Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Cây và những bông hoa đẹp (GV: Nguyễn Thị Nga - Trường MN Xã Thanh Chăn)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Cây và những bông hoa đẹp (GV: Nguyễn Thị Nga - Trường MN Xã Thanh Chăn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_cay_va_nhung_bon.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Cây và những bông hoa đẹp (GV: Nguyễn Thị Nga - Trường MN Xã Thanh Chăn)
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: CÂY VÀ NHỮNG BÔNG HOA ĐẸP Thời gian thực hiện: 5 tuần, Từ ngày 24/02/2025 đến ngày 28 tháng 03 năm 2025 STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Ghi chú 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động - Trẻ có khả năng - Hô hấp: Thổi bóng * HĐ chơi – tập thực hiện được - Tay: 1 tay đưa về - Hô hấp: Thổi bóng các động tác trong phía trước, 1 tay đưa - Tay: 1 tay đưa về bài thể dục hô về phía sau phía trước, 1 tay đưa hấp, tay, chân, - Lưng: về phía sau lưng, bụng lườn. + Ngửa người ra phía - Lưng: sau + Ngửa người ra phía + Cúi người xuống sau 1 2 thấp, đứng thẳng lên. + Cúi người xuống - Chân: thấp, đứng thẳng lên. + Ngồi xuống, đứng - Chân: lên. + Ngồi xuống, đứng + Co duỗi từng chân lên. + Co duỗi từng chân - Tập theo nhạc bài hát: Cây bắp cải - Trò chơi: Năm ngón tay xinh, gieo hạt - Trẻ có khả năng + Đi bước qua vật kê * Chơi tập có chủ giữ được thăng cao. đích bằng trong vận VĐ: Đi bước qua gậy 2 3 động đi, đi bước kê cao. qua vật kê cao. TCVĐ: Bắt bướm TCM: Lá rụng - Trẻ có thể phối + Ném vào đích xa 1 - * Hoạt động chơi - hợp vận động tay- 1.2m tập 3 4 mắt: ném vào đích VĐ: Ném vào đích xa xa 1 - 1,2m 1 ->1,2m TCVĐ: Thổi bong bóng
- TCM: Hái quả - Trẻ có thể phối + Trườn chui qua * Chơi tập có chủ hợp tay, chân, cơ cổng đích thể trong khi VĐ: Trườn chui qua 4 5 Trườn chui qua cổng cổng TCVĐ: Gieo hạt + TCM: Gà trong vườn rau - Trẻ có khả năng thể + Bật qua vạch kẻ * Chơi tập có chủ hiện được sức mạnh + Bước qua vật cản, đích của cơ bắp trong vận ném bóng về phía - Bật qua vạch kẻ động bật, bước. trước + TCVĐ: Bật qua + Bật qua vạch kẻ 5 suối 6 + Bước qua vật + Bước qua vật cản, cản, ném bóng về Ném bóng về phía phía trước trước - TCM: Chở táo về nhà; xé giấy, xé lá - Trẻ biết vận - Lật mở trang sách * Hoạt động chơi – 6 động cổ tay, bàn - Đóng cọc bàn gỗ. tập có chủ đích 7 tay, ngón tay - - Tập cầm bút tô: Tô + Nặn các loại quả thực hiện ; lật mở màu các loại củ, quả, * Hoạt động chơi trang sách. - Trẻ có khả năng hoa, lá - TCM: Lá dụng phối hợp được cử + Nặn các loại quả - Góc vận động: động bàn tay, - Xâu, luồn dây hoa, Đóng cọc bàn gỗ. quả, vòng cổ, vòng - Góc nghệ thuật: ngón tay và phối tay, thả bi... 7 hợp tay mắt trong + Tô màu lá, củ, quả, hoa: các hoạt động: nhào đất nặn, - Góc HĐVĐV: Xâu đóng cọc bàn gỗ. dây hoa, quả, vòng 8 + Tập cầm bút tô, cổ, vòng tay, thả bi... nặn - Góc học tập; + Xâu, luồn dây Lật mở trang sách( hoa, quả, vòng cổ, xem tranh ảnh về một vòng tay, thả bi... số loại rau, củ, quả) *Chơi tập có chủ đích. - Xâu vòng hoa xanh, hoa đỏ, vàng
- b. Dinh dưỡng và sức khỏe. - Trẻ có thể làm - Tự phục vụ: * Hoạt động ăn: được một số việc + Xúc cơm, uống - Hướng dẫn, động tự phục vụ, chăm nước. viên trẻ tự xúc cơm 8 sóc bản than với +đi dép, đi vệ sinh ăn, lấy nước uống sự giúp đỡ của + Chuẩn bị chỗ ngủ: * Hoạt động chơi người lớn (lấy lấy gối. - Trò chuyện hướng nước uống, cầm - Luyện một số thói dẫn trẻ đi giày dép. thìa xúc ăn, lấy quen tốt trong sinh - Tập cho trẻ thói ghế, ngồi vào bàn hoạt: ăn chín, uống quen đi vệ sinh đúng 12 ăn, lấy gối đi ngủ, chín, rửa tay trước khi nơi quy định. đi vệ sinh...). ăn; - Tổ chức giờ ngủ + lau mặt, lau miệng, cho trẻ. Luyện cho uống nước sau khi ăn + vứt rác đúng nơi trẻ thói quen ngủ quy định một giấc ngủ trưa. - Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. - Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số * Hoạt động chơi một số hành động hành động nguy hiểm - Trò chuyện, cho nguy hiểm (leo trèo và phòng tránh; trèo trẻ xem vi deo, tranh lên lan can, chơi lan can, trèo cây, trèo ảnh để trẻ nhận biết 9 nghịch các vật sắc bàn ghế chơi với các 1 số hành động nguy 15 nhọn ..) khi được vật sắc nhọn.... hiểm (leo treo lên nhắc nhở. cây, bàn ghế, chơi với các vật sắc nhọn) 2. Phát triển nhận thức - Trẻ có thể sờ - Sờ nắn, nhìn, ngửi ... * Chơi tập có chủ nắn, nhìn, nghe , để nhận biết đặc điểm đích ngửi, nếm để nổi bật tên gọi, màu - Nhận biết củ su nhận biết được sắc, hình dạng mùi vị hào, củ cà rốt. 16 đặc điểm nổi bật của đối tượng: sờ, của củ su hào, củ cà - Nhận biết quả 10 nếm, ngửi quả, rốt, quả cà chua, quả cam, quả chuối. nếm thức ăn đỗ - Nhận biết quả cà - Nghe được âm - Nếm vị của một số chua, quả đỗ 17 thanh to - nhỏ để thức ăn: Canh, món * Hoạt động chiều: 11 nhận biết đồ vật xào, món luộc (mặn, - Trải nghiệm: Quả
- quen thuộc. chua) , quả (ngọt, cam, quả đỗ. chua) . EL 21: lắng nghe - Nghe được âm thanh âm thanh to - nhỏ , nhanh - * Hoạt động chơi chậm để nhận biết âm + Chơi với các đồ thanh của một số đồ chơi; xắc xô, trống, vật quen thuộc: Xắc phách tre. xô, trống, phách tre. - Trẻ có thể nói - Tên và một vài đặc * Chơi tập có chủ được tên và một điểm nổi bật của một đích vài đặc điểm nổi số loại rau quen - Nhận biết rau bắp bật của các đồ vật, thuộc: Rau bắp cải, su cải, rau ngót hoa quả, quen hào, cà rốt, rau ngót... thuộc. - Tên và một vài đặc - Nhận biết Hoa 12 điểm nổi bật của hoa hồng, hoa cúc quen thuộc: Hoa - Nhận biết quả hồng, hoa cúc, hoa cam, quả chuối ngọc thảo... * Hoạt động chơi: 21 - Tên và một vài đặc Trải nghiệm về quả điểm nổi bật của quả đỗ. Quả cam. quen thuộc : Quả cam, quả chuối... - Trẻ chỉ/nói tên - Nhận biết màu đỏ, * Hoạt động có chủ màu đỏ/ vàng/ xanh, vàng đích xanh theo yêu cầu. - Số lượng một – - Xâu vòng hoa nhiều 13 xanh, hoa đỏ. * Hoạt động chơi 22 - Góc nghệ thuật: Tô màu hoa, lá ... -Trò chơi : tìm đúng màu. - Trò chơi: một và nhiều. 3. Phát triển ngôn ngữ - Trẻ có thể thực - Nghe lời nói vói sắc * Hoạt động chơi hiện được nhiệm thái tình cảm khác - Thực hành nhặt lá vụ gồm 2 - 3 hành nhau cây. - Nghe và thực hiện 24 động. Ví dụ: - Khi chơi xong cho yêu cầu bằng lời nói 14 “Cháu cất đồ chơi - Nghe các từ chỉ tên trẻ cất đồ chơi vào lên giá rồi đi rửa giá rồi đi rửa tay.
- tay!” gọi đồ vật, sự vật, - Trò chuyện với trẻ hành động quen thuộc về một số loại rau, củ, quả, hoa 15 - Trẻ có thể hiểu - Nghe truyện ngắn: * Chơi tập có chủ nội dung truyện Cây táo đích ngắn đơn giản: trả -Xem tranh và gọi tên -Truyện : Cây táo lời được các câu các nhân vật trong * Hoạt động chơi hỏi về tên truyện truyện - Trò chuyện về tên 26 (Cây táo) tên và các nhân vật trong hành động của các truyện nhân vật. - Nghe cô kể chuyện theo sa bàn - Trẻ có thể phát - Phát âm các âm khác * Hoạt động chơi âm rõ tiếng. nhau TC: Quả gì biến 27 - Đọc các đoạn thơ, mất, hoa gì biến bài thơ ngắn có câu 3 mất Gọi tên các 16 - 4 tiếng loại hoa quả, củ - Trẻ có thể đọc - Đồng dao: Lúa ngô * Chơi tập có chủ được bài thơ: Bắp là cô đậu nành, đồng đích: cải xanh, củ cà dao về củ - Thơ: Bắp cải xanh, 17 rốt, quả thị, hoa củ cà rốt, quả thị, kết trái, đồng dao: hoa kết trái, Lúa ngô là cô đậu - Đồng dao:Lúa ngô 28 nành, đồng dao về là cô đậu nành, củ với sự giúp đỡ đồng dao về củ của cô giáo. - Cho trẻ nghe nhạc không lời(Cây trúc xinh) - Trẻ có khả năng - Nghe lời nói với sắc * Hoạt động chơi sử dụng lời nói thái tình cảm khác - Trò chuyện với trẻ với các mục đích nhau về một số loại khác nhau: - Sử dụng các từ chỉ hoa,quả, cây. + Chào hỏi, trò đồ vật, đặc điểm, hành 18 30 chuyện. động quen thuộc trong - Trò chuyện về + Bày tỏ nhu cầu giao tiếp. Hỏi về các cách chăm sóc cây, của bản thân. vấn đề quan tâm như: cách ăn quả + Hỏi về các vấn “Cây gì đây?”; “cái gì đề quan tâm như: đây?” .
- “cái gì đây?” . - Trẻ có thể nói * Hoạt động giao to, đủ nghe, lễ lưu cảm súc. 19 phép - Sử dụng các từ thể - Nhắc trẻ nói to, rõ hiện sự lễ phép khi dàng khi nói chuyện 31 nói chuyện với người với người lớn như; lớn. chào cô giáo và bố mẹ, ông bà, và người lớn tuổi 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ - Trẻ có thể nhận - Nhận biết và thể * Hoạt động giao biết được trạng hiện một số trạng thái lưu cảm xúc 20 35 thái cảm xúc vui, cảm xúc: vui, buồn, - Cô cho trẻ xem buồn, sợ hãi tức giận tranh ảnh, vi deo và - Trẻ có thể biểu trò chuyện với trẻ về lộ cảm xúc vui các trạng thái cảm 21 36 buồn, sợ hãi qua xúc của trẻ như vui, nét mặt cử chỉ buồn, tức giận . - Trẻ biết thể hiện Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi một số hành vi xã dùng, đồ chơi: Búp - Chơi ở các khu hội đơn giản qua bê, bát, thìa, bếp, nồi, vực chơi: trò chơi giả bộ cốc Thể hiện một số + Góc thao tác vai: hành vi qua việc chơi (trò chơi bế em, Bế em, cho em ăn, thao tác vai ( bế em, 22 khuấy bột cho em cho em ăn, nấu cho cho em ngủ bé, cho em ăn, cho em ăn, nghe điện + Chơi với bạn, 39 em ngủ,nghe điện thoại...) cạnh bạn khi chơi thoại...) với các đồ chơi, dạo chơi ngoài trời... - Trẻ biết hát và Nghe hát, nghe nhạc * Chơi tập có chủ vận động đơn giản với các giai điệu khác đích theo một vài bài nhau - Hát: Cây bắp cải, hát/ bản nhạc quen 23 - Nghe âm thanh của quả thuộc trong chủ các nhạc cụ: xắc xô, - VĐ: Con chim hót 42 đề: Cây và những phách tre, mõ, trống, bông hoa đẹp. đàn ócgoc ... trên cành cây - Nghe làn điệu dân ca - TCAN: Ai đoán của địa phương, giỏi những bài hát ru... -NH: Cây trúc xinh, - Hát và tập vận động lý cây xanh
- đơn giản theo nhạc: * Hoạt động ngủ Cây bắp cải, con chim - Nghe hát: nhạc hót trên cành cây, không lời “cây trúc quả... xinh‘ - Trẻ thích di màu, Vẽ các đường nét * Chơi tập có chủ vẽ, nặn, xé, xếp khác nhau, cầm bút di đích hình, xem tranh mầu, vẽ nguệch ngoạc - HĐVĐV 24 43 (cầm bút di màu, - Nặn xoay tròn, lăn + Di màu củ vẽ nguệch ngoạc) dọc + Di màu quả - Xếp hình từ các khối + Nặn quả gỗ. + Di màu lá - Xem tranh ảnh về * Hoạt động chơi: các loại rau, củ, quả, + Góc nghệ thuật: hoa Xem tranh ảnh về các loại rau, củ, quả, hoa số mục tiêu: 24 CHUẨN BỊ - Tranh, ảnh, sách báo về các loại rau, củ, quả, hoa, các loại... - Tranh truyện: Hoa nở, Cây bắp cải, cây táo, củ cà rốt, chia đồ chơi, bé và mẹ..... - Một số loại rau, hoa, quả, củ.............. bộ xâu vòng, bộ đóng cọc bàn gỗ - Giấy màu, đất nặn, xốp... - Bóng, vòng, cờ, cổng NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH Nguyễn Thị Nga

