 21/10 đến ngày 15 tháng 11 năm 2024 STT Mục tiêu giáo Nội dung giáo Hoạt động giáo dục Ghi dục dục chú 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động Trẻ thực hiện - Hô hấp: thổi nơ * HĐ chơi - tập: được động tác - Tay: 1 tay đưa - Hô hấp: thổi nơ trong bài thể dục: về phía trươc 1 - Tay: 1 tay đưa về phía hô hấp, tay, tay đưa về phía trươc 1 tay đưa về phía lưng/bụng và sau. Tay đưa sang sau. 1 2 chân. ngang hạ xuống. - Lưng: Cúi người - Lưng: Cúi người xuống, đứng thẳng người xuống, đứng lên. thẳng người lên - Chân: Ngồi xuống, - Chân: Ngồi đứng lên xuống, đứng lên - Trò chơi: Gieo hạt, chi chi chành chành 2 3 - Trẻ có khả năng - Bước lên xuống * Chơi - tập có chủ định: giữ được thăng bậc cao 10 - - Bước lên xuống bậc bằng trong vận 15cm cao 10 - 15cm. động: Bước lên - Đi trong đường + TCVĐ: Các chú chim xuống bậc cao 10 hẹp sẻ. - 15cm. 3 4 - Trẻ có thể phối - Ném bóng về * Chơi - tập có chủ định hợp vận động tay- phía trước. - Ném bóng về phía mắt: bóng qua - Tung bóng qua trước. dây, ném bóng về dây. - TCVĐ: Cắp hạt bỏ giỏ. phía trước. - Tung bóng qua dây. + TCVĐ: Bóng tròn to. -TCM: + Trời nắng, trời mưa. + Lăn bóng. 4 5 - Trẻ có thể phối - Bò thẳng hướng * Chơi - tập có chủ định hợp tay, chân, cơ có mang vật trên - Bò thẳng hướng có thể trong khi bò lưng. mang vật trên lưng. để giữ được vật + TCVĐ: Gieo hạt đặt trên lưng.
- - Trẻ biết vận + Nhón nhặt đồ * Chơi – tập có chủ định: động cổ tay, bàn vật. - Xếp bàn ghế. 5 7 tay, ngón tay - + Xâu, luồn dây - Xâu vòng màu vàng. thực hiện "múa vòng cổ, vòng - Xâu vòng màu vàng, đỏ khéo", lật mở trang sách. tay... tặng bạn. - Trẻ có khả năng + Chồng, xếp 6 - * Hoạt động chơi. phối hợp được cử 8 khối. - Góc HĐVĐV: Đóng động bàn tay, cọc bàn gỗ, nhón nhặt đồ ngón tay và phối vật, xếp bàn ghế, ô tô. hợp tay mắt trong 8 - TCM: 6 các hoạt động: + Chiếc túi kỳ diệu. nhào đất nặn, vò xé giấy ,cầm, + Cái gì trong túi. nhón, đóng, chắp - Chơi với hột hạt. ghép, chồng . - Chơi với chai nhựa. b. Dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ có thể làm - Tự phục vụ: * Hoạt động ăn, ngủ, vệ được một số việc + Xúc cơm, uống sinh: tự phục vụ, chăm nước. - Hướng dẫn, động viên sóc bản than với + Mặc quần áo, trẻ tự xúc ăn, lấy nước sự giúp đỡ của cởi quần áo khi bị uống, rửa tay, lau mặt, lấy 7 12 người lớn (lấy bẩn, bị ướt. gối khi đi ngủ. nước uống, cầm + Chuẩn bị chỗ - Trò chuyện hướng dẫn trẻ thìa xúc ăn, lấy ngủ: lấy gối. mặc, cởi quần áo. ghế, ngồi vào bàn - Tập một số thao - Thực hành thao tác rửa ăn, lấy gối đi tác đơn giản trong tay, lau mặt. ngủ).. rửa tay, lau mặt.. - Trẻ biết tránh - Nhận biết một * HĐ chơi: một số vật dụng số vật dụng nguy - An toàn cho bé đúng, nguy hiểm (bếp hiểm như: Dao, sai. 8 14 đang đun, phích éo, vật sắc - Xem video nhận biết nước nóng, xô nhọn.... một số vật dụng nguy nước, giếng) khi hiểm như: Dao, kéo.... được nhắc nhở. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Trẻ có thể sờ - Sờ nắn, nhìn đồ * Hoạt động chơi. nắn, nhìn, nghe để vật để nhận biết - Chiếc túi kỳ diệu. 9 16 nhận biết đặc đặc điểm nổi bật - Cái gì trong túi. điểm nổi bật của của đối tượng. - Dán bóng bay đối tượng.: To –
- Nhỏ. - Nghe được âm Nghe được âm * HĐ chơi. thanh to - nhỏ để thanh to - nhỏ , - Nghe âm thanh to – nhỏ nhận biết đồ vật nhanh - chậm để - Chơi với các đồ chơi: quen thuộc. nhận biết âm Xắc xô, trống. 10 17 thanh của một số đồ vật quen thuộc: Xắc xô, trống, loa, ti vi, điện thoại. 11 18 - Trẻ có thể chơi - Tên, đặc điểm * HĐ chơi – tập có bắt chước một số nổi bật, công chủ định. hành động quen dụng và cách sử - Nhận biết: Quả bóng, thuộc của những dụng đồ dùng, đồ búp bê (EM 21: To người gần gũi. Sử chơi quen thuộc. hơn, nhỏ hơn). dụng được một số - Đồ chơi, đồ - Nhận biết: Cái bát, đồ dùng, đồ chơi dùng của bản thân cái thìa. quen thuộc. bạn trai: bóng, ô - Nhận biết quần áo của tô.., bạn gái; búp bé gái. bê, nấu ăn.. * HĐ chơi. - Trò chơi: Bé chọn gì? - Xem video về trang phục của bé. - TC: Bé tài bé khéo (Luồn dây, cài cúc áo). 12 19 - Trẻ có thể nói Tên của cô * HĐ chơi – tập có được tên của giáo, các bạn, chủ định. những người gần nhóm/ lớp. - Trò chuyện về ngày hội gũi khi được hỏi. của cô giáo. - Trẻ chỉ/nói tên - Nhận biết màu * HĐ chơi – tập có hoặc lấy hoặc cất đỏ, xanh, vàng. chủ định. đồ dùng đồ chơi, + Xâu vòng màu vàng, 13 22 khối vuông, tam đỏ tặng bạn, tặng cô. giác, chữ nhật + Xâu vòng màu vàng màu đỏ/ vàng/ ( EL2: Tôi nhìn thấy xanh theo yêu nhé). cầu.
- 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ có thể thực - Nghe và thực * Hoạt động chơi: hiện được nhiệm hiện yêu cầu bằng Chơi ở các khu vực vụ gồm 2 - 3 hành lời nói. Chơi. 14 24 động. Ví dụ: + Cháu cất quả “Cháu cất đồ chơi bóng vào rổ cho cô. lên giá rồi đi rửa + Chơi theo ý thích. tay!” + TCDG: Chi chi chành chành, nu na nu nống 15 26 Trẻ có thể hiểu - Truyện: Chiếc ô * HĐ chơi – tập có chủ nội dung truyện của thỏ trắng. định. ngắn đơn giản: trả - Truyện: Cá ngủ, - Thơ: Giờ chơi, đi dép, lời được các cô dạy. câu hỏi về tên - Truyện: chiếc ô của thỏ truyện, tên và trắng. hành động của - Đồng dao: Tay đẹp, các nhân vật lượn vòng. thuộc chủ đề “Đồ * Hoạt động ngủ. dùng đồ chơi của - Truyện: Cá ngủ, bé”. * Hoạt động chơi: 16 27 Trẻ có thể phát - Trẻ phát âm rõ âm rõ tiếng. tiếng. 17 28 Trẻ có thể đọc Nghe các bài thơ: được bài thơ: Giờ Giờ chơi, đi dép, chơi, đi dép, đến cô dạy, đến lớp, lớp; đồng dao: Nụ hồng tặng cô. .... Tay đẹp với sự - Nghe đồng dao giúp đỡ của cô ca: Tay đẹp. giáo. 18 30 Trẻ có khả năng - Bày tỏ nhu cầu * HĐ giao lưu cảm sử dụng lời nói của bản thân Xúc. với các mục đích - Trẻ biết chào - Trò chuyện với trẻ khác nhau: hỏi, trò chuyện cùng cô về bản thân và các bạn
- + Chào hỏi, trò về nhu cầu của bản chuyện. thân trẻ: món ăn yêu + Bày tỏ nhu cầu thích, đồ chơi yêu của bản thân. thích, con vật yêu thích. + Hỏi về các vấn đề quan tâm như: "Cái gì đây?..... 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ Thể hiện điều - Nhận biết đồ * Hoạt động chơi: 19 33 mình thích và chơi yêu thích - Góc vận động: không thích: Đồ của mình. Đóng cọc bàn gỗ, thả dùng đồ chơi yêu bi, kéo đẩy ô tô.... thích. - Góc HĐVĐV: Luồn hạt, Xếp khối. - Trò chuyện về đồ chơi yêu thích của bé, chơi với các đồ chơi yêu thích. - Trẻ biết thể hiện Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi: một số hành vi xã dùng, đồ chơi: Chơi ở các khu vực hội đơn giản qua Búp bê, bát thìa, chơi. trò chơi giả bộ bếp, nồi, cốc - Góc thao tác vai: bế (trò chơi bế em, uống nước. em, cho em ăn, ru em 20 39 khuấy bột cho em ngủ.... bé, kéo khóa áo, cài cúc áo, nghe điện thoại...). Trẻ có thể chơi - Chơi thân thiện *. Hoạt động chơi. thân thiện cạnh với bạn: chơi - Trò chuyện với trẻ, trẻ khác. cạnh bạn, không nhắc nhở trẻ chia sẻ đồ 21 tranh giành đồ chơi với bạn, không chơi với bạn. tranh giành đồ chơi, 40 không cấu bạn. - Chơi với bạn, cạnh bạn khi chơi với các đồ chơi, dạo chơi ngoài trời.
- Trẻ có thể hát và - Nghe hát, nghe * Hoạt động chơi – vận động đơn nhạc với các giai tâp có chủ định. 22 42 giản theo một vài điệu khác nhau: - Nghe hát: chiếc khăn bài quen thuộc. Chim mẹ chim tay, cò lả. con, cò lả, - Hát và tập vận động: - Hát và tập VĐ Quả bóng, Cùng múa đơn giản theo vui, mẹ yêu không nào, nhạc: Quả bóng, Chim mẹ chim con. Cùng múa vui, * Hoạt động ngủ. bóng tròn to, mẹ - Cho trẻ nghe các bản yêu không nào, nhạc giờ ngủ trưa: hát ru, Chim mẹ chim ru con. con. - Trẻ thích di - Xếp hình từ các * Chơi - tập có chủ định: màu, xếp bàn ghế, khối gỗ, di màu, - Xếp bàn ghế. 23 43 xếp nhà, xâu xâu vòng. - Xâu vòng màu vàng. vòng. - Xâu vòng màu vàng, đỏ tặng cô. - Xâu vòng màu xanh, đỏ tặng bạn. * Hoạt động chơi: - Góc nghệ thuật: Di màu đồ dùng đồ chơi của bé. Tổng số mục tiêu: 23 *. CHUẨN BỊ - Trang trí tạo môi trường học tập. - Đồ dùng, đồ chơi vật thật - Sưu tầm tranh ảnh, hoạt động của mẹ và bé, đồ dùng trong gia đình - Tranh chuyện tranh thơ phù hợp với nội dung. - Khối gỗ, dây xâu, hạt vòng

