Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và những người thân yêu của bé (GV: Đỗ Thị Mai - Trường MN Xã Thanh Chăn)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và những người thân yêu của bé (GV: Đỗ Thị Mai - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_me_va_nhung_nguo.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và những người thân yêu của bé (GV: Đỗ Thị Mai - Trường MN Xã Thanh Chăn)
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ Thời gian thực hiện: 4 tuần Từ ngày 18 tháng 11 đến ngày 13 tháng 12 năm 2024 Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Ghi chú 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động 1 2 - Trẻ thực hiện được - Hô hấp: Tập hít * HĐ chơi – tập các động tác trong vào, thở ra, thổi nơ. - Hô hấp: Tập hít vào, bài tập thể dục : hít - Tay: thở ra vào thở ra, thổi nơ, + Giơ cao hạ xuống - Tay: tay, lưng/ bụng và + Đưa ra sau kết + Giơ cao hạ xuống chân hợp với lắc bàn tay + Đưa ra sau kết hợp với - Lưng: lắc bàn tay + Nghiêng người - Lưng: sang phải, sang trái. + Nghiêng người sang - Chân: phải, sang trái. + Ngồi xuống đứng - Chân: lên + Ngồi xuống đứng lên - Tập theo nhạc bài hát: Mẹ yêu không nào - Trò chơi: Con voi; Con thỏ; Chim bay 2 3 - Trẻ có khả năng + Chạy đổi hướng * Chơi tập có chủ định giữ được thăng - Chạy đổi hướng bằng trong vận + TCVĐ: Gà trong vườn động: Chạy đổi rau hướng 3 4 - Trẻ có thể phối hợp + Tung bắt bóng * Chơi - tập có chủ định: vận động tay- mắt: cùng cô khoảng - Tung bắt bóng cùng cô tung - bắt bóng với cách 0,7-> 1m khoảng cách 0,7=> 1m cô ở khoảng cách (STEAM) 0,7->1m + TCVĐ: Ném bóng vào rổ 4 5 -Trẻ có thể phối hợp + Bò qua vật cản. * Chơi - tập có chủ định: tay, chân, cơ thể - Bò qua vật cản. trong vận động: Bò + TCVĐ: Con bọ dừ qua vật cản.
- 5 6 - Trẻ có khả năng thể + VĐ: Nhún bật về * Chơi - tập có chủ định: hiện sức mạnh của phía trước - Nhún bật về phía trước cơ bắp trong vận + TCVĐ: Con bọ dừa động nhún bật về *Hoạt động chơi phía trước - TCM: Con bọ dừa, Ngôi nhà của gia đình; Bóng to bóng nhỏ 6 7 Trẻ biết vận động + Lật mở trang sách. *Hoạt động chơi cổ tay, bàn tay, - Góc sách truyện ngón tay - thực hiện động tác lật mở trang sách. 7 8 - Trẻ có khả năng + Đóng cọc bàn gỗ * Hoạt động chơi tập có phối hợp được cử + Gắp nhặt đò vật chủ định. động bàn tay, ngón + Xâu, luồn vòng - Xếp ngôi nhà tay và phối hợp tay tay - Xếp cổng, hàng rào. mắt trong các hoạt + Hai tay cởi cúc áo * Hoạt động chơi động: xâu vòng tay, + Chồng, xếp 6 - 8 - Góc HĐVĐV: Xếp chuỗi đeo cổ, đóng, khối ngôi nhà, xếp chồng, xâu chắp ghép, gắp, vòng, gắp nhón đồ vật. nhón - Góc vận động: Đóng cọc bàn gỗ, kéo ô tô, chơi với bóng, thả bi, thả vật qua ống, ném trúng đích, xếp chồng - Góc nghệ thuật: Chơi với màu, tô màu người thân, tô màu các đồ vật trong gia đình, chơi với lá với giấy - Trải nghiệm với bắp ngô -TCTV: Màu đỏ. Màu xanh. Cái búa, cái bàn b. Dinh dưỡng và sức khỏe. 8 9 - Trẻ có khả năng - Làm quen với chế * Hoạt động ăn, vệ sinh thích nghi với chế độ độ ăn cơm và các - Vệ sinh rửa tay, rửa ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác mặt. loại thức ăn khác nhau của địa - Trẻ ngồi vào bàn ăn nhau: Cá, thịt, rau, canh phương: cá, thịt lợn, - Tổ chức giờ ăn cho
- + Trẻ có một số nề thịt bò, rau, canh trẻ, dạy trẻ tự cầm thìa nếp/nhu cầu trong ăn + Trẻ có một số nề xúc ăn không làm vãi uống: Rửa tay trước nếp: Rửa tay trước cơm ra bàn và dạy trẻ khi ăn, nói với người khi ăn, nói với người trong khi ăn khong lớn khi có nhu cầu ăn lớn khi có nhu cầu ăn được nói chuyện uống uống 9 13 - Trẻ biết chấp - Đi giày dép * Hoạt động chơi nhận: đi giày dép; - Nhận ra sự thay - Thực hành kĩ năng đi mặc quần áo ấm khi đổi của thời tiết. giầy đi dép. trời lạnh Mặc quần áo ấm khi - Thực hành kĩ năng trời lạnh. mặc quần áo ấm - TCTV: Cái áo, cái cúc 2. Phát triển nhận thức 10 16 - Trẻ có thể sờ nắn, - Sờ nắn, nhìn, ... để * Hoạt động chơi tậpcó nhìn để nhận biết nhận biết đặc điểm chủ định: đặc điểm nổi bật nổi bật tên gọi, màu + Nhận biết cái bát, cái của đồ dùng quen sắc, hình dạng của 1 cốc thuộc trong gia số đồ vật quen + Nhận biết cái bàn, cái đình. thuộc: Bàn ghế ghế. 11 17 - Nghe được âm - Sờ nắn đồ vật, đồ - Trải nghiệm xúc hạt thanh to - nhỏ để chơi để nhận biết * Hoạt động chơi: nhận biết đồ vật cứng - mềm, trơn - Góc thao tác vai: Nấu quen thuộc (nhẵn) - xù xì cho em ăn - Nếm vị của một số - Trò chơi: Ai đoán giỏi thức ăn: Canh, món * Hoạt động ăn: xào, món luộc (mặn, - Tổ chức giờ ăn cho trẻ chua) , quả (ngọt, chua) . - Nghe được âm thanh to - nhỏ , nhanh - chậm để nhận biết âm thanh của một số đồ vật quen thuộc: Loa, ti vi, điện thoại, trống... 12 18 - Trẻ có thể chơi bắt - Tên, đặc điểm nổi * Hoạt động chơi – tập chước 1 số hành bật, công dụng và có chủ định
- động quen thuộc cách sử dụng đồ - Nhận biết cái ấm, cái của những người dùng quen thuộc: cốc gần gũi. Sử dụng 1 Bàn, ghế, đôi đũa, - Nhận biết cái bàn, cái số đồ dùng, đồ chơi cái ấm, cái cốc. ghế quen thuộc - TCTV: Cái bát, cái cốc, cái bàn, cái ghế * Hoạt động chơi: - Xem video các một số đồ dùng trong gia đình. - STEAM: Làm nước ép bưởi - Trò chơi: Thi xem ai giỏi, Chiếc túi kỳ lạ, Cái gì biến mất - TCTV: Cái dĩa, cái thìa, ti vi, tủ lạnh, cái quạt 13 19 Trẻ nói được tên - Tên và công việc * HĐ chơi – tập có chủ của bản thân và của những người định: những người thân thân gần gũi trong - Nhận biết tên, công gần gũi khi được gia đình việc của những người hỏi thân trong gia đình - Nhận biết mẹ của bé * Hoạt động chơi: - Cho trẻ xem vi deo về các thành viên trong gia đình. - TCTV: Bố, mẹ, bộ đội, giáo viên, bác sĩ, công nhân 14 23 Trẻ có khả năng chỉ - Kích thước to - * Hoạt động chơi: hoặc lấy, cất đúng nhỏ - Trò chuyện, nhắc nhở đồ chơi, khối trẻ chỉ, lấy, cất đồ dùng, vuông, khối tam đồ chơi có kích thước giác, khối chữ nhật to, nhỏ. có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu 3. Phát triển ngôn ngữ 15 25 - Trẻ có thể trả lời - Nghe các câu hỏi: * Hoạt động chơi các câu hỏi: “Ai Cái gì?; Làm gì?; - Trò chuyện về người
- đây?”, “Cái gì Để làm gì?; Ở đâu?; thân trong gia đình bé. đây?”, “ làm gì ?”, Như thế nào?. “ .thế nào ?” 16 26 - Trẻ có thể hiểu nội - Nghe các bài thơ: * Chơi – tập có chủ dung truyện ngắn Yêu mẹ, Chổi định đơn giản: trả lời ngoan, Chiếc đồng - Thơ: Yêu mẹ, Chổi được các câu hỏi về hồ. ngoan, Chiếc đồng hồ tên truyện, tên và - Nghe đồng dao: - Truyện: Thỏ con hành động của các Công cha như núi không vâng lời nhân vật. thái sơn - Đồng dao: Công cha - Nghe truyện: thỏ như núi Thái Sơn, Lớn con không vâng lời là anh, Ba bà đi bán lợn - Kể lại đoạn truyện con được nghe nhiều * Hoạt động ngủ lần, có sự gợi ý của - Nghe truyện: Giờ ngủ cô của bé Na - Xem tranh và gọi - EL21: Lắng nghe âm tên các nhân vật, thanh hành động gần gũi - TCTV: Yêu mẹ, thổi trong tranh cơm, quyết nhà, quét 17 27 - Trẻ có thể phát âm - Đọc các đoạn thơ, sân, đồng hồ... rõ tiếng. bài thơ ngắn có câu 18 28 - Trẻ có thể đọc 3 - 4 tiếng được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ 19 41 - Trẻ có thể thực - Trẻ thực hiện một số * Hoạt động ăn, ngủ: hiện một số yêu cầu quy định đơn giản của - Trẻ xếp hàng chờ rửa của người lớn. giáo viên tay - Thực hiện được một - Ăn xong xếp bát vào rổ số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, ăn xong cắt bát vào rổ. 20 42 - Trẻ biếthát và vận - Nghe làn điệu dân * HĐ chơi – tập có chủ
- động đơn giản theo ca của địa phương, định một vài bài hát/ bản những bài hát ru... - Nghe hát: Cả nhà thương nhạc quen thuộc - Hát và tập vận nhau, Bàn tay mẹ. động đơn giản theo - Hát: Mẹ yêu không nào; nhạc. Đôi dép; Cháu yêu bà, đồ dùng bé yêu - VĐTN: Mẹ yêu không nào, Cháu yêu bà * Hoạt động chơi - TCAN: Tai ai tinh; Ai đoán giỏi 21 43 - Trẻ thích tô màu, - Trẻ biết tô màu, di * Hoạt động chơi – tập vẽ, nặn, xé, xếp màu đều. có chủ định hình, xem tranh - Trẻ biết xếp hình - Xếp ngôi nhà của bé, (cầm bút di màu, vẽ từ các khối gỗ xếp cổng hàng rào nguệch ngoạc) - Trẻ biết xem tranh - Xâu vòng màu xanh ảnh về gia đình tặng mẹ - Di màu cái bát. * Hoạt động chơi: - Chơi với giấy - Góc học tập: Xem tranh, ảnh về gia đình - Góc hoạt động với đồ vật: xếp ngôi nhà, đường đi, cổng, hàng rào Tổng số mục tiêu: 21 * CHUẨN BỊ: - Trang trí tạo môi trường học tập. - Đồ dùng, đồ chơi vật thật - Sưu tầm tranh ảnh, hoạt động của các bé. - Trang phục bé trai, bé gái. - Tranh chuyện tranh thơ phù hợp với nội dung. - Khối gỗ, dây xâu, hạt vòng

